1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap toan 7

4 573 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Môn Toán Khối 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Quan hệ giữa cạnh và góc đối diện của một tam giác.. - Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.. - Tính chất ba đường phân giác của tam giác.. - Tính chất ba đường trung trực của t

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN KHỐI 7 – NĂM HỌC: 2009-2010

I Các kiến thức:

1 Đại số:

- Giá trị của một biểu thức đại số

- Đơn thức, đơn thức đồng dạng

- Đa thức, cộng trừ đa thức

- Đa thức một biến, cộng, trừ đa thức một biến

- Nghiệm của đa thức một biến

2 Hình học:

- Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của tam giác vuông

- Tam giác cân, tính chất của tam giác cân

- Định lý Pytago

- Quan hệ giữa cạnh và góc đối diện của một tam giác

- Quan hệ giữa đường vuông góc đường xiên, giữa đường xiên và hình chiếu

- Quan hệ giữa các cạnh của một tam giác

- Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

- Tính chất ba đường phân giác của tam giác

- Tính chất ba đường trung trực của tam giác

- Tính chất ba đường cao của tam giác

II Bài tập:

Bài 1: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a) 5x2 – 3x – 16 tại x = -2

b) 5x – 7y + 10 tại x = 1

5 và y = 1

7

c) 2x – 3y2 + 4z2 tại x = 2; y = -1; z = -1

Bài 2: Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của chúng:

a) (-2xy2) 1 2 2

3x y

b) (-18x2y2)(1

6ax2y3) (a là hằng số)

Bài 3: Thu gọn đa thức rồi tìm bậc của chúng:

a) 5x2yz + 8x2y2z – 3x2yz – x2y2z + x2yz + x2y2z

b) 2x2y – 1

2y3 – y3 – x2y - 41

2y3

Bài 4: Cho hai đa thức:

M = 5xyz – 5x2 + 8xy + 5

N = 3x2 + 2xyz – 8xy – 7 + y2

Tính M + N và M – N

Bài 5: Cho hai đa thức:

P(x) = 3x5 – 5x2 + x4 – 2x – x5 + 3x4 – x2 + x + 1

Q(x) = –5 + 3x5 – 2x + 3x2 – x5 + 2x – 3x3 – 3x4

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa tăng dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x), P(x) – Q(x)

Bài 6: Cho đa thức A(x) = 4x4 + 2x3 – x4 – x2 + 2x2 – 3x4 – x + 5

a) Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức

b) Tính A(-1), A(1

2)

Bài 7: Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) 2x – 10 b) 3 – 2x c) x2 – 1 d) (x+1)2 + 2

Trang 2

e) (x – 2) (x + 3) f) x2 – 2x

Bài 8: Tìm x biết:

a) (2x – 3 ) – (x – 5) = (x + 2) – (x – 1)

b) 2(x – 1) – 5(x + 2) = -10

Bài 9: Cho ABC nhọn có AB > AC, vẽ đường cao AH Chứng minh:

Bài 10: Cho ABC vuông tại B, vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng:

a) ABM = ECM b) AC > CE c) BAM >MAC

Bài 11: Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EHBC (H thuộc BC) Gọi K

là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a) ABE = HBE b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

Bài 12: Cho ABC vuông tại A Trên BC lấy điểm E sao cho BE = BA Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại D Chứng minh rằng:

a) BD là tia phân giác của ABC

b) AD < DC

c) BD là đường trung trực của AE

Bài 13: Cho ADC cân tại A có ACD= 310 Trên cạnh AC lấy điểm B sao cho ABD

=880 Từ C kẻ tia song song với BD cắt tia AD tại E

a) Tính số đo DCEDEC

b) So sánh các cạnh của CDE

Bài 14: Từ điểm M trên tia phân giác của góc nhọn xOy kẻ đường vuông góc với tia Ox

tại A, đường thẳng này cắt tia Oy tại B

a) So sánh OA và MA

b) So sánh OB và OM

Bài 15: Cho ABCcó AB < AC, vẽ phân giác AD của A Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB

a) Chứng minh: BD = DE

b) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và ED Chứng minh DBK = DEC c) Chứng minh: AKC cân tại A

d) Chứng minh: ADKC

Đề tham khảo 1 (tự giải rồi so đáp án )

Bài 1: Cho đa thức f(x) = 2x6 + 3x2 + 5x3 – 2x2 + 4x4 – x3 +1 – 4x3 – x4

a) Thu gọn đa thức f(x)

b) Tính f(-1)

c) Chứng tỏ đa thức f(x) không có nghiệm

Bài 2: Tìm nghiệm của đa thức sau:

a) 3x – 6

b) (x – 2) (2 + 4x)

