1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

MỘT số điểm mới TRONG TKNT ở BN SNK

43 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ ĐIỂM MỚI TRONG TKNT Ở BỆNH NHÂN SỐC NHIỄM KHUẨN Bs.. TKNT VỚI VT VÀ PEEP CAO Chấn thương phổi do áp lực ứng viêm, xẹp phổi, thiếu O2 máu... TKNT VỚI VT VÀ PEEP CAO Chấn thương p

Trang 1

MỘT SỐ ĐIỂM MỚI TRONG TKNT Ở BỆNH NHÂN SỐC

NHIỄM KHUẨN

Bs Đỗ Ngọc SơnKhoa Cấp cứu - Bệnh viện Bạch Mai

Trang 2

ĐẠI CƯƠNG

 Tổn thương phổi rất hay gặp trong sốc

NK là dấu hiểu khởi đầu của suy đa

tạng

 Tổn thương phổi có tính chất lan toả gây ra biến loạn về trao đổi khí trầm

trọng (ARDS/ALI)

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG

Trang 4

ĐẠI CƯƠNG

Trang 5

ĐẠI CƯƠNG

Trang 7

Type II cell

Trang 8

Type II cell Neutrophils

Trang 9

ĐẠI CƯƠNG

Trang 11

TKNT VỚI VT VÀ PEEP CAO

 Lợi ích: O2 hoá máu tốt hơn do MAP cao hơn

 Tác hại:

Trang 12

TKNT VỚI VT VÀ PEEP CAO

 Chấn thương phổi do áp lực

ứng viêm, xẹp phổi, thiếu O2 máu

Trang 13

TKNT VỚI VT VÀ PEEP CAO

 Chấn thương phổi do áp lực

Trang 14

TKNT VỚI VT VÀ PEEP CAO

 Chấn thương phổi do áp lực

(overdistention; shearing effect) tổn

thương nhiều cơ quan, suy đa tạng

Trang 15

TKNT VỚI VT CAO vs THẤP

Trang 16

TKNT VỚI VT CAO vs THẤP

Quan điểm tranh cãi:

 Vt thấp: Giảm tỷ lệ tử vong, thời gian thở máy và thời gian nằm viện (Amato NEJM 1998)

 Vt thấp: an toàn (Brower Crit Care Med 1999)

 Vt thấp: outcome không khác biệt

(Brochard, Stewart)

Trang 17

TKNT VỚI VT CAO vs THẤP

Trang 24

TÓM TẮT

 Trên BN có ALI/ARDS, TKNT với Vt thấp hơn giảm tỷ lệ tử vong, thời gian thở máy

Trang 25

TKNT VỚI PEEP CAO

B

0 20 40 -20

-40

0.2 0.4 0.6

C

A

Điểm uốn và overdistention

 C: Điểm uốn dưới

 B: Điểm uốn trên

 C: A: Overdistention

Trang 26

TKNT VỚI PEEP CAO

PEEP cao có hiệu quả

 Giảm tỷ lệ tử vong (38 vs 71%) (Amato NEJM 2/1998)

 Nồng độ các chất gây viêm thấp hơn (Ranieri JAMA 1999)

Trang 27

PEEP CAO vs THẤP

Trang 35

TÓM TẮT

 Trên BN ALI/ARDS thở máy với Vt 6 mL/kg, plateau < 30 cmH2O Hiệu quả không khác nhau giữa nhóm dùng

PEEP cao so với nhóm PEEP thấp

Trang 36

ÁP DỤNG TRÊN SỐC NK

Mục tiêu TKNT cho BN ALI/ARDS có sốc NK:

 Đảm bảo thông khí và O2 máu

 Giảm công hô hấp

 Tránh RL huyết động

Trang 38

ÁP DỤNG TRÊN SỐC NK

Điều chỉnh TS và Vt: Dựa vào pH:

 Kiềm máu (pH > 7,45): giảm TS

Trang 39

ÁP DỤNG TRÊN SỐC NK

Điều chỉnh TS và Vt: Dựa vào Plateau:

 Đo với Plateau duration = 0,5 giây

 Nếu Plateau > 30  Giảm Vt 1

mL/kg/lần

 Nếu Plateau < 25  Tăng Vt 1

mL/kg/lần cho đến khi Plateau > 25

Trang 41

ÁP DỤNG TRÊN SỐC NK

 Điều chỉnh PEEP theo LS hoặc theo bảng:

Trang 42

ÁP DỤNG TRÊN SỐC NK

 Điều chỉnh PEEP và FiO2 30 phút/lần

 theo LS hoặc theo bảng:

Trang 43

XIN CẢM ƠN

Ngày đăng: 17/09/2020, 16:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w