1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ANCOL-ANDEHIT-AXIT-ESTE

92 560 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ancol, Andehit, Axit, Este
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết giữa O và H trong nhóm hiđroxyl bị phân cực mạnh Câu 2: Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống sau: ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa một hay nhiềunh

Trang 1

2 Câu hỏi và bài tập:

*Câu hỏi và bài tập định tính:

Câu 1: Hãy điền đúng (Đ) hay sai(S) vào mỗi câu phát biểu sau:

1) ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có chứa nhóm chức-OH

2) Tên quốc tế của ancol gồm tên gốc hiđrocacbon cộng ic

3) Bậc của ancol chính là bậc của nguyên tử cacbon có gắn nhóm-OH

4) ancol có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn các hiđrocacbon có cùng sốnguyên tử cacbon

5) ancol tan tốt trong nước do nó có liên kết hiđro với nước

6) Liên kết giữa O và H trong nhóm hiđroxyl bị phân cực mạnh

Câu 2: Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống sau:

ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa một hay nhiềunhóm -OH liên kết với

A Gốc hiđrocacbon D Gốc anlyl

C.Gốc hiđrocacbon no

Câu 3: Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống sau:

Các phản ứng hóa học của rượu xảy ra chủ yếu ở và một phần ởnguyên tử H trong gốc hiđrocacbon

B Toàn bộ phân tử E Kết quả khác

C Gốc hiđrocacbon no

Câu 4: Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống sau:

Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vìgiữa các phân tử ancol tồn tại

A Liên kết cộng hóa trị D Liên kết hiđro

B Liên kết cộng hóa tri phân cực E Liên kết phối trí

C Liên kết ion

Câu 5: Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống sau:

Trong dãy đồng đẳng của ancol etylic, khi mạch cacbon tăng thì cũng tăng

A Tính kị nước của gốc Hiđrocacbon D Khối lượng phântử

C Cả A và B

Trang 2

Câu 6: Khi cho một ít giọt dung dịch phenolphtalein vào một dung dịch

chứa C2H5ONa thì dung dịch có màu:

C Xanh

chuyển sang màu:

A Cho H2SO4 đậm đặc vào ancol D Cả A,B,C đều đúng

B Cho P2O5 vào ancol E Cả A,B,C đều sai

C Cho CuSO4 khan vào ancol

C Phân hủy

Chất tác dụng được với rượu etylic là:

A Na, CuO D CuO, CH3COOH, HCl, Na, Ca

B Ca, CH3COOH E Tất cả các chất trên

C CuO, CH3COOH, HCl

Câu 11: Để phân biệt được ancol isopropylic và n- propylic ta làm:

A Oxi hóa rồi cho tác dụng dung dịch AgNO3/NH3

B Tách nước rồi cho tác dụng dung dịch Br2

Câu 13: Để phân biệt metanol và propanol-1 ta tiến hành như sau:

A Dùng phương pháp định lượng D.Cả A,C đều đúng

B Không thể phân biệt được E Cả A,C đều sai

C Tách nước rồi cho sản phẩm tác dụng dung dịch Br2

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa:

C2H5OH   A   Cao su buna

Trang 3

Điều kiện để chuyển hóa ancol etylic thành A là:

A Al2O3 + ZnO và 450oC D H2SO4 đặc, 170oC

B Fe xt, 70oC E CuO và đun nóng

C As, nhiệt độ thường

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 15và 16

C

CH2OH

tạo ra xeton Khi tách nước tạo ra anken mạch thẳng

Trang 4

Câu 20: ancol (CH3)2CHOH có tên là:

A ancol isopropylic D Cả A và C đều đúng

B ancol etylic E Cả A và C đều sai

A 2- Etyl propanol D 2- Etyl propan-1-ol

B 2- Metyl propanol E Tất cả đều sai

E

CH3

CH3

CH CH

Trang 5

Hãy xắp xếp nhiệt độ sôi tương ứng với từng chất.

Hãy xắp xếp độ tan tương ứng với từng chất:

Câu 29: Rượu sec - butylic là rượu bậc:

C3H8(V)

Trang 6

Chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất:

A (V) < (IV) < (II) < (III) < (I) D (IV) < (II) < (III) < (I) < (V)

B (V) < (II) < (IV) < (III) < (I) E (IV) < (III) < (II) < (V) < (I)

C (III) < (II) < (IV) < (I) < (V)

Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Tên gọi của B là:

B ancol iso-propylic. E Cả A,B đều sai

C ancol etylic

Câu 33: But-1-en phản ứng với HCl thu được hợp chất chứa Clo Đun

nóng hợp chất này với dung dịch NaOH đặc thu được rượu Đun nóngrượu vừa sinh ra với H2SO4 đặc ở nhiệt độ trên 170C cho ta một anken.Công thức cấu tạo của anken là:

Trang 7

Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hóa:

HCl ddNaOH Na

iso-Butilen   A   B   CCông thức cấu tạo C phải là:

B (CH3)2CHCH2ONa E Kết quả khác

C CH3CH2CH2CH2ONa

C2H5OH Hỏi trong hỗn hợp đó tồn tại bao nhiêu kiểu liên kết hiđro giữacác phân tử?

anken mà anken khi oxi hóa cho hỗn hợp xeton và axit Công thức cấu tạocủa ancol ban đầu là:

Trang 8

Câu 44: Bậc của ancol chính là:

A Số oxi hóa của nguyên tử C mà nhóm -OH đính vào

B Bậc của nguyên tử C mà nhóm -OH đính vào

A Tách nước, rồi lại hợp nước D A và B

B Oxi hóa, rồi lại khử E A và C

C Khử, rồi lại oxi hóa

* Câu hỏi và bài tập định lượng:

Câu 48: Cho 11g hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na đã thu được 3,36lit H2(đo ở đkc).Công thức phân tử của 2 ancol trên là:

A.CH3OH và C2H5OH D C3H5OH và C2H5OH

B CH3OH và C2H3OH E Tất cả đều sai

Trang 9

C C3H7OH và C2H5OH.

Câu 49: Cho 16,6g hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol n-propylic phản

ứng hết với Na(lấy dư), thu được 3,36lit khí H2(đkc) Thành phần phầntrăm về khối lượng tương ứng của hai ancol là:

B 46,3% và 53,7% E 27,7% và 72,3%

C 40% và 60%

ở 140C đã thu được 21,6g H2O và 72g hỗn hợp 3 ete(cho biết 3 ete thuđược có số mol bằng nhau) Công thức cấu tạo của hai ancol phải là:A.CH3OH và C2H5OH D (CH3)2CHOH và C2H5OH

B CH3OH và CH3CH2CH2OH E C2H5OH và CH3CH2CH2OH

C (CH3)2CHOH và CH3CH2CH2OH

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 51 và 52.

