Ghi nhớ•Từ t ợng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ ,trạng thái của sự vật.. Từ t ợng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con ng ời.. •Từ t ợng hình, từ t ợng thanh gợi đ ợ
Trang 1Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh vÒ
tham dù tiÕt häc
Trang 2Kiểm tra bài cũ
H1- Thế nào là tr ờng từ vựng ?
H2- Khoanh tròn vào chữ cái tr ớc câu trả lời đúng
1 Những từ : Lanh lảnh, oang oang, ồm ồm đ ợc xếp “Lanh lảnh, oang oang, ồm ồm” được xếp ” được xếp
vào tr ờng từ vựng nào ?
a Tiếng gió b Tiếng m a
c Tiếng n ớc chảy d Tiếng nói
2 Các từ gạch chân trong bài thơ sau thuộc tr ờng từ vựng nào ?
Chàng Cóc ơi ! Chàng Cóc ơi !
Thiếp bén duyên chàng có thế thôi
Nòng nọc đứt đuôi từ đây nhé
Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi
a Động vật ăn cỏ b.Động vật thuộc loài ếch nhái
c Động vật ăn thịt d Côn trùng
Trang 3Tõ t îng h×nh,
tõ t îng thanh
TiÕt15
Trang 4-Mặt lão đột nhiên co rúm lại Những vết nhăn xô lại với nhau , ép cho
n ớc mắt chảy ra Cái đầu lão nghẹo về một bên và cái miệng móm mém
của lão mếu nh con nít Lão hu hu khóc…
-Này! Ông giáo ạ !Cái giống nó cũng khôn !Nó cứ làm in nh nó trách tôi ; nó kêu ử , nhìn tôi , nh muốn bảo tôi rằng: “Lanh lảnh, oang oang, ồm ồm” được xếp A! Lão già tệ lắm !
Tôi ăn ở với lão nh thế nào mà lão xử với tôi nh thế này à? “Lanh lảnh, oang oang, ồm ồm” được xếp
-Tôi ở nhà Binh t về đ ợc một lúc lâu thì thấy những tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc Tôi mải mốt chay sang Mấy ng ời hàng xóm đến tr ớc tôi đang xôn xao ở trong nhà Tôi xồng xộc chạy vào Lão Hạc vật vã ở trên gi ờng , đầu tóc rũ r ợi , quần áo xộc xệch , hai mắt long sòng
sọc Lão tru tréo, bọt mép sùi ra, khắp ng ời chốc chốc lại bị giật mạnh một cái, nảy lên
ngữ liệu 1
(Lão Hạc – Nam Cao)
Trang 5Ngữ liệu 2
B ớc tới đèo Ngang bóng xế tà
Cỏ cây chen đá lá chen hoa
Lom khom d ới núi tiều vài chú
Lác đác bên sông chợ mấy nhà
Nhớ n ớc đau lòng con quốc quốc
Th ơng nhà mỏi miệng cái gia gia
Dừng chân đứng lại: trời, non, n ớc
Một mảnh tình riêng, ta với ta
(Qua đèo Ngang-Bà huyện Thanh Quan)
Trang 6Ghi nhớ
•Từ t ợng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ ,trạng thái của
sự vật Từ t ợng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con ng ời
•Từ t ợng hình, từ t ợng thanh gợi đ ợc hình ảnh, âm thanh
cụ thể sinh động, có giá trị biểu cảm cao; th ờng đ ợc dùng trong văn miêu tả và tự sự
Trang 7
Bµi tËp 1
Trong c¸c tõ sau ®©y tõ nµo lµ tõ t îng h×nh,
tõ nµo lµ tõ t îng thanh?
Tõ t îng h×nh Tõ t îng thanh
RÐo r¾t DÒnh dµng ThËp thß Leng keng ó í GËp ghÒnh §ê ®Én Lô khô SÇm sËp MÊp m«
Trang 8Bài 1/ SGK: Tìm từ t ợng hình , từ t ợng thanh trong
những câu sau :(trích Tắt đèn của Ngô Tất Tố):
-Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt Chị Dậu rón rén
b ng một bát lớn đến chỗ chồng nằm
-Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn
đến để trói anh Dậu
-Cai lệ tát vào mặt chị Dậu một cái đánh bốp , rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu
-Rồi chị túm lấy cổ hắn , ấn dúi ra cửa Sức lẻo khẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức sô đẩy của ng ời đàn bà lực điền , hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất , miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng
kẻ thiếu s u
Từ t ợng thanh
Trang 9Trò chơi tiếp sức Trong vòng hai phút hai đội lần l
ợt tìm 5 từ t ợng hình gợi tả dáng
đi của ng ời.
Mẫu:đi lò dò
Trang 10Bài tập 4:Nối một từ ở cột A với một nội dung ở cột B để một
câu giải thích đúng nghĩa của các từ t ợng thanh hoặc t ợng hình
Cột A
1.Trầm ngâm
2.Th ớt tha
3.Long lanh
4.Vi vu
5.Tủm tỉm
6.Lanh lảnh
Cột B
a.Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động
b.Kiểu c ời không nghe thấy tiếng chỉ thấy đôi môi hơi hé và cử động nhẹ
c.Âm thanh cao, to và trong, phát ra với nhịp độ mau
d.Có dáng vẻ đang suy nghĩ, nghiền ngẫm diều gì
e.Có dáng cao, chuyển động một cách mềm mại, uyển chuyển
Trang 11Thảo luận nhóm( 2 phút)
Bài tập 5 : Phân biệt ý nghĩa của :
a ( c ời) ha hả:
b (c ời) hì hì:
c (c ời) hô hố:
d ( c ời) hơ hớ
C ời to, sảng khoái
Tiếng c ời phát ra cả đằng mũi, th ờng biểu lộ sự thích thú
C ời to, thô lỗ, gây cảm giác khó chịu cho ng ời khác
C ời thoải mái, vui vẻ, không cần giữ gìn
1 Các từ t ợng thanh tả tiếng c ời:
2 Các từ t ợng hình tả hoạt động c ời:
a.(c ời) khẩy:
b.(c ời) nụ:
C ời nhếch mép, phát ra tiếng khẽ,ngắn tỏ vẻ khinh
th ờng
C ời chúm môi lại, không thành tiếng, tỏ ý thích thú một mình hoặc để tỏ tình ý một cách kín đáo
Trang 12Viết một đoạn văn miêu tả từ 4 đến 6 câu với nội dung tự chọn trong đó có sử dụng
ít nhất một từ t ợng hình và một từ t ợng
thanh ( gạch chân các từ đó).
Trang 13H ớng dẫn về nhà
1 Học thuộc ghi nhớ
2 Làm các bài tập 4 và 5/SGK trang 50.
Chú ý: Bài tập 5 chỉ và phân tích rõ tác
dụng của việc sử dụng từ t ợng hình, từ
t ợng thanh trong đoạn văn (thơ)đó.
3 Soạn bài: “Lanh lảnh, oang oang, ồm ồm” được xếp Liên kết các đoạn văn trong văn bản” được xếp