1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

NHIỄM KHUẨN HUYẾT

3 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhiễm khuẩn cấp tớnh, toàn thõn do sự xõm nhập của vi khuẩn và độc tố vi khuẩn vào mỏu từ một ổ nhiễm trùng ban đầu.. sung nóng, đỏ đau, tĩnh mạch nụng, bạch mạch nối dưới da quanh ổ nhi

Trang 1

NHIỄM KHUẨN HUYẾT

I. Định nghĩa:

1. nhiễm khuẩn cấp tớnh, toàn thõn do sự xõm nhập của vi khuẩn và độc

tố vi khuẩn vào mỏu từ một ổ nhiễm trùng ban đầu

II. Biểu hiện lõm sàng

1. Ổ nhiễm khuẩn khởi điểm

a. mụn nhọt, vết bỏng, góy xương hở, đụng dập, rỏch da

b. sung nóng, đỏ đau, tĩnh mạch nụng, bạch mạch nối dưới

da quanh ổ nhiễm khuẩn

c. Tỏc nhõn: tụ cầu, liờn cầu, Pseudomonas Pseudomaley, Leptospira

ii. ở niờm mạc

a. Tiết niệu:

• Đái đục, đái máu/đau quặn thận do sỏi thận

• Gram õm, liờn cầu

b. Tiờu húa

• Sỏi mật, viờm ruột thừa, viờm ruột hoại tử

• Gram õm, kị khớ E.Coli, Clostridium

c. Hầu họng

• Viờm nhiễm lan tỏa vùng dưới hàm, hạch gúc hàm, họng đỏ, xuất huyết hoại tử

• Tụ cầu, liờn cầu, nóo mụ cầu, phế cầu

d. Mũi, mắt, ống tai: viờm tai giữa, viêm tai xương chũm

iii. ý nghĩa: chẩn đoán+chọn KS

2. Vi khuẩn và độc tố xõm nhập vào mỏu

i. Sốt

a. Vi khuẩn tràn vào mỏusốt quỏ caorun cỏc bắp cơ để thải nhiệtsốt kốm theo rột run, nổi da gà, run cỏc bắp cơ

b. Cỏc loại hỡnh sốt

• >15 ngày

• Liờn tục, dao động, ko dứt cơn

• Từ từ tăng dần

• Thất thường

• Cỏch nhật

c. Hạ nhiệt độ đột ngột khi đang sốt caonặng lờn

ii. Dấu hiệu toàn thõn khỏc

a. Kớch thớch hoặc li bỡ, trẻ em cú thể co giật do sốt cao

Trang 2

b. Mạch nhanh, tim đập mạnh, thở nhanh

c. Mệt mỏi, miệng đắng, rối loạn tiờu húa

iii. Hệ liờn vừng nội mụ

a. Gan: mấp mộ bờ sườn, mềm ấn tức, bờ tù thường không đau Nếu đau vùng ganổ nhiễm khuẩn khởi điểm

b. Lỏch: to theo chiều ngang

c. Hạch : khu vực ổ nhiễm khuẩn khởi điểm nổi rừ, đau

d. Bạch cầu: tăng cao, chủ yếu là NEU nhưng ko hằng định

3. Ổ di bệnh

i. Nóo: ỏp xe nóo

ii. Màng nóo: HCMN, DNT đục

iii. Mắt: viờm mủ tiền phũng, tổn thương giác mạc,viờm hậu nhón cầu

iv. Tai : viờm ống tai ngoài, viờm tai giữa, viêm tai xương chũm

v. Tim mạch: sựi loột van tim, tắc mạch

vi. Phổi: rales ẩm to, nhỏ hạt, viờm phổi kẽ, tràn dịch, tràn mủ màng phổi

vii. Gan: đau vùng gan, vàng mắt vàng da, siờu õm thấy hỡnh ảnh dày thành tỳi mật, viêm đường mật trong gan

viờm bao quanh thận

ix. Da, cơ – xương – khớp, tiền liệt tuyến

III. Xột nghiệm

1. Xột nghiệm đặc hiệu để chẩn đoán

i. Cấy mỏu và dịch cơ thể

ii. Phản ứng miễn dịch gắn men ELISA

iii. PCR: lao, Whitmore

2. Xột nghiệm không đặc hiệu

i. Bạch cầu: tăng cao chủ yếu là NEU

ii. Xột nghiệm thể hiến sự tổn thương các cơ quan: men gan, biến loạn DNT, rối loạn điện giải, ure+cre tăng cao

IV. Chẩn đoán

1. Chẩn đoán xác định: dựa vào xột nghiệm đặc hiệu

2. Chẩn đoán phân biệt

i. Sốt rột

ii. Tỡnh trạng ổ nung mủ sõu trong nội tạng

iii. Lao toàn thể

iv. Bệnh ỏc tớnh (Leukemia, Hodgkin )

V. Điều trị

Trang 3

1. Nguyờn tắc điều trị

i. Sớm, ko đợi kết quả cấy mỏu

ii. Diệt khuẩn, đường tiờm

iii. Kết hợp KS

iv. Khi cú kết quả cấy mỏu, dùng KS theo KSĐ

v. Tùy theo người bệnh: loại KS, Liều lượng, tỏc dụng phụ

2. Điều trị căn nguyên: tựy loại vi khuẩn

3. Điều trị triệu chứng

i. Hạ sốt nếu sốt cao

ii. Cõn bằng nước, điện giải

iii. Săn sóc điều dưỡng tớch cực, chống loột,chống bội nhiễm, vệ sinh thõn thể, dinh dưỡng đủ kalo

iv. Trớch, thỏo mủ ổ ỏp xe, cắt lọc vùng da, cơ bị hoại tử

VI. Phũng bệnh

1. Thủ thuật vụ khuẩn, ko chớch nặn nhọt, đinh râu khi chưa hóa mủ

2. Chữa cỏc bệnh mạn tính là điều kiện thuận lợi cho NKH (DM)

3. Khụng lạm dụng thuốc, dùng KS đúng chỉ định

Ngày đăng: 14/08/2019, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w