Đun nóng 57,5g C2H5OH với H2SO4đặc ở 170C Hỗn hợp các sản phẩm

ở dạng hơi được dẫn lần lượt qua các bình chứa dung dịch H2SO4đặc;dung dịch NaOH đặc và cuối cùng là dung dịch Brom(dư) trong CCl4.Sau khi kết thúc thí nghiệm, bình chứa Br2 nặng thêm 21g

Câu 51: Hiệu suất của phản ứng tách nước từ ancol là:

A H2SO4đặc giữ nước, NaOH giữ CO2

B H2SO4đặc giữ SO2, H2O; NaOH giữ CO2

C H2SO4đặc giữ nước, NaOH giữ CO2, SO2

D H2SO4đặc giữ nước, NaOH giữ CO2

E H2SO4đặc giữ CO2, SO2; NaOH giữ nước

Câu 53: Lượng glucôzơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho

ta 100lit ancol vang 10 là bao nhiêu Cho biết hiệu suất của quá trình là95% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml

C 17896,98g

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 54 và 55.

Đốt cháy 23g một chất hữu cơ A thu được 44g CO2 và 27g H2O A có khảnăng tác dụng với Na để giải phóng khí H2

Câu 54: Công thức đơn giản nhất của A là:

Trang 10

A CH3OH D C3H6O.

C C3H6O2

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 56; 57;58 và 59.

Một hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thuộc cùng một dãy đồng đẳng.Đốt cháy mg hỗn hợp X thu được 4,4g CO2 và 2,7g H2O

Câu 56: Công thức tổng quát của 3 rượu phải là:

A CnH2n+2O(n1) D Cả A,C đều đúng

B CnH2n-1OH(n1) E Cả A,C đều sai

nguyên tử cacbon nhỏ hơn hoặc bằng 3 Công thức cấu tạo của 3 ancol là:A.CH3OH; CH3CH2OH; (CH3)2CHOH

B CH3CH2OH; (CH3)2CHOH; CH3CH2CH2OH

C CH3CH2CH2OH; CH2=CH-CH2OH; (CH3)2CHOH

D CH3OH; CH3CH2OH; CH3CH2CH2OH

E Tất cả đều sai

hợp cho tác dụng Na dư thu được 1,12lit H2(đkc) % của ancol trong hỗnhợp là:

C 42,83%

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 61 và 62.

Một hỗn hợp X gồm hai ancol CH3OH và C2H5OH có số mol theo tỉ lệ2:3 Khi cho hỗn hợp tác dụng với Na dư thu được 5,6lit H2(đkc)

A 0,15mol và 0,225mol D 0,8mol và 1,2mol

B 0,2mol và 0,3mol E Kết quả khác

C 0,4mol và 0,6mol

Câu 62: Lấy lượng hỗn hợp X trên đem khử nước ở nhiệt độ thích hợp để

phản ứng chỉ cho ete, phản ứng xảy ra hoàn toàn Biết rằng có hai ete có

số mol bằng nhau % mỗi ete không đối xứng theo số mol là:

Trang 11

B 20% E 80%.

C 50%

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 63 và 64

Một hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức A,B khi bị khử nước(phản ứnghoàn toàn và chỉ cho anken) tạo ra hỗn hợp hai khí có tỉ khối hơi đối vớiCH4 bằng 2,333 Cho MB= MA+ 28

Câu 63: Công thức phân tử của A, B lần lượt là:

A C2H5OH và C4H9OH D CH3OH và C3H5OH

B C3H7OH và C5H11OH E C2H5OH và C4H7OH

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 65 và 66

Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol đơn chức A thì thu được 13,2g CO2

và 8,1g nước

Câu 65: A là rượu

A Đơn chức, no D Cả B,C đều đúng

B Đơn chức, không no E Đơn chức, không no có hai nối đôi

C Đơn chức, không no có một nối đôi

Câu 66: Tên gọi của A là:

A ancol etylic D Cả A,B đều đúng

C ancol metylic

hóa xảy ra với hiệu suất là 80%:

A 12,2g B 7,2g C 9,7g D 5.7g E 14,4g

Câu 68: Người ta điều chế được 6g ete từ 18,4g etanol Hiệu suất sản

phẩm trong phản ứng đehidrat hóa là:

C 40,6%

Câu 69: Một chất hữu cơ có thể tham gia phản ứng este hóa, không thể

hiện rõ tính axit Biết rằng khi cháy tạo nên 2,64gCO2 và 1,44g nước.Công thức có thể có của hợp chất đó là:

C C2H5OH

Câu 70: Khi đehidrat hóa ancol no đơn chức rồi chế hóa sản phẩm với

lượng dư HBr, thu được 65,4g bromua với hiệu suất 75% lí thuyết Cùngmột lượng ancol đó khi tác dụng với Na giải phóng 8,96lit khí (ở điềukiện tiêu chuẩn) ancol đó là :

Trang 12

A CH3OH D (CH3)2CHOH

C C2H5OH

Câu 71: Khi oxi hóa hoàn toàn ancol đơn chức, thu được axit Để trung

hòa 10g axit đó, cần 27ml dung dịch KOH 20%(khối lượng riêng là1,18g/ml) Công thức cấu tạo của nó là:

A CH3CH2CH(OH)CH3 D Cả A,B,C

C CH3CH2CH2CH2OH

Câu 72: Một ancol no đơn chức bậc một tác dụng với Na giải phóng

6,72lit khí (đkc) Khi đehidrat hóa cùng một khối lượng rượu đó, thuđược 33,6g một olefin Công thức phân tử của ancol là:

A CH3CH2CH(OH)CH3 D Cả A,B,C

C CH3CH2CH2CH2OH

Câu 73: Khi đehidrat hóa giữa các phân tử 30g ancol đơn chức chưa biết

thành phần, thu được 3,6g nước với hiệu suất phản ứng là 80% lí thuyết.Trong phân tử rượu trên có hai nhóm metylen Công thức cấu tạo củaancol là:

C CH3CH2CH(OH)CH3

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 74 và 75:

Một lượng ancol đơn chức chưa biết thành phần, khi chế hóa với Na, giảiphóng 2,24lit khí(đkc) Chất hữu cơ được tạo nên khi tác dụng với lượng

dư ankylbromua tạo nên 20,4g hợp chất đối xứng chứa oxi

Câu 74: Khối lượng rượu đã lấy là:

gấp 8 lần thể tích H2 thoát ra khi cùng một lượng ancol đó tác dụng vớilượng dư Na Biết trong phân tử rượu đó có 3 nhóm metyl Công thức cấutạo của ancol là:

B CH3CH2CH2CH2OH E Kết quả khác

C CH3CH2CH(OH)CH3

Câu 77: Cho một lượng dư Na vào 16,6g hỗn hợp của ancol etylic và

propylic Trộn H2 sinh ra với 4,48lit argon(đkc), thu được hỗn hợp có tỉkhối so với không khí là 0,818 Thành phần phần trăm của ancol etylictrong hỗn hợp đầu là:

Trang 13

A 92,3% D 64,9%.

