Các enzyme xúc tác phản ứng một chiều trong con đường đường phân Hexokinase A.. Sau khi vận chuyển từ ty thể ra bào tương, malat chuyển thành oxaloacetat rồi được carboxyl hóa Đúng Sai
Trang 1TEST HÓA SINH
HÓA HỌC GLUCID _ CHUYỂN HÓA GLUCID
nguyenhuythong.hmu@gmail.com
I ĐÚNG SAI
1 Đặc điểm của cellulose
Được coi là đồng phân của amylose
A Đúng B Sai
Dạng cầu rất chắc, không tan trong nước
A Đúng B Sai
Tạo liên kết β1-2 glycoside
A Đúng B Sai
Có 24.000 gốc glucose
A Đúng B Sai
2 Về cấu tạo disaccharide
Lactose có đơn phân là glucose và β galactose
A Đúng B Sai
Sucrose có đơn phân là hai phân tử α glucose
A Đúng B Sai
Mannose có đơn phân là hai phân tử glucose
A Đúng B Sai
Mannose có đơn phân là glucose và fructose
A Đúng B Sai
3 Các enzyme xúc tác phản ứng một chiều trong con đường đường phân
Hexokinase
A Đúng B Sai
Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase
A Đúng B Sai
Phosphoglucokinase
A Đúng B Sai
Pyruvate dehydratase
A Đúng B Sai
4 Con đường tân tạo glucose
A Cơ quan chủ yếu tân tạo glucose là gan và 10% còn lại được tân tạo ở thận
Đúng Sai
B Pyruvat vào ty thể chuyển thành oxaloacetat rồi chuyển oxaloacetat ra bào tương nhờ con thoi malat – aspartat
Đúng Sai
C Sau khi vận chuyển từ ty thể ra bào tương, malat chuyển thành oxaloacetat rồi được carboxyl hóa Đúng Sai
D Ở bào tương, phosphoenol pyruvat carboxy kinase chuyển oxaloacetat thành PEP
Đúng Sai
5 Thoái hóa glycogen
A Glycogen phosphorylase xúc tác quá trình đường phân bẻ gãy liên kết 1-4 glucosid tạo thành
G1P
Đúng Sai
B Enzym cắt nhánh ( glycogen debranching enzym ) có hoạt tính chuyển nhánh thủy phân liên
kết 1-6 glycosid
Đúng Sai
Trang 2C Phosphomutase chuyển G1P thành G6P
Đúng Sai
D Sau quá trình thoái hóa khoảng 90% gốc glucose của glycogen chuyển thành G1P tiếp tục
đi vào con đường đường phân
Đúng Sai
6 Các AAG ( acid amin cho đường ) chuyển thành fumarat trong quá trình tân tạo glucose
A Phenylalanin và Tyrosin
Đúng Sai
B Tyrosin
Đúng Sai
C Aspartat và asparagin
Đúng Sai
D Asparagin
Đúng Sai
7 Phân tử 2-3 PDG
A Nồng độ 2-3 DPG trong hồng cầu khá thấp ( ~ 5mM ) đảm bảo vận chuyển oxy cho mô Đúng Sai
B Diphosphoglycerat mutase xúc tác sự chuyển gốc phosphat từ C1 sang C2 của sản phẩm phản ứng số 6 con đường đường phân tạo thành 2,3 DPG
Đúng Sai
C Thiếu hụt hexokinase – đường cong bão hòa oxy của Hb lệch trái
Đúng Sai
D Thiếu hụt pyruvat kinase - đường cong bão hòa oxy của Hb lệch phải
Đúng Sai
8 Bệnh Von Gierke
A Thiếu hụt Glucose-6 phosphorylase
Đúng Sai
B Cấu trúc của glycogen bình thường, nồng độ glycogen tăng cao trong gan
Đúng Sai
C Gan to, glucose máu tăng
Đúng Sai
D Tăng cetonic và tăng lipid máu
Đúng Sai
9 Các thể ceton ở bệnh nhân toan ceton do đái tháo đường
A Aceton
Đúng Sai
B Acetobutyric
Đúng Sai
C Hydroxy acetic
Đúng Sai
D ‘γ hydroxybutyric’
Đúng Sai
10 Người ta định lượng chất nào sau đây để theo dõi bệnh đái tháo đường
A Glucosaminoglycan
Đúng Sai
B Frutosamin
Đúng Sai
C ‘ γ globulin ‘ bị glucosyl hóa trong huyết thanh
Đúng Sai
D HbA1c
Đúng Sai
11 Glycogen phosphorylase ở cơ
Được điều hòa theo cơ chế dị lập thể bởi hormon glucagon
Trang 3A Đúng B Sai
cAMP trong tế bào cơ tăng, cAMP gắn vào tiểu phần R, hoạt hóa protein kinase A
