1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 5 Laguage

13 188 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề A bird has flown away.
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 328 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng để: - Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và vẫn tiếp tục kéo dài ở hiện tại thường dùng với since/ for EX: - I have lived in Pleiku since 198

Trang 3

A bird has flown away

All the birds have flown away

Trang 4

Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng để:

- Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và vẫn tiếp

tục kéo dài ở hiện tại (thường dùng với since/ for)

EX: - I have lived in Pleiku since 1980

- He has studied English for 3 years

- Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra (thường dùng với

just/ recently)

EX: - He has just gone to bed

- Diễn tả một hành động đến lúc nói vẫn chưa xảy ra hay chưa thực hiện (thường dùng với yet/ never)

- Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không đề cập đến thời gian xảy ra (thường dùng với already)

EX: I have already lost my key.

EX: I haven’t done my homework yet

Trang 5

1 the door is open.

Tan has opened the door

2 the TV is on

Tan has turned/switched on the TV

3 the house is tidy

Tan has tidied the house

4 the floor is clean

Tan has cleaned the floor

5 the lights are on

Tan has turned/switched on the lights

6 two bottles of water are laid on the table

Tan has laid two bottles of water on the table

Trang 6

Tan has opened the door.

The door has been opened by Tan

Trang 7

1 A new hospital for children has been built in our city.

2 Another man-made satellite has been sent up into space

3 More and more trees have been cut down for wood by farmers

4 Thousands of animals have been killed in the forest fire

5 About one hundred buildings and houses have been

6 More than 50 films have been shown in Ha Noi since June

Trang 8

Who, which, that

- Who: is used to show the people

- Which: is used to show the things

- That: is used to show the people or the things

That: Thường được dùng sau những danh từ

có tính so sánh bậc nhất

EX: He’s the best teacher that I have ever known.

Trang 9

5 who

6 who

7 who(m)

8 which/that

9 which

10 who

Trang 11

Choose the best answer A,B or C

1 A clock is an instrument _ tells you the time

2 A nurse is a person looks after patients

A that/who B which C where

3 She is the best friend I have ever known

4 Some ink _ on the carpet

A have been spilt B has been spilt C has spilt

5 Nam _ English for 3 years

A have learnt B learnt C has learnt

Trang 12

DẶN DÒ

- The present perfect

- The present perfect passive

- Relative pronouns: who, which, that

Ngày đăng: 19/10/2013, 06:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w