C 45,5%

Câu 78: Cho 1,85g một ancol no đơn chức X tác dụng với Na dư thu

được 308ml khí H2(1atm và 27,3oC) Công thức phân tử của X là:

C C4H9OH

I PHENOL:

1 Mục đích, yêu cầu của bài:

Học sinh phải nắm được các kiến thức va kỹ năng sau:

 Đặc điểm cấu tạo của phân tử phenol, trên cơ sở đó nắm vững tính chấthóa học của nó

 So sánh tính chất hóa học của phenol và rượu

 Hình thành khái niệm ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phântử

 Nắm được phương pháp điều chế phenol và ứng dụng của nó

2 Câu hỏi và bài tập:

*Câu hỏi và bài tập định tính:

Câu 1: Hãy điền đúng (Đ) hay sai(S) vao mỗi câu phát biểu sau:

1) Phenol là hợp chất hữu cơ có nhóm -OH

2) Phenol là hợp chất hòa tan tốt trong nước

3) Nhiệt độ sôi của phenol lớn hơn của toluen

4) Phenol có tính axit yếu và yếu hơn cả axit cacbonic

5) Tính axit của p-nitrophenol bé hơn tính axit của phenol.

6) Để điều chế phenylaxetat người ta cho axit axetic tác dụngvới phenol có mặt H2SO4 đặc

7) Một phương pháp phổ biến để điều chế phenol là oxi hóacumen (C6H5CH(CH3)2)

8) Phenol là một trong những nguyên liệu để điều chế thuốcdiệt cỏ 2,4-D

9) Phenol tác dụng Na2CO3 để giải phóng CO2.

Câu2: Tên gọi của

Trang 14

OH

CH3 là:

B 4-metylphenol E Cả A,B đều sai

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 5 và 6.

Trong một hỗn hợp gồm phenol và xiclohexanol với số mol bằng nhau

Câu 5: Trong hỗn hợp trên tồn tại bao nhiêu kiểu liên kết hiđro.

Trang 15

Câu 6: Trong số các loại liên kết hiđro đó thì kiểu chiếm ưu thế(bền vững

nhất) là:

A O của ancol và H của phenol D ancol - ancol

B O của phenol và H của ancol E Tất cả đều sai

Câu 8: Phản ứng hóa học để chứng minh nguyên tử H trong nhóm -OH

của phenol linh động hơn H trong nhóm -OH của ancol etylic:

A Tác dụng NaOH D Cả A,B đều đúng

B Tác dụng Na E Cả A,B,C đều đúng

C Tác dụng với axit( phản ứng este hóa)

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa:

H 2 SO 4 bốc khói NaOH nóng chảy, dư HClBenzen   A   B   CTên gọi của C:

C Natriphenolat

Câu 10: Cho sơ đồ:

Cl 2 ,Fe Dung dịch NaOH đặc dư dung dịch HCl

A   B   C   PhenolCông thức của A là:

Câu 12: Có hai ống nghiệm đựng hai chất: Phenol lỏng và ancol

n-butylic Để phân biệt hai chất ta dùng:

B Dung dịch Br2 E Cả A,B,C đều đúng

C HNO3đđ/H2SO4

Câu 13: Hãy điền một từ hay một cụm từ (cho sẵn) thích hợp vào ô trống:

C6H5- ; vòng benzen ; octo và para ; phenol ; thế ; meta

Trong phân tử phenol, gốc (1) hút electron làm cho liên kết -O-H bịphân cực mạnh và giảm mật độ electron ở oxi, đồng thời làm giảm sựphân cực của liên kết C-O và làm tăng mật độ electron trong (2) , nhất

Trang 16

là các vị trí (3) Do đó, so với các ancol thì những phản ứng làm đứtliên kết O-H ở (4) xảy ra dễ dàng hơn; trái lại các phản ứng làm đứtliên kết C-O lại khó khăn hơn.

So với benzen thì phenol dễ dàng tham gia các phản ứng (5) hơn và ưutiên ở các vị trí octo và para

Câu 14: Khi cho phenyl clorua tác dụng với NaOH đậm đặc ta thu được:

C C6H5Na

Câu 15: Hãy chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống:

Phenol là hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm -OH vớinguyên tử C của vòng benzen

B Liên kết trực tiếp E Tất cả đều sai

C Tham gia liên kết

Câu 16: Trong số các tính chất vật lý sau, tính chất nào là tính chất của

phenol:

A Ít tan trong nước lạnh D A, B, C đều đúng

C Tinh thể không màu

Câu 17: Từ phenol người ta có thể điều chế các chất sau:

Phenol phản ứng được với chất nào?

A Br2, Na, NaOH D Dung dịch Br2, Na, CH3COOH

B NaOH, HCl, CH3COOH E Tất cả các chất trên

C Dung dịch Br2, Na

Câu 19: Hãy chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống:

Trong phân tử phenol, gốc phenyl mạnh làm cho nguyên tử H trongnhóm -OH trở nên linh động hơn trong ancol

C Tương tác

Câu 20: Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt phenol và ancol etylic?

Trang 17

B Dung dịch Br2 E B và C.

C HNO3đđ/H2SO4

Câu 22: Dùng hóa chất nào sau đây để chứng minh sự có mặt phenol

trong hỗn hợp gồm: Phenol, ancol benzylic và etanol?

C Tác dụng với ancol etylic để tạo este

Câu 25: Từ phenol người ta có thể điều chế:

A Bị phân cực mạnh D Liên kết ion

B Bị phân cực mạnh về phía Oxi E Tất cả đều sai

C Không phân cực

năng tác dụng với NaOH và với Na để giải phóng khí H2 Công thức cấutạo của A là:

C m-HOC6H4CH3.

khả năng tác dụng với Na để giải phóng khí H2 cũng như tác dụng vớiNaOH Công thức cấu tạo của B là:

C m-HOC6H4CH3

* Câu hỏi và bài tập định lượng:

Câu 29: Một dung dịch chứa 6,1g chất đồng đẳng của phenol đơn chức.

