A Câu đề: "Tối nay bạn có muốn đi xem phim với tôi không?" anh ấy nói với tôi Offer to do sth: đề nghị làm gì Invite sb to do sth: mời ai làm gì - Nếu trong lời nói trực tiếp có cấu trúc
Trang 1UNIT 10: HEALTHY LIFESTYLE AND LONGEVITY
Bài 1:
1 She said (that) if she caught the plane she would be home by four o'clock / She said (that) if she
catches the plan, she will be home by four o'clock
2 My mother said (that) I will recover quickly if I follow the doctor's advice / My mother said (that) I
would recover quickly if I followed the doctor's advice
3 Huyen asked Nga what she would do if she were having a problem with grammar.
4 She said to her brother (that) if she were him, she would stop smoking.
5 He said (that) if I heat ice, it melts.
Bài 2:
1 would send 5 he couldn't
3 didn't speak 7 were going
4 had failed 8 weren't listening
Bài 3:
1 she wouldn't be able 6 if I had seen
Bài 4:
Bài 5:
Bài 6:
Trang 21 invited 5 promised
4 warned
Bài 7:
1 D (your → his)
Cấu trúc: thank sb for sth: cảm ơn ai về điều gì đó
2 A (told to → told)
Cấu trúc: tell sb to do sth (bảo ai đó làm gì)
3 C (buying → to buy)
Cấu trúc: advise sb to do sth (khuyên ai đó làm gì)
4 C (did she like → she liked)
Cấu trúc: S + asked + O + whether + S+ V (lùi thì)
Whether or not: có hay không
5 C (there are → there were)
Cấu trúc: S + asked (+ O) + WH_+ S + V (lùi thì)
6 C (was it → it was)
Cấu trúc: S + asked (+ O) + WH_+ S + V (lùi thì)
7 B (Tom if → if Tom)
Cấu trúc: S + wanted to know + IF/WHETHER+ S + V (lùi thì)
8 D (now → then)
Trạng từ "now" trong lời nói trực tiếp → trạng từ "then" trong lời nói gián tiếp
9 B (did not to → not to)
Cấu trúc:
- Ask sb (not) to do sth: yêu cầu ai đó (không) làm gì
- Advise sb to do sth: khuyên ai đó làm gì
10 A (coming → to come)
Cấu trúc:
- Promise to do sth: hứa làm gì đó
- Promise sb that hứa với ai rằng
Bài 8:
1 A
Câu đề: "Tối nay bạn có muốn đi xem phim với tôi không?" anh ấy nói với tôi
Offer to do sth: đề nghị làm gì
Invite sb to do sth: mời ai làm gì
- Nếu trong lời nói trực tiếp có cấu trúc "would you like to V ?" thì trong lời nói tường thuật chúng ta thường dùng động từ "invite" để đưa ra lời mời
Trang 32 D
Câu đề: "Nếu tôi là bạn, tôi sẽ lấy anh ấy." cô ấy nói với tôi.
Suggest doing sth: gợi ý/ đề nghị làm gì
Advise sb to do sth: khuyên ai làm gì
- Nếu trong lời nói trực tiếp có các cấu trúc như: If I were you, Why don't you, Had better, Should, Ought to thì trong lời nói tường thuật chúng ta thường dùng động từ "advise" để đưa ra lời khuyên.
3 D
Câu đề: "Tôi xin lỗi về việc lại đến trễ nữa." Lisa nói
Apologize (to sb) for sth: xin lỗi (ai) về việc gì
4 C
Câu đề: "Bạn vừa mới mua chiếc váy thật là đẹp." Peter nói với Mary.
Promise to do sth: hứa làm gì
Compliment sb on sth: khen ngợi, ca ngợi ai về việc gì
5 B
Câu đề: "Bạn lẽ ra đã không nên nói ra sự thật Kelly à!" Tom nói.
Tom đã nghi ngờ rằng Kelly đã nói ra sự thật
Tom đã chỉ trích Kelly về việc đã nói ra sự thật
Tom đã buộc tội Kelly về việc đã nói ra sự thật
Tom đã đổ lỗi cho Kelly về việc nói ra sự thật
Criticize sb for sth: chỉ trích ai về việc gì
Accuse sb of sth: buộc tội ai về việc gì
Blame sb for sth: đổ lỗi cho ai về việc gì
- Nếu trong lời nói trực tiếp có cấu trúc "shouldn't have PP" (lẽ ra đã không nên làm gì) thì trong lời nói tường thuật chúng ta thường dùng động từ "criticize/ reproach"
6 C
Câu đề "Đừng quên làm bài tập về nhà của con", mẹ tôi nói.
Order sb to do sth: ra lệnh ai làm gì
Ask sb to do sth: yêu cầu ai làm gì
Remind sb to do sth: nhắc nhở ai làm gì
Want sb to do sth: muốn ai làm gì
- Nếu trong lời nói trực tiếp có cấu trúc "don't forget to V/ remember to V" (đừng quên/ nhớ làm gì) thì trong lời nói tường thuật chúng ta thường dùng động từ "remind"
7 C
Câu đề: "Nếu ông không trả tiền chuộc thì chúng tôi sẽ giết con trai của ông, những kẻ bắt cóc nói với
ông ấy."
Order sb to do sth: ra lệnh ai làm gì
Pledge to do sth: cam kết làm gì
Threaten to do sth: đe dọa làm gì
Promise to do sth: hứa làm gì
8 C
Trang 4Câu đề: "Tớ sẽ trả tiền lại cho cậu, Kate ạ." Bill nói mang tính chất của một lời hứa Apologize to sb for sth: xin lỗi ai về việc gì
Offer to do sth: đề nghị làm gì
Promise to do sth: hứa làm gì
Suggest doing sth: đề nghị/ gợi ý làm gì
9 B
Suggest doing sth: đề nghị/ gợi ý làm gì
Order sb to do sth: ra lệnh ai làm gì
Invite sb to do sth: mời ai làm gì
Request sb to do sth: yêu cầu, đề nghị ai làm gì
10 D
Want sb to do sth: muốn ai làm gì đó
Invite sb to do sth: mời ai đó làm gì đó
Deny doing sth: phủ nhận làm gì
Encourage sb to do sth: khuyến khích/ động viên ai làm gì đó
Bài 9:
1 Tim invited me to come to his party.
2 My teacher advised me to improve my pronunciation.
3 Mrs Hoa permitted me to use the phone.
4 The doctor told the patient to take a deep breath.
5 My husband reminded me to make an appointment with the dentist.
6 Mary apologized for being late.
7 The judge ordered Mr David to pay a fine of one hundred dollars.
8 Jane warned me not to touch the hot pot.
9 Susan advised me not to buy a used car.
10 Ms Lan prevented the children from running out of the garden Top of Form
Bài 10:
1 David apologized for breaking the glass.
2 He advised me to put my luggage under the seat.
3 She suggested going for a walk.
4 My father told me (that) if he were rich, he would travel around the world.
5 My mom reminded me to phone her when I got to New York.
6 She admitted breaking my old vase.
7 The coach warned the boys not to swim out too far.
8 He invited me to come to his house for dinner that night.