1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

4 nhiem khuan hau san

6 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiễm trùng nội mạc tử cung 3.. Tử cung go hồi kém trong thời kỳ hậu sản có thể do các nguyên nhân sau, ngoại từA. Nhiễm khuẩn nội mạc tử cung C.. Viêm nội mạc tử cung nhiễm khuẩn B.. Đi

Trang 1

NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN

1 Điều nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn hậu sản?

A Sót rau

B Bế sản dịch

C Sanh non

D Chuyển dạ kéo dài

E Bỏ quên gạc trong âm đạo sau khi may phục hồi tầng sinh môn

2 Nguyên nhân nào sau đây ít được nghĩ đến nhất khi chảy máu sau đẻ

A Sót màng rau

B Sót rau

C Bế sản dịch

D Tử cung go hồi kém

E Nhiễm trùng nội mạc tử cung

3 Điều nào sau đây là yếu tố thuận lợi nhất dẫn đến nhiễm trùng hậu sản?

A Tổn thương phần mềm của mẹ

B Thiếu chất sắt

C Mẹ bị nhiễm trùng đường tiểu trước đó

D Dinh dưỡng kém

E Mẹ mệt

4 Tử cung go hồi kém trong thời kỳ hậu sản có thể do các nguyên nhân sau, ngoại từ

A Không dùng oxytocin thường quy

B Sót rau

C U xơ tử cung

D Nhiễm trùng tử cung

E Dị dạng tử cung

5 Xuất huyết muộn trong thời kỳ hậu sản thường do;

A Đờ tử cung

B Vỡ tử cung

C Sót rau

D Rách âm đạo

E Rối loạn đông chảy máu

6 Sản phụ 19 tuổi đẻ con so, sinh có hỗ trợ giác hút vì rặn đẻ không kết quả, con trai nặng 3200gam, kèm giác hút là cắt may tầng sinh môn Rau bong và sổ tự nhiên, mất máu trong thời kỳ sổ rau là 300gam Sau đẻ 3 giờ, sản phụ thấy có cảm giác mót rặn Mạch 100 lần/phút, huyết áp 110/70 mmHg, nhiệt độ 3702, tử cung go tốt Anh, chị cần làm gì?

A Cho thông khoan

B Kiểm tra âm đạo và vết cắt tầng sinh môn

C Cho thử phân tìm ký sinh trùng đường ruột

D Cho thông tiểu, kiểm tra tử cung

E Cho siêu âm xem có u vùng chậu không?

