Thoái hóa triglyceride và glycerophospholipid Thoái hóa glycerol và acid béo Tổng hợp acid béo, triglyceride, glycerophospholipid Cholesterol và lipoprotein OUTLINE... Hoạt hóa
Trang 1CHUYỂN HÓA LIPID
Trang 2 Thoái hóa triglyceride và glycerophospholipid
Thoái hóa glycerol và acid béo
Tổng hợp acid béo, triglyceride, glycerophospholipid
Cholesterol và lipoprotein
OUTLINE
Trang 3 Dạng tồn tại trong cơ thể:
Lipid tạp: MTB, hormone steroid, prostaglandin.
Nhu cầu (chủ yếu dạng triglyceride):
60-100 g/ngày người trưởng thành.
30-80 g/ngày trẻ em.
ĐẠI CƯƠNG
Trang 5 Liên kết ester ở C1 và C3 xảy ra nhanh.
2-monoglyceride bị thủy phân chậm Enzyme isomerase chuyển 2-monoglyceride thành 1-monoglyceride, tiếptục bị thủy phân dưới tác dụng lipase
Lipase khu trú ở microsome TB mỡ, nhạy cảm hormone
Để hoạt động cần được phosphoryl hóa dưới tác dụngcủa protein kinase và ATP
THOÁI HÓA TRIGLYCERIDE
Trang 8 Phospholipase A: nọc rắn, nọc ong, dịch tụy.
Lysolecithin và lysocephalin là chất tẩy mạnh, gây vỡ HC
mạnh.
Gan và huyết tương có enzyme lecithin-cholesterol
acyltransferase chuyển C2 lecithin đến cholesterol tạo
lysolecithin và cholesterol ester hóa.
Trang 9Phospholipase A Phospholipase C
Phospholipase D
Phospholipase B
Trang 11 Hoạt hóa và vận chuyển acid béo vào ty thể.
Quá trình β-oxy hóa acid béo
Bilan năng lượng.
THOÁI HÓA ACID BÉO BÃO HÒA CÓ SỐ C CHẴN
Trang 12Note: acylCoA synthetase
Trang 13Note: Trong ty thể có acylCoA synthetase hoạt hóa acid béo cần GTP.
Trang 15Note: Có 4 loại enzyme, đặc hiệu chuỗi C acid béo.
Note: Enzyme có tính đặc hiệu không gian Có thể xúc tác cis- hợp nước tạo D-.
Trang 16Note: Đặc hiệu tuyệt đối với L-.
Trang 17 Cho n acetylCoA 12n ATP
Cho n-1 FADH2 2(n-1) ATP
Cho n-1 NADH 3(n-1) ATP
NL cho hoạt hóa -2 ATP
NL thu được 17n – 7 ATP
BILAN NĂNG LƯỢNG
Trang 18 Trong tự nhiên, acid béo không bão hòa thường ở dạngcis, sau khi cắt dần 2c tạo liên kết Δ3
Cần các enzyme phụ
THOÁI HÓA ACID BÉO KHÔNG BÃO HÒA
Trang 22 Cơ thể người và động vật có vú, acetylCoA hình thành ở gan có thể đi vào chu trình acid citric hoặc tạo thể
ceton: acetoacetate, D-β-hydroxybutyrate, aceton để
cung cấp cho các mô ngoại vi
Người khỏe mạnh: aceton rất ít Acetoacetate và
hydroxybutyrate khuếch tán vào máumô ngoại vi
Chất đốt của não: glucose Khi bị đói kéo dài, não dùng
hydroxybutyrate làm chất cung cấp năng lượng (75%
NL)
Mô ngoại vi có sự chuyển ngược lại các thể ceton thànhacetylCoA
THỂ CETON
Trang 23 Khi đói hoặc ĐTĐ, sự thoái hóa glucid giảm, cơ thể cầnoxy hóa lipid dự trữ.
Các thể ceton tăng rất cao trong máu và nước tiểu, aceton trong hơi thở
Hậu quả:
Thiếu NADPH.
Thiếu SuccinylCoA.
THỂ CETON
Trang 24TỔNG HỢP
Trang 25THOÁI HÓA
Trang 26 Nguyên liệu: AcetylCoA (ty thể) cần vận chuyển ra
bào tương (2 cách)
Chất trung gian tổng hợp acid béo: MalonylCoA
Phức hợp đa enzyme Acid béo Synthase và ACP
Phản ứng đến khi tạo Palmityl ACP (Có thể do tính đặchiệu chiều dài gốc acyl của KS) giải phóng acid
palmitic tự do hoặc dạng palmitylCoA
TỔNG HỢP ACID BÉO
Ở BÀO TƯƠNG TẾ BÀO
Trang 36 Là sự tổng hợp acid béo mạch dài, tiền chất là acid palmitic.
Cơ chế tượng tự ngược lại của βoxy hóa acid béo
Chất vận chuyển gốc acyl là CoA
TỔNG HỢP ACID BÉO
Ở TY THỂ
Trang 38TỔNG HỢP ACID BÉO KHÔNG BÃO HÒA
Trang 39 TB gan, thận: glycerol, enzyme: glycerolkinase.
Niêm mạc ruột, monoglycerid có thể được tạo do acyl
hóa trực tiếp bởi monoglycerid palmityltranferase,
không qua trung gian acid phosphatidic
TỔNG HỢP TRIGLYCERIDE
Trang 43 Acid phosphatidic và cytidine nucleotid.
Tổng hợp phosphatidyl cholin (lecithin)
Tổng hợp phosphatidyl ethanolamine (cephalin).
TỔNG HỢP GLYCEROPHOSPHOLIPID
Trang 48 Tham gia cấu tạo màng TB và quá trình tổng hợp các
Có 25 bước, 4 giai đoạn.
HMG-CoA reductase có vai trò quan trọng trong tổng hợp
acid mevalonic
Lâm sàng sử dụng Lovastatin (Mevinolin, trong cơ thể bị
thủy phân thành acid mevinolinic) khóa HMG-CoA reductase
ức chế tổng hợp Cholesterol (kiểu cạnh tranh).
CHOLESTEROL
Trang 49 Dạng vận chuyển của lipid
Trang 52 Lập bảng phân biệt các lipoprotein theo các tiêu chí:
Trang 54MECHANISM