1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 9 cities of the future

4 93 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C Trong câu có trạng từ tần suất"seldom"nên phần hỏi đuôi phải ở thể khẳng định và dùng trợ động từ "does" Dịch nghĩa:Anh ấy hiếm khi đi tới công viên, phải không.. C phần hỏi đuôi dùng

Trang 1

UNIT 9: CITIES OF THE FUTURE

Bài 1:

Bài 2:

1 does he(Minh không thích bóng đá phảikhông?)

2 have you(Bạn đã không làm bài tập phảikhông?)

3 didn't you(Bạn ngồi cạnh Mai phảikhông?)

4 isn't it(Tên bạn là Na phảikhông?)

5 did I(Tôi không quên ví của tôi trên bàn phảikhông?)

Bài 3:

Bài 4:

2 you aren't

3 we don'twork

4 I go

6 I don't know

7 they don't have

8 itturns

Bài 5:

Trang 2

1 will 5.won't

Bài 6:

1 If you heat water to 100 degrees, itboils.

2 If it rains, the grass getswet.

3 If plants don't get enough water and sunlight, they oftendie.

4 If my mother drinks coffee before bed, she doesn't sleepwell.

5 If you press this button, the menu appears on thescreen.

Bài 7:

Bài 8:

1.not pay → do not pay 6.would → be are

2 showered →shower

3 would be →is

4 weren't →aren't

5 will delete →delete

7 cancelled →cancel

8 overslept →oversleep

9 will travel →travel

10 rained →rains

Bài 9:

1 If I wake up late, I'm late forwork.

2 If my husband cooks, he burns thefood.

3 If Julia doesn't wear a hat, she getssunstroke.

4 If children don't eat well, they aren'thealthy.

5 If you mix water and electricity, you get ashock.

6 If people eat too many sweets, they getfat.

7 If you smoke, you get yellowfingers.

8 If children play outside, they don't getoverweight.

9 If you heat ice, itmelts.

Trang 3

Bài 10:

1 C.aredo

2 D.doesn't hedoes he

3 A.can can't

4 D.aren't theyarethey

5 D.am notaren't

Bài 11:

1 C

Trong câu có"no one"nên phần hỏi đuôi dùng đại từ"they"và thể khẳng định.

Dịch nghĩa:Không ai giỏi tiếng Anh hơn Lan, phải không?

2 D

Phía trước là"there are"nên phần hỏi đuôi là"aren't there".

Dịch nghĩa:Có nhiều người tham dự tiệc cưới, phải không?

3 C

Trong câu có trạng từ tần suất"seldom"nên phần hỏi đuôi phải ở thể khẳng định và dùng trợ động từ

"does"

Dịch nghĩa:Anh ấy hiếm khi đi tới công viên, phải không?

4 B

Phía trước là"let's"nên phần hỏi đuôi dùng"shall we"

Dịch nghĩa:Chúng ta hãy đi dạo nhé?

5 B

Phía trước có"I think"nên phần hỏi đuôi theo mệnh đề phía sau đó.

I think + S2+ V + trợ động từ + S2?

Mệnh đề sau"I think"ở thì tương lai đơn (khẳng định)

lai đơn)

Dịch nghĩa:Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến đây phải không?

6 C

phần hỏi đuôi dùng thể phủ định (thì tương

Chủ ngữ phía trước là"the film"nên phần hỏi đuôi dùng đại từ"it"

Dịch nghĩa:Bộ phim thì nhàm chán, phải không?

7 C

Phía trước là thì hiện tại tiếp diễn (khẳng định) nên phần hỏi đuôi dùng thì hiện tại tiếp diễn (phủ định) You are , aren't you?

Dịch nghĩa:Bạn đang nghe nhạc, phải không?

8 B

Phía trước dùng"can"nên phẩn hỏi đuôi dùng"can't + đại từ?"

Dịch nghĩa:Anh ấy có thể nói tiếng Anh, phải không?

9 A

Phía trước là thì hiện tại đơn (phủ định) nên phần hỏi đuôi dùng thì hiện tại đơn (khẳng định)

Youdon't , do you?

Trang 4

Dịch nghĩa:Bạn không biết cô ấy, phải không?

10 B

Phía trước là thì hiện tại đơn (khẳng định) nên phần hỏi đuôi dùng thì hiện tại đơn (phủ định)

Ngaspeaks , doesn'tshe?

Dịch nghĩa:Nga nói tiếng Anh tốt, phải không?

11 D

Phía trước là thì hiện tại hoàn thành (khẳng định) nên phần hỏi đuôi dùng thì hiện tại hoàn thành (phủ định)

Johnhasbought , hasn't he?

Dịch nghĩa:John vừa mua một quyển từ điển, phải không?

12 D

Phía trước là thì quá khứ đơn (khẳng định) nên phần hỏi đuôi dùng thì quá khứ đơn (phủ định)

Theymet , didn't they?

Dịch nghĩa:Họ đã gặp anh ấy ở bữa tiệc tối qua, phải không?

Phía trước là thì tương lai gần (khẳng định) nên phần hỏi đuôi dùng thì tương lai gần (phủ định) They are aren't they?

Dịch nghĩa:Họ sẽ làm bài kiểm tra vào ngày mai, phải không?

14 D

Phía trước là "I am" nên phần hỏi đuôi dùng "aren't I"

Dịch nghĩa:Tôi thấp, phải không?

15 D

Phía trước có"no one"nên phần hỏi đuôi dùng đại từ"they"và thể khẳng định

Dịch nghĩa:Bây giờ không ai ở trong phòng này, phải không?

Bài 12:

Bài 13:

Ngày đăng: 17/09/2020, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w