Cho dung dịch trên tác dụng với nước Br2 (dư) thu được 17,95g hợp chấtchứa 3 nguyên tử Br trong phân tử Công thức phân tử chất đồng đẳngcủa phenol là:

Trang 18

A C2H5C6H4OH D C2H5CH3C6H3OH.

C (C2H5)2C6H3OH

28,9g Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau để làm hai thí nghiệm.Phần một phản ứng hoàn toàn với Na ta thu được 2,806lit H2 ở 27C,750mmHg

Phần hai phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch NaOH 1M Phần trămtheo khối lượng phenol là:

C 12,34%

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 31và 32

Một hỗn hợp X gồm benzen; phenol; và etanol Lấy 142,2g hỗn hợp vàchia làm hai phần bằng nhau

1/2 hỗn hợp vừa đủ để trung hòa 20g NaOH

1/2 hỗn hợp còn lại tác dụng Na dư thu được 6,72lit H2(đkc)

Câu 31: Khối lượng của phenol trong hỗn hợp X bằng:

A 7,05g B 4,7g C 18,8g D 9,4g E 14,1g

Câu 32: Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp ta làm:

A Cho hỗn hợp tác dụng NaOH Sau đó chưng cất, lấy phần còn lại chotác dụng CO2 dư thu lấy phenol

B Cho hỗn hợp tác dụng Na Sau đó chưng cất, lấy phần còn lại cho tácdụng CO2 dư thu lấy phenol

C Không thể tách lấy phenol

D Cả A,B đều đúng

E Cả A,B đều sai

12,1gCO2 Biết rằng 1 phân tử A chỉ chứa 1 nguyên tử O Công thức phân

tử của A là :

C C2H5ONa

nitro trong đó phần khối lượng của N là 17% Hiệu suất phản ứng nitrohóa là:

A 40 % B 50% C 60% D 70% E 55%

Trang 19

III AMIN:

1 Mục đích, yêu cầu của bài:

Học sinh phải nắm được các kiến thức và kỹ năng sau:

 Amin là hợp chất có cấu tạo và tính chất của bazơ tương tự nhưamoniac

 Nắm được công thức cấu tạo của các amin

 Phân biệt khái niệm bậc của rượu và bậc của amin

 Nắm được cấu tạo và tính chất của anilin

 Củng cố khái niệm ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phântử

 Nắm được phương pháp điều chế anilin

2 Câu hỏi và bài tập:

*Câu hỏi và bài tập định tính:

Câu 1: Hãy điền đúng (Đ) hay sai(S) vào mỗi câu phát biểu sau:

1) Amin là hợp chất hữu cơ có tính bazơ vì nó có khả năng nhận

H+

2) Metylamin làm giấy quỳ hóa xanh

3) Tính bazơ của metylamin lớn hơn đimetylamin

4) Anilin tan tốt trong nước

5) Tính bazơ của amin có được là do cặp electron chưa tham gialiên kết trên nguyên tử N gây ra

6) So với NaOH thì tính bazơ của metylamin yếu hơn nhiều.7) Do gốc phenyl hút electron làm cho tính bazơ của anilin béhơn của metylamin

8) Các amin tan tốt trong nước nhờ có liên kết H với nước

9) So với các ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) thì các amin

có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn

10) Sự có mặt của nhóm -NH2 trong phân tử anilin đã làm ảnhhưởng đến tính chất hóa học của vòng benzen và ngược lại

Câu 2: Công thức cấu tạo của etylmetylamin:

Trang 21

Hãy xắp xếp nhiệt độ sôi tương ứng với từng chất.

C6H5NH2(III) ; NaOH(IV)

A (I) > (II) > (III) > (IV) D (I) > (III) > (IV) > (II)

B (IV) > (I) > (II) > (III) E (IV) > (II) > (I) > (III).*

C (III) > (IV) > (II) > (I)

Chiều giảm dần tính bazơ của các chất:

A.(II) > (III) > (I) > (IV) D.(IV) > (III) > (I) > (II)

B.(IV) > (I) > (III) > (II) E.(IV) > (II) > (I) > (III)

C.(IV) > (III) > (II) > (I)

Trang 22

Câu 13: Hiện tượng xảy ra khi dùng 2 đũa thủy tinh, đũa thứ nhất được

nhúng vào dung dịch HCl đặc, đũa thứ hai nhúng vào etylamin(nhiệt độ sôi 16,6C) Lấy 2 đũa ra khỏi dung dịch và đưa lại gần nhau:

B Không hiện tượng E Cả A, C đều sai

C Sương mù bay lên

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Câu 15: Cho sơ đồ tổng hợp:

C hoạt tính , 600C HNO 3 /H 2 SO 4 Fe+HClC2H2   A   B   CCông thức cấu tạo đúng của C phải là:

Câu 17: Để phân biệt anilin và phenol ta dùng hóa chất:

A Dung dịch NaOH D Cả A, B, C đều đúng

B Dung dịch HCl E Cả A, B, C, đều sai

E Cho hỗn hợp tác dụng với Na rồi chưng cất

Câu 19: Hãy điền một từ hay một cụm từ (cho sẵn) thích hợp vào ô trống:

Electron ; độ âm điện ; amin ; Nitơ ; gốc hiđrocacbon ; axit

Sự có mặt của cặp (1) chưa liên kết trên nguyên tử N và sự phân cựccủa liên kết N-H do sự chênh lệc (2) của hai nguyên tố này là hai yếu

tố cơ bản quyết định tính chất hóa học của (3)

Trang 23

Đối với amin, trung tâm phản ứng chính là nguyên tử (4) Tính chất củanguyên tử này chịu ảnh hưởng của (5) liên kết với nó.