A Đúng B Sai
Protein kinase A được hoạt hóa, chuyển phosphorylase a sang dạng hoạt động
A Đúng B Sai
Phosphorylase b là dạng hoạt động của protein kinase A
A Đúng B Sai
II MCQ
12 Chu trình hexomonophosphate có đặc điểm nào sau đây
A Glucose được phosphoryl hóa 2 lần
B Tạo nhiều năng lượng dưới dạng ATP
C Phân tử hexose diphosphat được chặt đôi thành 2 phân tử triosephosphat
D Phân tử glucose đc phosphoryl hóa 1 lần rồi oxy hóa trực tiếp
E Đáp án khác
13 Đường cong bão hòa oxy trong hồng cầu dịch chuyển sang trái trong trường hợp nào sau đây
A Thiếu hụt hexokinase
B Thiếu hụt pyruvatekinase
C Thiếu hụt G6PD
D Thiếu hụt oxy mô
E Đáp án khác
14 Phản ứng không tạo ra ATP trong chuyển hóa con đường đường phân là
A 8, 9
B 7, 9
C 7, 10
D 9, 10
E Đáp án khác
15 Enzyme xúc tác phản ứng cuối cùng của giai đoạn 1 đường phân là
A Triose phosphate isomerase
B Aldolase
C Glyceraldehyse-3-phosphate dehydrogenase
D Glycerolkinase
E Đáp án khác
16 Công thức cấu tạo Mannose nào sau đây là đúng
A B C D
17 Thoái hóa glycogen không có sự tham gia của enzyme nào sau đây
A Phosphoglucose mutase
B Glycogen phosphorylase
C Amylo-α (1,6) glucosidase
D Oligo-α (1,4-1,6) transglucosidase
E Đáp án khác
18 Đường nào sau đây không còn tính khử
A Sucrose
B Maltose
C Galactose
Trang 4D Mannose
E Đáp án khác
19 Enzym xúc tác phản ứng số 8 trong con đường đường phân
A Triose phosphat isomerase ( TPI )
B Phosphoglycerat kinase ( PGK )
C Enolase
D Phosphoglycerat mutase ( PGM )
E Đáp án khác
20 Cho các phản ứng được đánh số trong con đường đường phân : 1,3,4,6,8,9,10 Số lượng
phản ứng tiêu tốn ATP và số phản ứng tạo ra ATP lần lượt là
A 2 và 1
B 2 và 2
C 3 và 2
D 2 và 3
E Đáp án khác
21 Quá trình tân tạo 1 phân tử glucose cần tiêu tốn năng lượng như thế nào
A 4ATP, 1GTP, 2NADPH
B 4GTP, 2ATP, 2NADH
C 4ATP, 2GTP, 2NADH
D 4GTP, 2ATP, 2NADPH
E Đáp án khác
22 Chọn câu sai Về cấu tạo vòng của đường đơn
A Sau khi tạo thành vòng, C của nhóm carbonyl trở thành carbon bất đối
B Đồng phân alpha và beta của Glucose giống nhau về tính chất vật lí, khác nhau về tính chất hóa học
C Góc quay đặc hiệu của alpha Glucose lớn hơn của beta Glucose
D Alpha Glucose quay mặt phẳng ánh sáng phân cực sang phải
E Đáp án khác
III CASE LÂM SÀNG
Một người đàn ông 64 tuổi gặp bác sĩ thần kinh phàn nàn về những cơn chóng mặt và tê ở chân Bác sĩ nhận thấy bệnh nhân có lối sống tĩnh tại, béo phì (chỉ số khối cơ thể, BMI 32), và bị tăng huyết áp (huyết áp 200/120 mm Hg) Bệnh nhân được yêu cầu trở lại phòng khám một tuần sau ở trạng thái nhịn ăn, trong thời gian đó lấy mẫu máu, và được kiểm tra
độ dung nạp glucose Xét nghiệm cho thấy tăng đường huyết lúc đói, tăng insulin máu, rối loạn lipid máu, và không dung nạp glucose Chẩn đoán là bệnh đái tháo đường tuýp II
23 Sự thay đổi trong chuyển hóa ở cơ quan nào sau đây ảnh hưởng chủ yếu đến xét nghiệm huyết
thanh của bệnh nhân
A Cơ
B Gan
C Mỡ nội tạng
D Thận
E Tim
24 Biến chứng ít xảy ra ở bệnh nhân đái tháo đường type 2, ngược lại với bệnh nhân đái tháo đường
type 1
A Biến chứng võng mạc
B Biến chứng thần kinh
C Biến chứng tim mạch
D Biến chứng thận
E Hôn mê tăng đường máu
F Tăng cân