7 Nhiễm khuẩn hậu sản là nhiễm khuẩn có tiêu điểm xuất phát từ:

A Bộ phận sinh dục nữ

B Bộ phận sinh dục ngoài

C Bộ phận sinh dục trong

D Hệ tiết niệu

E Các câu trên đều sai

8 Nguyên nhân nhiễm khuẩn tầng sinh môn và âm đạo là

Trang 2

A Do rách tầng sinh môn

B Do cắt tầng sinh môn không khâu

C Do khâu tầng sinh môn không vô khuẩn

D Do quên gạc trong âm đạo

E Các câu trên đều đúng

9 Sản dịch hôi là triệu chứng của

A Nhiễm khuẩn tầng sinh môn và âm đạo

B Nhiễm khuẩn nội mạc tử cung

C Nhiễm khuẩn phúc mạc

D Nhiễm khuẩn máu

E Các câu trên đều đúng

10 Nguyên nhân dẫn đến viêm nội mạc tử cung

A Can thiệp buồng tử cung (kiểm soát) không đảm bảo vô khuẩn

B Nhiễm khuẩn ối

C Chuyển dạ kéo dài

D Sốt cao

E Các câu trên đều đúng

11 Triệu chứng viêm nội mạc tử cung bao gồm

A Sốt cao, mạch nhanh, tử cung co hồi chậm

B Sốt cao, tử cung co hồi chậm, sản dịch hôi

C Sốt cao, mạch nhanh, tử cung co hồi chậm, sản dịch hôi

D Sốt cao, mạch nhanh, tử cung mềm, ấn đau

E Các câu trên đều sai

12 Có một hình thái viêm nội mạc tử cung ít gặp

A Viêm nội mạc tử cung nhiễm khuẩn

B Viêm nội mạc tử cung lan tỏa

C Viêm nội mạc tử cung chảy máu

D Viêm nội mạc tử cung hoại tử

E Các câu trên đều đúng

13 Điều trị kháng sinh toàn thân phối hợp trong viêm nội mạc tử cung cần kéo dài

A 7 ngày

B 6 ngày

C 4 ngày

D 10 ngày

E 5 ngày

14 Viêm tử cung toàn bộ thường xuất hiện vào các ngày sau sinh

A Từ ngày thứ 5 đến ngày thứ 7

B Từ ngày thứ 6 đến ngày thứ 10

C Từ ngày thứ 8 đến ngày thứ 10

D Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 5

E Tất cả các câu trên đều sai

15 Trên lượng tốt hay xấu đối với hình thái viêm nội mạc tử cung tùy thuộc vào:

A Mạch, nhiệt độ

B Hình thái nhiễm khuẩn huyết kết hợp

C Nguyên nhân dẫn đến viêm nội mạc tử cung

D Tình trạng toàn thân của bệnh nhân

E Phát hiện và điều trị sớm hay muộn

16 Tiến triển của viêm tử cung toàn bộ là

A Có thể làm thủng tử cung dẫn đến viêm phúc mạc

B Có thể gây ra nhiễm khuẩn máu

Trang 3

C Có thể dẫn đến viêm ruột thừa vở mủ

D Có thể tử vong

E Các câu trên đều sai

17 Tiên lượng của viêm tử cung toàn bộ nói chung rất xấu

A Nếu có viêm phúc mạc

B Nếu có nhiễm khuẩn máu

C Nếu có viêm tắc tĩnh mạch

D Nếu có viêm nội mạc tử cung

E Các câu trên đều đúng

18 Viêm dây chằng và phần phụ trong nhiễm khuẩn hậu sản

A Thường xảy ra chậm từ 8 đến 10 ngày sau đẻ

B Thường xảy ra nhanh sau viêm nội mạc tử cung

C Thường xảy ra chậm từ 15 đến 30 ngày sau đẻ

D Thường xảy ra chậm từ 18 đến 20 ngày sau đẻ

E Các câu trên đều sai

19 Điều trị viêm dây chằng và phần phụ bao gồm

A Cho sản phụ nằm nghỉ

B Chườm đá lạnh vùng hạ vị

C Kháng sinh toàn thân

D Dẫn lưu túi mủ ra đường âm đạo nếu viêm phúc mạc khư trú vùng tiểu khung

E Các câu trên đều đúng

20 Triệu chứng của viêm phúc mạc toàn bộ (sau đẻ) bao gồm

A Sốt cao 390C đến 400C, mạch nhanh, mắt trủng

B Rét run, đau nhiều vùng hạ vị

C Có hội chứng giả lỵ viêm mủ đọng lại ở túi cùng Dounglas

D Sốt cao, mạch nhanh, nôn, đau bụng, bí trung đại tiện, bụng chướng có phản ứng, khám túi cùng âm đạo đau

E Các câu trên đều đúng

21 Giải quyết mủ đọng túi cùng Dounglas trong hình thái viêm phúc mạc khư trú vùng tiểu khung bằng cách

A Điều trị nội khoa là chính

B Điều trị ngoại khoa: mổ bụng, súc nửa ổ bụng, dẫn lưu

C Điều trị nội khoa kết hợp ngoại khoa

D Dẫn lưu túi mủ đọng ở túi cùng sau qua đường âm đạo

E Các câu trên đều sai

22 Cần chẩn đoán phân biệt viêm phúc mạc toàn bộ với:

A Giả viêm phúc mạc

B Viêm phúc mạc khu trú vùng tiểu khung

C Nhiễm khuẩn huyết

D Viêm tử cung phần phụ

E Hai câu A và B đúng

23 Triệu chứng của nhiễm khuẩn huyết bao gồm

A Sốt cao, rét run, toàn trạng suy sụp, vẻ mặt nhiễm khuẩn

B Lo lắng, da xanh tím, cơ thể choáng nhiễm khuẩn

C Cấy máu có vi khuẩn gây bệnh

D Huyết áp hạ, mê man, nói sảng

E Các câu trên đều đúng

24 Vi khuẩn gây bệnh viêm tắc tĩnh mạch sau đẻ thường gặp:

A Tụ cầu khuẩn vàng

B Liên cầu khuẩn kỵ khí

Trang 4

C Lậu cầu khuẩn

D E Coli

E Pseudomonas

25 Trong viêm tắc tĩnh mạch sau đẻ, vi khuẩn tiết ra một loại men hủy hoại các cục máu, rồi vi khuẩn lan theo thành mạch dọc đường đi của tĩnh mạch Đó là men