Câu 20: Hãy chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống :

Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bằngmột hay nhiều gốc ta được các hợp chất hữu cơ, gọi là amin

C Anlyl

Câu 21: Nguyên nhân gây ra tính bazơ của etylamin là :

A Nhóm etyl đẩy electron

B Nguyên tử N trong nhóm -NH2 còn cặp electron tự do

C Nhóm etyl hút electron

D Etylamin làm quỳ tím hóa xanh

E Tất cả đều sai

Câu 22: Để điều chế anilin, người ta làm như sau:

A Khử nitrobenzen bằng H mới sinh D Tất cả đều đúng

B Cho benzen tác dụng với NH3 E Tất cả đều sai

C Cho phenol tác dụng với NH3

A Kết tủa trắng D 2,4,6-Tribromanilin

B Kết tủa vàng E Cả A,C,D đều đúng

C HBr

Câu 24: Anilin tác dụng được với chất nào sau đây:

A Dung dịch Br2 D Cả A,B,C đều đúng

quỳ tím ẩm hóa xanh Công thức cấu tạo có thể có của A là:

Trang 24

B (CH3)2CHNH2 E Cả 4 câu trên.

C CH3CH2NHCH3

Câu 30: Trong các cặp sau, cặp nào của rượu và amin là cùng bậc?

A CH3CH2CH2NH2 và C2H5OH D Cả 3 câu trên

Câu 33: Các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

A Propylamin tan tốt trong nước

B Propylamin là chất lỏng ở điều kiện thường

C Propylamin làm quỳ tím hóa xanh

D Propylamin là amin bậc 2

E A và D

Câu 34: Các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

A Anilin nhẹ hơn nước D Anilin ít tan trong nước

C Anilin là chất lỏng không màu

Câu 35: Ứng dụng chủ yếu của anilin là dùng để:

A Sản xuất phẩm nhuộm D A,B

B Điều chế dược phẩm E A,B,C

C Điều chế thuốc trừ sâu

Câu 36: Có một lọ hóa chất rắn, trên nhãn ghi rất mờ công thức

C6H5NH3Cl Để xác định xem công thức đó có đúng không người ta dùnghóa chất nào trong số các hóa chất sau:

A Dung dịch NaOH D Cả A và B

B Dung dịch Ca(OH)2 E Cả A,B,C

C Dung dịch HCl

Câu 37: Có một lọ hóa chất lỏng, trên nhãn ghi rất mờ công thức

CH3CH2NH2 Để xác định xem công thức đó có đúng không người tadùng hóa chất nào trong số các hóa chất sau:

C NaOH

* Câu hỏi v à bài tập định lượng:

Khối lượng anilin có trong dung dịch (hiệu suất 100%)

Trang 25

A 5,64g D 4,56g.

C 4,65g

1,215g H2O và 168 cm3 N2 (đktc) Nếu cho3,21g chất A phản ứng hết 30

ml dung dịch HCl 1M Biết A là đồng đẳng của anilin Công thức cấu tạocủa A là:

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 41, 42 và 43.

500g benzen phản ứng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 Lượng nitrrobenzensinh ra được khử thành anilin

Câu 41: Khối lượng anilin thu được (h=78%) là:

A 615g B 724g C 361,8g D 362,7g E 427,9g

Câu 42: Lượng nitrobenzen chưa tham gia phản ứng khử, được đem khử

tiếp thành anilin, thu thêm được 71,61g anilin Hiệu suất phản ứng khửlần hai là:

A 50% B 60% C 70% D 80% E 90%

Câu 43: Để xác định rằng trong sản phẩm anilin còn lẫn nitrobenzen ta

làm:

A Hòa tan hỗn hợp trong NaOH loãng dư D Cả B, C đều đúng

B Hòa tan hỗn hợp trong H2SO4 loãng dư E Cả A, B, C đều đúng

C Hòa tan hỗn hợp trong HCl loãng dư

Câu 44: Metylamin được điều chế bằng cách cho:

C CH3Br + NH3

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 45 và 46.

Amin bậc nhất X dạng RNH2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15,5

Câu 45: Tên gọi của X là:

C Isopropylamin

Câu 46: Tính chất hóa học đặc trưng của X là :

C Tính oxi hóa

Trang 26

V ANĐEHIT:

1 Mục đích, yêu cầu của bài:

Học sinh phải nắm được các kiến thức và kỹ năng sau:

 Nắm được công thức cấu tạo của các anđehit trong dãy đồng đẳng củaanđehit focmic

 Nắm được cách gọi tên anđehit

 Nắm vững tính chất hóa học anđehit

 Nắm vững phương pháp điều chế anđehit, đặc biệt phương pháp điềuchế anđehit axetic

2 Câu hỏi:

*Câu hỏi và bài tập định tính:

Câu 1: Những phát biểu sau, câu nào đúng, câu nào sai:

1) Các anđehit vừa có tính ôxy hóa, vừa có tính khử

2) Nếu một hiđrocacbon mà hợp nước tạo thành sản phẩm là anđehitthì hiđrocacbon đó là C2H2

3) Dung dịch chứa khoảng 40% anđehit axetic trong nước gọi là dungdịch fomalin

4) Một trong những ứng dụng của anđehit fomic là dùng để điều chếkeo urefomanđehit

5) Nhiệt độ sôi của anđehit cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của rượu tươngứng

6) Focmon là dung dịch anđehit focmic trong nước có nồng độ 50%.7) Từ C2H2 có thể điều chế trực tiếp CH3CHO

Câu 2: Công thức cấu tạo của anđehit acrylic là:

Tên gọi của A là:

A 2- Metylxiclopentan -1- cacbanđehit D Cả A, B đều đúng

B 2-Metylxiclopentan E Cả A, B, C đều sai

Trang 27

C Isopropanal.

Chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất:

A (IV) > (III) > (II) > ( I) D (IV) > (II) > (I) > (III)

B (IV) > (II) > (III) > (I) E (II) > (IV) > (III) > (I)

C (IV) > (I) > (III) > (II)

Câu 6: Cho các chất: Axeton, anđehit axetic, rượu isopropylic Để nhận

biết anđehit axetic ta dùng hóa chất:

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 8 và 9.

Cho sơ đồ chuyển hóa :

Vôi tôi, xút Cl 2 ,as dung dịch NaOH CuO,t o AgNO 3 /NH 3

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 11 và 12.