Bài 3: Cho đa thức A(x) = x3 + 4x2 – 5x – 3

B(x) = 2x3 + x2 + x + 2 a) Tính A(x) + B(x)

b) Tính A(x) - B(x)

Bài 4: ChoABC có AB < AC, vẽ phân giác AD Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE

= AB

a) Chứng minh: BD = DE

b) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và ED Chứng minh: DEK = DEC

Trang 3

c) Chứng minh: AKC cân tại A.

d) Chứng minh: AD là đường trung tuyến của AKC

Đáp án 1:

Bài 1:

a) f(x) = 2x6 + 3x4 + x2 + 1

b) f(-1) = 2 (-1)6 + 3 (-1)4 + (-1)2 + 1 = 7

c) Ta có: x6  0 với mọi x

x4  0 với mọi x

x2  0 với mọi x

Do đó: 2x6 + 3x4 + x2 + 1 > 0 với mọi x

Vậy f(x) không có nghiệm

Bài 2:

a) x = 2

b) x = 2 và x = 1

2

Bài 3:

a) A(x) + B(x) = 3x3 + 5x2 – 4x – 1

b) A(x) – B(x) = -x3 + 3x2 – 6x – 5

Bài 4:

Hình vẽ

a) ABD = AED (c-g-c)

b) DEK = DEC (g-c-g)

c) Ta có: AB + BK = AE + EC

=> AK = AC

Do đó  AKC cân tại A

d) AKC cân tại A

Mà AD là đường phân giác của A

=> AD là đường trung tuyến của AKC

Đề tham khảo 2 (không phải đề thi thật)

Bài 1: Cho đa thức A = 5xy2 – 2 + 4xy – 3xy2 – 6xy

a) Thu gọn đa thức rồi tìm bậc của đa thức

b) Tính giá trị của đa thức tại x = -2; y = -1

Bài 2: Cho hai đa thức: P(x) = 2x4 – x – 2x3 + 1 + 3x2

Q(x) = 5x2 – x3 + 4x – 2x4 – 3 a) Sắp xếp hai đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x)

c) Tính P(x) – Q(x)

Bài 3: Tìm nghiệm của đa thức sau:

a) 5x + 15

b) (x – 2) (3x + 5)

Bài 4: Tìm x biết:

(5x – 3) – (2x + 6) = 2(x – 1)

Bài 5: Cho ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm

a) Tính độ dài cạnh BC

b) Tia phân giác của B cắt cạnh AC tại M Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với BC tại N Chứng minh: AM = MN

c) Gọi I là giao điểm của đường thẳng BA và NM Chứng minh: AIM = NCM d) Chứng minh: BIC cân tại B

Trang 4

e) Chứng minh: AM < MC.

Đáp án đề 2 : (Chỉ là hướng làm bài Chưa phải là cách trình bày bài làm, xem

hướng dẫn và tự trình bày cho trọn vẹn )

Bài 1:

a) Thu gọn A = 2xy2 – 2xy – 2

Bậc của đa thức là 3

b) Thay x = -2; y = -1

A = 2(-2)(-1)2 – 2(-2)(-1) – 2

A = – 4 – 4 – 2 = -10

Bài 2

a) P(x) = 2x4 – 2x3 + 3x2 – x + 1

Q(x) = -2x4 – x3 + 5x2 + 4x – 3

b) P(x) + Q(x) = -3x3 + 8x2 + 3x – 2

c) P(x) - Q(x) = 4x4 – x3 – 2x2 – 5x + 4

Bài 3:

a) x = - 3

b) x = 2 và x = 5

3

Bài 4:

5x – 3 – 2x – 6 = 2x – 2

5x – 2x – 2x = -2 + 9

x = 7

Bài 5:

a)BC2 = AB2 + AC2 = 52 + 122 = 169

=> BC = 169= 13 (cm)

b) ABM = NBM (cạnh huyền – góc nhọn)

=> AM = MN

c) AIM = NCM (cạnh góc vuông – góc nhọn)

d) BI = AB + AI (vì A thuộc BI)

BC = BN + NC (vì N thuộc BC)

Mà: AB = BN

AI = NC

Suy ra: BI = BC

Nên BIC cân tại I

e) NMC vuông có MN < MC (cạnh huyền - cạnh góc vuông)

Mà MN = AM suy ra AM < MC

Ngày đăng: 19/10/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - de cuong on tap toan 7
Hình v ẽ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w