1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

1 xơ gan cô ánh

23 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Laennec- xơ gan đầu đinh màu rỉ sắt... -C¸c biÓu hiÖn néi tiÕt: Vó to, Duypuytren’s, teo tinh hoµn- ë nam giíi... -Các yếu tố khởi phát: VG do rượ u, HCC, XHTH, Nhiễm trùng, Chế độ ăn n

Trang 1

Ánh-Nội

Trang 2

Nguyªn nh©n : Viªm gan B , Viªm

gan C, NghiÖn r îu,

Hemochromatosis

trïng DMB, XHTH - vì TMTQ, BÖnh

n·o gan, HC gan thËn, Ung th gan

Child Pugh: tiªn l îng, ngu;y c¬

XHTH, tñ vong sau mæ

BS Trần Ngọc Bộ môn Nội tổng hợp Đại học Y Hà

Ánh-Nội

Trang 3

1.§¹I C¦¥NG

1.1.Dịch tê

X¬ gan lµ bÖnh kh¸ phæ biÕn

x¬ gan cã tiÒn sö nhiÔm virus viªm gan

® îc 50%, x¬ gan sau viªm gan virus cã tíi 75% tö

vong trong vßng 1-5 năm.

vong trong năm ®Çu, 85% tö vong - 2 năm vµ 8,3%

> 3 năm

BS Trần Ngọc Bộ môn Nội tổng hợp Đại học Y Hà

Ánh-Nội

Trang 4

1.ĐạI CƯƠNG

1.2.Khái niệm

*Xơ gan -1819 R L Laennec- xơ gan đầu đinh màu

rỉ sắt

1919 Fiessinger ; Albot : gan xơ hóa, xơ gan →xơ

gan - xơ hóa lan tỏa nhu mô gan, làm đảo lộn cấu trúc của gan WHO: xơ hoá lan toả, đảo lộn cấu

trúc gan bt = tiểu thuỳ tân tạo

*Năm 1956 hội nghị tiêu hoá Lahabana

- Tổn th ơng tế bào gan: thoái hóa và hoại tử.

- Tái tạo tế bào gan thành hạt.

- Xơ tăng sinh lan tỏa.

- Tổn th ơng lan tỏa toàn gan.

- Đảo lộn cấu trúc gan.

BS Trõ̀n Ngọc Ánh-Bụ̣ mụn Nụ̣i tụ̉ng hợp Đại học Y Hà

Nụ̣i

Trang 5

Ánh-Nội

Trang 6

-PAS(+): ThiÕu alpha1 anti trypsin

BS Trần Ngọc Bộ môn Nội tổng hợp Đại học Y Hà

Ánh-Nội

Trang 7

1.5.4.Bệnh lý đ uờng mật

-Tắc mật ngoàI gan

-Tắc mật tại gan: CBP, CSP

-Bệnh đ ường mật ở trẻ em: Byler, Alagille, Aagenae

1.5.5.Tắc mạch máu ở gan: HC Budd Chiarri, Bệnh tắc TM, Suy tim phải nặng

1.5.6.Do dùng thuốc, chất độc và chất hoá học

1.5.7.Bệnh MD: Viêm gan tự miễn,

1.5.8.Miscellaneous

BS Trõ̀n Ngọc Bụ̣ mụn Nụ̣i tụ̉ng hợp Đại học Y Hà

Ánh-Nụ̣i

Trang 8

-H¬I thë cã mïi gan

-C¸c biÓu hiÖn ë da:

Sao mạch, lßng bàn tay son,

ngãn tay dïi trèng, mãng tay cã mµu tr¾ng, xuÊt

huyÕt dưới da.

-C¸c biÓu hiÖn néi tiÕt: Vó to, Duypuytren’s, teo tinh hoµn- ë nam giíi MÊt kinh v« sinh ë n÷ giíi

BS Trần Ngọc Bộ môn Nội tổng hợp Đại học Y Hà

Ánh-Nội

Trang 9

-Các yếu tố khởi phát: VG do rượ u, HCC, XHTH,

Nhiễm trùng, Chế độ ăn nhiều muối, Ngừng

điều trị lợi tiểu

►Gan to: kích thước thay đổi, bề mặt gan đều, mật độ chắc, bờ gan sắc

Ánh-Nụ̣i

Trang 10

►tån thương d¹ dµy do TM cöa

BS Trần Ngọc Bộ môn Nội tổng hợp Đại học Y Hà

Ánh-Nội

Trang 11

3.Chẩn đoán xác định

3.2.4.Chõ̉n đoán hình ảnh

►Siêu âm gan:

-Kích th ước, bờ gan mấp mô, phát hiện HCC;