Cho sơ đồ chuyển hóa:

Cl 2 , as dung dịch NaOH CuO,t O phenol,xt

Trang 28

Câu 13: Từ C2H2 để điều chế HCHO cần ít nhất bao nhiêu phản ứng:

Câu 14: Sắp xếp nhiệt độ sôi của các chất sau theo thứ tự tăng dần:

C2H6(I); CH3Cl(II); CH3OH(III); CH3CHO(IV)

A (I) < (II) < (IV) < (III) D (I) < (IV) < (II) < (III)

B (I) < (III) < (II) < (IV) E (I) < (II) < (IV) < (III)

C (I) < (IV) < (II) < (III)

Câu 15: Khi đốt cháy một anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được:

A Số mol nước bằng số mol CO2

B Số mol nước lớn hơn số mol CO2

C Số mol nước bé hơn số mol CO2

D Số mol nước bằng 2 lần số mol CO2

E Tất cả đều sai

Câu 16: Có thể dùng thuốc thử nào để phân biệt đồng thời 3 chất lỏng

sau: Metanol; pentin-1; etanal

Trang 29

Câu 28: Trong số các chất sau, chất nào dùng làm nguyên liệu đầu để

điều chế nhựa phenolfomandehit?

C C6H5OH

Câu 29: Trong số các chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?

A Dung dịch HCHO D.Dung dịch CH3CHO

B Dung dịch CH3COOH E Cả A và C

C Dung dịch CH3OH

Câu 30: Trong số các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất

của anđehit axetic?

A Tác dụng NaOH D Trùng ngưng tạo polime

B Tác dụng AgNO3/NH3 E Cả A và D

C Tác dụng Cu(OH)2NaOH

Câu 31: Trong số các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất

của anđehit acrylic?

A Tác dụng với dung dịch Br2 D Tác dụng với rượu metylic

B Tác dụng với Na E Trùng hợp

C Tác dụng với O2,to

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

A Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

B Anđehit chỉ có tính oxi hóa

Trang 30

Câu 38: Hóa chất nào sau đây dùng để chứng minh sự có mặt của anđehit

axetic trong hỗn hợp: Anđehit axetic, rượu etylic và nước?

C Quỳ tím

Câu 39: Hóa chất nào sau đây dùng để chứng minh sự có mặt của anđehit

acrylic trong hỗn hợp: Anđehit acrylic, rượu etylic?

C Quỳ tím

ứng với Na, nhưng có tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạođúng của A phải là:

C CH2=CH-CH2OH

dịch AgNO3/NH3 thì tạo ra kết tủa Ag Công thức cấu tạo có thể có của Alà:

Trang 31

B CH3CH2CH2CHO E Cả A,B,C.

C CH2=CHCH2CHO

O2, đun nóng có xúc tác CuO thì thu được sản phẩm Z Z có khả năngtham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo đúng của X phải là:

B CH3CH(OH)CH3 E Tất cả đều sai

C CH3OCH2CH3

* Câu hỏi và bài tập định lượng:

anđehit fomic Cho hỗn hợp rắn còn lại sau phản ứng tác dụng hết vớiHNO3đđ ta thu được 0,734lit NO2 (ở 27oC, và 765 mmHg) Khối lượnganđehit sinh ra là:

C 0,18g

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 44 và 45.

Cho 0,87g một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O/NH3thu được 3,24g Ag

Câu 44: Công thức cấu tạo của anđehit là:

C C2H5CHO

H2 cần để phản ứng ở điều kiện chuẩn là:

C 1,12 lit

Câu 46: Khi cho 0,75g anđehit fomic phản ứng hoàn toàn với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag giải phóng là:

C 5,4g

Câu 47: Cho 13,89ml dung dịch anđehit focmic 25%(d=1,08g/ml) phản

ứng với Cu(OH)2/NaOH dư Sau phản ứng thu được 17,28g kết tủa đỏgạch Hiệu suất của phản ứng là:

C 48,00%

Câu 48: Oxi hóa 8g rượu metylic bằng CuO rồi cho anđehit tan vào 10g

nước Nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì nồng độ anđehit trong dung dịchlà:

A 67% B 44,4% C 37,5% D 45.9% E 76,6%

Trang 32

Câu 49: Để điều chế anđehit fomic từ CH2(COONa)2 cần ít nhất baophương trình phản ứng:

Câu 50: Trong một bình kín dung tích 9lit chứa hỗn hợp khí HCHO và

H2 Khi nhiệt độ của bình là 27oC thì áp suất trong bình là 2,05atm Nungnóng bình có xúc tác Ni cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau đó đưa vềnhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình lúc này là 1,64atm Tỷ lệ % khốilượng của anđehit focmic là:

A 20% B 30% C 40% D 60% E 80%

Câu 51: Trong công nghiệp người ta điều chế anđehit focmic bằng cách

oxi hóa rượu metylic bằng oxi không khí có xúc tác đồng kim loại ở

500-700oC Để thu được 6,11m3 HCHO(ở 25oC,1atm) cần dùng bao nhiêu litCH3OH (biết d=0,792g/ml và hiệu suất của phản ứng oxi hóa là 80%)

C 13,47lit

Câu 52: Anđehit fomic có thể được tổng hợp trực tiếp bằng cách oxi hóa

CH4 bằng O2 có xúc tác V2O5 ở 20oC Tính khối lượng HCHO thu đượcnếu ban đầu dùng 4,48m3 CH4( ở đkc) Hiệu suất của phản ứng là 75%

C 4,8kg

Câu 53: Một anđehit axetic kỹ thuật được đem thực hiện phản ứng tráng

gương Nếu dùng 1,6g anđehit axetic kỹ thuật trên người ta thu đượclượng bạc kim loại kết tủa tối đa là 6,48g Hàm lượng tạp chất tronganđehit kỹ thuật trên là:

C 17,5%

Câu 54: Axetanđehit là hợp chất trung gian được sử dụng để tổng hợp

axit axetic làm nguyên liệu để tổng hợp este Nếu người ta dùng 2,56kgAxetanđehit kỹ thuật(14% tạp chất) thì thu được bao nhiêu kg dung dịchCH3COOH 80% Nếu hiệu suất phản ứng là 100%

C 3,25kg

Câu 55: Cho 1,02g hỗn hợp hai anđehit A và B kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng của anđehit no, đơn chức phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3đun nóng thu được 4,32gAg Công thức của A,B là:

A HCHO và CH3CHO D C2H3CHO và C3H5CHO

B CH3CHO và C2H5CHO E CH3CHO và C2H3CHO

C C2H5CHO và C3H5CHO

Trang 33

Câu 56: Cho 0,92g hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản ứng

hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 5,64g hỗn hợp rắn.Thành phần phần trăm về khối lượng của axetilen trong hỗn hợp là:

C 23,45%

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 57,58 và 59.

