Chăm sóc máy hút khí, dịch nếu có5.. CHĂM SÓC NỘI KHÍ QUẢN VÀ MỞ KHÍ QUẢN... Nội khí quản đường mũi... Nội khí quản đường mũi tiếp2.. Hút đờm: tiếp Tay trái tháo chỗ nối NKQ-máy thở
Trang 1CHĂM SÓC BỆNH NHÂN
THỞ MÁY
Trang 2Đại cương
Bn thở máy:
Xâm nhập: qua NKQ, MKQ
Không xâm nhập: qua mặt nạ
Thường là Bn nặng, tổn thương phổi nếu tuột máy thở TV nhanh chóng
Bn nặng có nhiều máy truyền dịch, bơm tiêm điện, sond dạ dày khó chăm sóc
Trang 34 Chăm sóc máy hút khí, dịch (nếu có)
5 Theo dõi chức năng sống
Trang 4CHĂM SÓC NỘI KHÍ QUẢN
VÀ MỞ KHÍ QUẢN
Trang 5Mục tiêu
1 Đảm bảo NKQ, MKQ đúng vị trí
2 NKQ, MKQ phải thông thoáng
Trang 8 Đội mũ đeo khẩu trang
Có thể mặc áo vô khuẩn
Trang 9Nội khí quản đường mũi
Trang 10Nội khí quản đường mũi (tiếp)
2 Tháo dây buộc và băng dính
3 Vệ sinh & cuốn băng dính đánh dấu
4 Buộc lại dây cố định
5 Nghe lại phổi, xem lại mốc vị trí NKQ
Trang 11Nội khí quản đường miệng
1 Kiểm tra vị trí NKQ
Nghe phổi, thượng vị
Xem mốc ở cung răng miệng
X quang phổi
Trang 12Nội khí quản đường miệng
(tiếp)
2 Phải có canun hoặc dụng cụ khác
3 Tháo băng dính ra khỏi NKQ
4 Vệ sinh miệng Bn
5 Cố định lại bằng băng dính to bản
Trang 13Mở khí quản
Trang 14Các điểm cần lưu ý
1 Không để NKQ, MKQ tuột khỏi máy
2 Để Bn thở máy đầu cao (không có CCĐ)
Trang 16Làm thông thoáng đường hô
Trang 17Làm thông thoáng đường hô
Suy tim, OAP, loạn nhịp tim
Chẩy máu phổi, XH giảm tiểu
cầu
Trang 18Làm thông thoáng đường hô
Trang 19Làm thông thoáng đường hô
hấp (3)
1 Vỗ rung: (tiếp)
Cách làm:
Trang 20Làm thông thoáng đường hô
hấp (4)
2 Hút đờm:
Điều chỉnh FiO2 100% trong q/tr hút
Ấp lực hút: 80 – 120 mmHg
Rửa tay, đi găng vô khuẩn
Điều dưỡng đứng bên đối diện máy thở
Tay phải cầm ống hút & cuộn vào tay
Tay trái nối đầu ống với máy hút
Trang 21Làm thông thoáng đường hô
hấp (5)
2 Hút đờm: (tiếp)
Tay trái tháo chỗ nối NKQ-máy thở
Đưa nhanh ống hút vào đến khi Bn
có PX ho rồi kéo ra 2 cm
Dùng ngón tay cái bịt lỗ thông đầu
ngoài, rồi kéo từ từ ra, vừa kéo vừa
Trang 22Làm thông thoáng đường hô
hấp (6)
2 Hút đờm: (tiếp)
Thời gian mỗi lần hút: < 10 giây
Cho thở lại máy ngay
Nếu cần thì đợi 1 –2 phút rồi hút tiếp
Hút 3 tư thế: thẳng, nghiêng T & P
Chỉnh lại FiO2 về giá trị cũ
Trang 23Làm thông thoáng đường hô
Trang 24Làm thông thoáng đường hô
Trang 25Làm thông thoáng đường hô
Trang 26Làm thông thoáng đường hô
Bảo đảm thông khí cho Bn
Xông hút, găng bẩn phải để đúng
nơi quy định
Trang 27Làm thông thoáng đường hô
Trang 28CHĂM SÓC MẶT NẠ MÁY THỞ
Trang 29CHĂM SÓC MẶT NẠ MAY THỞ
Trang 30CHĂM SÓC MÁY THỞ
Trang 31Các nguồn cung cấp
1 Nguồn điện:
Luôn cắm vào điện lưới
Nguồn ắc quy
2 Oxy: nối với hệ thống oxy áp lực
3 Khí nén: nối với hệ thống cung cấp
khí nén
Trang 32Hệ thống dẫn khí
thấp hơn NKQ, MKQ của Bn
3. Phải có bẫy nước & để ở vị trí thấp
nhất.
Trang 34Hệ thống làm ẩm khí thở
Trang 35Hệ thống báo động của máy
Trang 36Hệ thống báo động của máy
Vte thấp: low volum
Vte cao: High volum
Trang 37CHĂM SÓC MÁY HÚT KHÍ VÀ MÁY HÚT DỊCH MÀNG PHỔI
Trang 381.Thay băng hàng ngày chân ống thông
Trang 41THEO DÕI CÁC CHỨC NĂNG SỐNG
Trang 421 Phải luôn theo dõi cả trong quá trình
Trang 433 Phát hiện các biến chứng của TKNT