-Dấu hiệu TM cửa: lách to, TM cửa>12mm, dãn

TMMTTT và TM lách, THBH cửa chủ

►CT bụng: giống như xơ gan

►MRI: mạch máu gan

3.2.5.Sinh thiết gan : qua da, hay qua đ ờng TM cảnh

3.3.Phác đồ chẩn đoán

►Gan to→ Sinh thiết gan

►HC suy TB gan→ Sinh thiết gan

►HC tăng áp lực TM cửa đơn độc→ SOB, ST gan

►HC suy TB gan+ HC tăng áp lực TM cửa→ Chẩn

đoán xác định

BS Trõ̀n Ngọc Bụ̣ mụn Nụ̣i tụ̉ng hợp Đại học Y Hà

Ánh-Nụ̣i

Trang 12

BS Trần Ngọc

Ánh-Bộ môn Nội tổng

hợp Đại học Y Hà

Nội

Trang 13

Bảng điểm Child Pugh A: B, C

Ánh-Nội

Trang 15

3.BiÕn chøng

4.1.NhiÔm trïng DMB:

- Lâm sàng : Đau bông, sèt cao, Iả chảy, HC suy TB gan

-DMB: dÞch tiÕt, Protein>25g/l

Chẩn đoán xác định: BCĐNTT>250TB/mm3

CÊy DMB: E.Coli, Klebsiella, Streptocoques,

Staphylocoques

4.2.XuÊt huyÕt tiªu ho¸:

Thường gặp, tử vong cao

do d·n vì TMTQ, TM phình vị tæn th ¬ng kh¸c

4.3.Ung th gan

Theo dõi định kỳ SA và AFP 6 tháng/lần

BS Trần Ngọc Bộ môn Nội tổng hợp Đại học Y Hà

Ánh-Nội

Trang 16

3.Biến chứng

3.4.Bệnh não gan: Bệnh não gan

+Các giai đoạn

Giai đoạn 1: không có RLYT, Run vỗ cánh

Giai đoạn 2: HC co giật, Run vỗ cánh

Giai đoạn 3: Hôn mê nông hay sâu, không có

dấu hiệu định khu, Babinski (+) lan toả 2 bên +Các yếu tố khởi phát: XHTH, RL n ớc điện giải,

Nhiễm trung đặc biệt là DMB, Dùng thuốc h

-Týp2: tiờ́n triờ̉n chọ̃m hơn

BS Trõ̀n Ngọc Bụ̣ mụn Nụ̣i tụ̉ng hợp Đại học Y Hà

Ánh-Nụ̣i

Trang 18

Do viờm gan B: Nucleotide

Do viờm gan C: Cõn nhắc dùng IFN giai đoạn Child A, B

4.2.Điều trị biến chứng trong phần lớn các tr ờng hợp

4.2.1.Điều trị cổ trướ ng

►Cổ ch ớng

-Nghỉ ngơi: 12-15 giờ; Chế độ ăn nhạt: 20mEq/24 giờ -Dùng thuôc lợi tiểu

+Thuốc lợi tiểu kháng Aldosteron: Spironolacton,

Canrenone 100-150mg/ngày, ↑liờ̀u

+Furosemide; 40mg/ngày, ↑liờ̀u

-Theo dõi

+Lâm sàng: HA, cân nặng, nước tiểu, vòng bụng

+Xét nghiệm: ĐGĐ máu, ĐGĐ niệu

BS Trõ̀n Ngọc Bụ̣ mụn Nụ̣i tụ̉ng hợp Đại học Y Hà

Ánh-Nụ̣i

Trang 19

4.Xử TRí

4.2.3.Xuất huyết tiêu hoá

-Nội soi: Tiêm xơ hay thắt TMTQ

-Đặt sonde Blakemore, Linton

-Nội khoa: Dẫn chất của Vasopressine,

Somatostatin

-TIPS, phẫu thuật

4.2.4.Điều trị bệnh não gan

-Truyền dịch đạm cần thiết cho gan, Glucose 5% -Nhuận tràng: Lactulose

-Kháng sinh đ ờng ruột

4.2.5 Cổ chướng trơ với điều trị

-Hạn chế nước <500ml/24 giờ

-Chọc tháo DMB+Truyền Albumin

BS Trõ̀n Ngọc Bụ̣ mụn Nụ̣i tụ̉ng hợp Đại học Y Hà

Ánh-Nụ̣i

Trang 20

Xuất huyết tiêu hóaBS Trần Ngọc

Ánh-Bộ môn Nội tổng hợp Đại học Y Hà

Nội

Trang 21

BS Trần Ngọc

Ánh-Bộ môn Nội tổng

hợp Đại học Y Hà

Nội

Trang 22

Hạn chế nước Không điều tị lợi tiểu

Albumin+ Chọc tháo DMB

Terlipressin

BS Trần Ngọc Bộ môn Nội tổng hợp Đại học Y Hà

Ánh-Nội

Trang 23

Ánh-Nội

Ngày đăng: 17/09/2020, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w