Oxi hóa mg rượu đơn chức bậc một A bằng CuO ở nhiệt độ cao thì thuđược anđehit B Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng được chialàm ba phần bằng nhau

Phần 1 cho tác dụng với Na dư thì thu được 5,6lit khí H2(đkc)

Phần 2 cho tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 64,8gAg.Phần 3 đem đốt cháy hoàn toàn bằng O2 được 33,6lit(đkc) và 27gH2O

Câu 57: Hiệu suất phản ứng oxi hóa rượu thành anđehit là:

hợp CH3CHO và C2H5CHO, thu được 6,48g kết tủa Thành phần phầntrăm theo khối lượng của CH3CHO trong hỗn hợp là:

C 45,5%

Câu 61: Để hiđro hóa có xúc tác 17,8g hỗn hợp anđehit fomic và anđehit

axetic đến các rượu tương ứng, cần đến 11,2lit H2(đkc) Khối lượnganđehit fomic trong hỗn hợp là:

C 34,7%

đi qua chất xúc tác Ni, tỉ khối của hỗn hợp đã làm lạnh đến 0oC so với H2

là 3 Hiệu suất của sản phẩm phản ứng là:

C 60%

Câu 63: Đun nóng 6,36g anđehit chưa biết với hỗn hợp thu được khi cho

22,4g CuSO4 tác dụng với kiềm Lọc kết tủa được tạo nên và giữ ở 150oC

Trang 34

cho đến khi có khối lượng không đổi thì thu được 10,24g chất rắn Côngthức cấu tạo có thể có của anđehit là:

C CH3CHO

Câu 64: Khi oxi hóa một mol chất hữu cơ chưa biết bằng dung dịch

KMnO4, thu được 46g K2CO3, 66,7gKHCO3, 116gMnO2 và nước

Chất hữu cơ đó là:

C CH2=CHCHO

Câu 65: Chất A tham gia phản ứng tráng gương Chất A bị oxi hóa thành

chất B Chất B phản ứng với CH3OH khi có mặt H2SO4đặc tạo nên chất C

có mùi dễ chịu Chất C cháy tạo nên khí CO2 có thể tích lớn gấp 1,5 lầnthể tích thu được khi đốt cháy chất B Công thức của A là:

C CH2=CHCHO

V AXIT CACBOXYLIC.

1 Mục đích, yêu cầu của bài:

Học sinh phải nắm được các kiến thức và kỹ năng sau:

 Nắm vững công thức cấu tạo của các axit cacboxylic trong dãy đồngđẳng

 Biết cách gọi tên của các axit cacboxylic trong dãy đồng đẳng, chủ yếutên thông thường

 Nắm vững các tính chất hóa học của axit cacboxylic no, đơn chức:Phản ứng este hóa và đặc điểm của phản ứng, các phản ứng thể hiệntính axit

 Nắm vững phương pháp điều chế axit axetic, chú ý hai phương phápdùng trong công nghiệp

2 Câu hỏi và bài tập:

*Câu hỏi và bài tập định tính:

Câu 1: Những phát biểu sau, câu nào đúng, câu nào sai:

1) Đặc điểm của phản ứng este hóa là thuận nghịch

2) Để nhận biết axit acrylic trong hỗn hợp với axit axetic ta có thể dùngdung dịch Br2

3) Axit axetic có tính axit mạnh hơn axit fomic

4) Axit fomic có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

Trang 35

5) Axit propionic tan tốt trong nước do có liên kết hiđro mạnh vớinước.

6) Axit axetic làm giấy quỳ tím hóa hồng

7) Một phương pháp phổ biến để điều chế axit axetic là lên men giấm.8) Nhiệt độ sôi của anđehit axetic cao hơn hẳn axit axetic

Câu 2: Công thức chung của các axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở

là:

A CnH2nO2(n0) D CnH2n+1-2kCOOH(n0)

B CnH2n+1COOH(n0) E Tất cả đều sai

C (CH2O)n

Câu 3: Axit cacboxylic đơn chức, no A có tỉ khối hơi so với ôxy là 2,75.

Vậy công thức phân tử của A là:

A Axit 2-metyl - 3 - etylbutanoic D Axit isohexanoic

B Axit 3-etyl - 2 - metylbutanoic E Axit - đi -2,3 - metylpentaoic

C Axit 2,3 - đimetylpentanoic

CH3CH2COOH(III), (CH3)2CHCOOH(IV) theo thứ tự tăng dần là:

A I < II < III < IV D IV < III < II < I

B II < IV < III < I E Tất cả đều sai

C IV < II < III < I

A Dung dịch NaOH D Cả A,B,C đều sai

C AgNO3/NH3

A Dung dịch Brom D Cả A,B,C đều sai

C Cu(OH)2/NaOH

A Axit 2-metylpropenoic D A, B,C đều đúng

B Axit 2-metyl-2- propenoic E Cả A,B,C đều sai

C Axit metacrylic

A Axit 2-metylpropanoic D Cả A, B, C đều đúng

B Axit isobutyric. E Cả A, B đều đúng

Trang 36

C Axit butyric.

C Dung dịch H2SO4

CH3CH2OH (d) Nhiệt độ sôi của các chất giảm dần như sau:

A (d) > (b) > (c) > (a) D (c) > (a) > (b) > (d)

B (a) > (c) > (b) > (d) E (c) > (b) > (a) > (d)

C (c) > (d) > (b) > (a)

(c), FCH2COOH (d) Chiều tăng dần tính axit của các chất trên là:

A (a) < (b) < (c) < (d) D (c) < (a) < (b) < (d)

B (b) < (a) < (c) < (d) E (c) < (b) < (a) < (d)

C (a) < (b) < (d) < (c)

Câu 13: Chọn phát biểu sai:

A HCOOH là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó

B HCOOH có tham gia phản ứng tráng gương

C HCOOH không phản ứng được với Cu(OH)2/NaOH

D HCOOH có tính axit yếu hơn HCl

E HCOOH có tính axit mạnh hơn axit H2CO3

p-O2NC6H4COOH (c) Chiều tăng dần tính axit của dãy trên là :

Câu 16 : Chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi : Vì sao axit axetic có

nhiệt độ sôi cao hơn hẳn anđehit axetic?

A Giữa các phân tử axit có liên kết hidro mạnh

B Phân tử lượng của axit lớn hơn

C Phân tử axit axetic phân cực hơn

D Anđehit axetic không có tính axit

E Axit axetic tan nhiều trong nước

Câu 17: Chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi: Vì sao độ tan của các

axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở trong nước giảm dần khi tăng sốnguyên tử cacbon trong mạch?

A Khối lượng phân tử tăng

B Tính axit giảm

Trang 37

C Kích thước gốc hidrocacbon tăng, tính kị nước tăng.