A Hyaluronidase

B Streptokinase

C Peptidase

D Oxytocinase

E Các câu trên đều sai

26 Triệu chứng viêm tắc tĩnh mạch ở chân bao gồm:

A Chân phù, trắng, mềm, ấn đau

B Chân căng nóng từ đùi xuống

C.Gót chân không nhấc khỏi xuống giường được

D Khó thở, khạc ra máu

E Ba câu A, B, C đều đúng

27 Các xét nghiệm cần thực hiện đối với bệnh nhân sau đẻ bị viêm tắc tĩnh mạch

A Chức năng đông máu và chảy máu

B Thời gian Quick

C Thời gian Howell

D Thời gian máu chảy, thời gian máu đông

E Các câu trên đều đúng

28 Các biện pháp điều trị viêm tắc tĩnh mạch chi dưới bao gồm:

A Bất động chân kéo dài 3 tuần cho đến khi hết sốt

B Điều trị kháng sinh, corticoid

C Thuốc chống đông máu

D Theo dõi điều trị bằng xét nghiệm thời gian Quick, Howell

E Các câu trên đều đúng

29 Tỷ lệ tử vong của choáng nhiễm khuẩn là:

A 70%

B 60%

C 30%

D 50%

E 100%

30 Trong choáng nhiễm khuẩn, nội độc tố của vi khuẩn thường gây ra các bệnh lý

A Tiêu sợi huyết

B Đông máu rải rác trong lòng mạch

C Tim bị nhiễm độc trực tiếp thứ phát do oxy

D Toan máu do rối loạn chuyển hóa

E Các câu trên đều đúng

31 Biến chứng của choáng nhiễm khuẩn gồm:

A Trụy tim mạch

B Thiếu máu thận

C Viêm tắc tĩnh mạch

D Viêm phúc mạc

E Các câu trên đều đúng

32 Choáng nhiễm khuẩn thường tiến triển qua 2 giai đoạn

A Choáng nóng và choáng lạnh

B Choáng nhiễm khuẩn và choáng mất máu

C Choáng tắc mạch và choáng nhiễm khuẩn

Trang 5

D Choáng nhiễm khuẩn và choáng do đau đớn

E Các câu trên đều sai

33 Tiên lượng xấu trong choáng nhiễm khuẩn bao gồm:

A Vô niệu

B Áp lực tĩnh mạch trung tâm tăng

C Urê máu, Kali máu, Lactat huyết thanh tăng nhanh

D Xuất huyết, suy hô hấp

E Các câu trên đều đúng

34 Trong choáng nhiễm khuẩn, lúc có dấu hiệu suy hô hấp, cần phải:

A Cho thở O2 từ 2 đến 4 lít/phút

B Đặt ống nội khí quản

C Bóp bóng

D Thở máy

E Các câu trên đều đúng

35 Tiên lượng tốt trong điều trị choáng nhiễm khuẩn bao gồm:

A Da đỏ lên

B Mạch đều, rõ, chậm lại

C Đái nhiều

D Sốt giảm

E Ba câu A, B, C đều đúng

36 Các biện pháp chăm sóc và theo dõi choáng nhiễm khuẩn

A Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm 15 đến 30 phút/1 lần

B Đo nhịp thở, đếm mạch từ 15 đến 30 phút/1 lần

C Theo dõi nước tiểu 1 giờ 1 lần

D Theo dõi tình trạng bụng của bệnh nhân

E Hai câu A và B đúng

37 Triệu chứng của viêm nội mạc tử cung sau đẻ

A Mệt mỏi toàn thân, đau đầu, sốt 390C

B Mạch nhanh từ 100 đến 120 lần/phút

C Tử cung co hồi chậm so với các ngày sau đẻ

D Sản dịch đỏ, hôi Cấy sản dịch có vi khuẩn

E A, B, C và D đều đúng

38 Các biện pháp điều trị viêm nội mạc tử cung sau đẻ

A Điều trị kháng sinh dựa vào kháng sinh đồ

B Phối hợp kháng sinh trước khi có kháng sinh đồ

C Metronidazol kết hợp để điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí

D Thuốc tăng go bóp tử cung, nạo buồng tử cung lúc hết sốt

E A, B, C và D đều đúng

39 Các yếu tố thuận lợi gây nên nhiễm khuẩn hậu sản

A Viêm nhiễm đường sinh dục trong khi mang thai

B Ối vỡ non, ối vỡ sớm, bế sản dịch sau đẻ

C Chuyển dạ kéo dài, sót rau, màng rau sau đẻ

D Không đảm bảo vô khuẩn và khử khuẩn tốt

E A, B, C và D đều đúng

40 Điều trị viêm tử cung toàn bộ bao gồm các biện pháp sau đây

A Kháng sinh liều cao truyền tĩnh mạch

B Cấy máu trước lúc dùng kháng sinh

C Hạ sốt, nâng cao thể trạng bệnh nhân

D Cắt tử cung bán phần

E A, B, C và D đều đúng

Trang 6

ĐÁP ÁN:

1C, 2A, 3A, 4A, 5C, 6B, 7A, 8E, 9B, 10E, 11C, 12C, 13E, 14C, 15E, 16A, 17B, 18A, 19E, 20D, 21D, 22E, 23E, 24B, 25B, 26E, 27A, 28E, 29B, 30E, 31E, 32A, 33E, 34E, 35E, 36E, 37E, 38E, 39E, 40E.

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w