D Độ phân cực của phân tử giảm

E Lực liên kết hiđro giảm

Câu 18: Giấm ăn là dung dịch có nồng độ 2 - 5% của:

C Axit acrylic

Câu 19: Phản ứng este hóa có đặc điểm là:

A Xảy ra chậm D Chỉ xảy ra đối với axit hữu cơ

B Thuận nghịch E Cả A, B, C đều đúng

C Xảy ra không hoàn toàn

Câu 20: Trong phản ứng:

COOH + HNO3 Y + H2O

Công thức cấu tạo của Y là:

Trang 38

người ta thu được các sản phẩm là:

A Khối lượng CO2 bằng khối lượng nước

B Số mol nước bằng số mol CO2

C Số mol nước lớn hơn số mol CO2

D Số mol nước bé hơn số mol CO2

E Số mol nước bằng hai lần số mol CO2

Câu 27: Một axit cacboxylic đơn chức có công thức đơn giản nhất là

C2H3O Công thức cấu tạo có thể có là:

A CH2=CH-CH2COOH D Cả A,B,C đều đúng

B CH2=C(CH3)COOH E Cả A,B,C đều sai

C CH3CH=CHCOOH

Câu 28: Để tăng hiệu suất của phản ứng este hóa người ta cần:

A Tăng nồng độ của axit D Tất cả đều đúng

B Tăng nồng độ của rượu E Tất cả đều sai

C Dùng H2SO4 đặc để hút nước

Câu 29: Trong các đồng phân axit cacboxylic không no, mạch hở có

công thức phân tử là C4H6O2 Axit có đồng phân cis- trans là:

A CH2=CH-CH2COOH D Tất cả đều có đồng phân cis- trans.

B CH3CH=CHCOOH E Không chất nào có đồng phân

cis-trans

Trang 39

C CH2=C(CH3)COOH.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Axit acrylic mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó

B Axit acrylic mạnh hơn axit benzoic.*

C Axit acrylic mạnh hơn axit propionic

D Axit acrylic có thể làm mất màu dung dịch Br2

E A và B

Câu 31: Trong sơ đồ chuyển hóa sau:

Cl 2 , AS H 2 O/NaOH CuO, t o AgNO 3 /NH 3

Câu 37: Sự có mặt của nhóm định chức -COOH trên nhân benzen gây

nên hiện tượng nào sau đây của axit benzoic

Trang 40

A Làm giảm mật độ electron trong nhân benzen.

B Phản hoạt hóa phân tử đối với phản ứng thế Br2

C Địng hướng các nhóm thế vào vị trí octo và para

D Các hiện tượng A,B

E Các hiện tượng A,B,C

A Axit iso-butiric. D Axit isopropylcacboxylic

B Axit 2-metylpropanoic E Tất cả đều đúng

B Anđehit oxalic E Axit acrylic

C Axit fomic

Dùng các thông tin sau cho các câu hỏi 42 và 43.

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
01. Bộ giáo dục và đào tạo - Đề thi tuyển sinh - Hóa học - Nhà xuất bản giáo dục - 1996 Khác
02. Bộ giáo dục và đào tạo- Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh- Hóa học - Tập 1- Nhà xuất bản giáo dục- 1996 Khác
03. Bộ giáo dục và đào tạo- Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh- Hóa học - Tập 2 - Nhà xuất bản giáo dục- 1996 Khác
04. Bộ giáo dục và đào tạo- Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh- Hóa học- Tập 3 - Nhà xuất bản giáo dục - 1996 Khác
05. Lê Huy Bắc - Nguyễn Văn Tòng - Bài tập hóa hữu cơ - Nhà xuất bản giáo dục - 1986 Khác
06. Nguyễn Thanh Khuyến - Phương pháp giải toán hóa học hữu cơ - Nhà xuất bản đại học quốc gia Hà Nội Khác
07. Trần Quốc Sơn - Tài liệu giáo khoa chuyên hóa học 11-12- Tập một- Nhà xuất bản giáo dục Khác
08. Nguyễn Xuân Nùng (biên dịch GS.TS Lâm Quang Thiệp) -Trắc nghiệm và đo lường cơ bản trong giáo dục - Vụ đại học - Hà Nội - 1996 Khác
09. Ngô Thị Thuận - Hóa học hữu cơ - Phần bài tập - Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật Khác
10. Nguyễn Văn Tòng - Đặng Văn Liếu - Cơ sở hóa học hữu cơ - Tập 2 - Nhà xuất bản giáo dục Khác
11. Dương Thiệu Tống - Trắc nghiệm và đo lường thành quả học tập (phương pháp thực hành) - Trường đại học tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh Khác
12. Lê Xuân Trọng - Nguyễn Văn Tòng - Sách giáo khoa hóa học 12 - Bộ giáo dục và đào tạo - Nhà xuất bản giáo dục Khác
13. Lê Xuân Trọng - Nguyễn Văn Tòng - Sách bài tập hóa học 12 - Bộ giáo dục và đào tạo - Nhà xuất bản giáo dục Khác
14. Trần Thạch Văn- 100 câu hỏi và bài tập hóa hữu cơ - Nhà xuất bản giáo dục Khác
15. Đào Hữu Vinh- Đỗ Hữu Tài - Nguyễn Thị Minh Tâm -121 Bài tập hóa học -Tập 1- Nhà xuất bản Đồng Nai Khác
16. Đào Hữu Vinh - Từ Vọng Nghi- Đô Hữu Tài - Nguyễn Thị Minh Tâm - 121 Bài tập hóa học -Tập 2- Nhà xuất bản Đồng Nai Khác
17. N.E.Cuzmenco-V.V.Eremin-2400 bài tập hóa học-Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Qua bảng trên, ta thấy rằng: - ANCOL-ANDEHIT-AXIT-ESTE
ua bảng trên, ta thấy rằng: (Trang 62)
Qua bảng trên, ta thấy rằng: - ANCOL-ANDEHIT-AXIT-ESTE
ua bảng trên, ta thấy rằng: (Trang 65)
Qua bảng trên, ta thấy rằng: - ANCOL-ANDEHIT-AXIT-ESTE
ua bảng trên, ta thấy rằng: (Trang 67)
Qua bảng trên, ta thấy rằng: - ANCOL-ANDEHIT-AXIT-ESTE
ua bảng trên, ta thấy rằng: (Trang 68)
Qua bảng trên, ta thấy rằng: - ANCOL-ANDEHIT-AXIT-ESTE
ua bảng trên, ta thấy rằng: (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w