1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 5 being a part of asean

6 103 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 15,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu chuyện cười của cậu ấy làm cho tôi cười rấtnhiều.. AHọ đã nhìn thấy anh ấy ký bản hợpđồng.. DDavid đã làm xong bài tập về nhà và sau đó đi ăn tiệc với George vàBill.. CChúng tôi rất

Trang 1

UNIT 5: BEING A PART OF ASEAN

Bài 1:

1 Gerundissubject 6.Gerund issubject

2 Gerundisobject 7.Gerund issubject

3 Gerundissubject 8.Gerund iscomplement

4 Gerundissubject 9.Gerund isobject

5 Gerundisobject 10.Gerund iscomplement

Bài 2:

Bài 3:

1 B(Thật là rất nguy hiểm Chúng ta không thể mạo hiểm để cô ấy ở lại mộtmình.)

- Risk + V-ing: liều lĩnh, mạo hiểm làmgì

2 B(Hôm qua tôi đã nhờ người sửa máinhà.)

Cấu trúc nhờ vả:

Chủ động: have sb do sth

Bị động: have sth done by sb

3 B(Chúng tôi cho phép con trai chúng tôi thức khuya vào những ngày cuốituần.)

- Let sb do sth: cho phép/ để ai đó làmgì

4 A(Bọn trẻ hào hứng gặp bố mẹ củamình.)

- To be + adj + toV

5 D(Anh ấy muốn ởnhà.)

- S + would rather + V(bare-inf)(Ai đó mong muốn làmgì)

6 A(Nam thì rất hài hước Câu chuyện cười của cậu ấy làm cho tôi cười rấtnhiều.)

- Make sb do sth: khiến/ bắt ai đó làmgì

7 A(Họ đã nhìn thấy anh ấy ký bản hợpđồng.)

- See sb do sth: nhìn thấy ai đó làm gì (nhìn thấy toàn bộ hànhđộng)

8 D(Thật là cần thiết đối với cô ấy trở về nhà trước 10giờ.)

- It's + adj + (for O) toV

9 B(Họ muốn đi đến Thành phố Hổ Chí Minh bằng máy bay hơn đi bằng tàuhỏa.)

- S + would rather +V(bare-inf) than + V (bare-inf) (muốn/ thích làm gì hơn làmgì)

10 A(Ông chủ cho phép chúng tôi về nhàsớm.)

Trang 2

- Allow sb to do sth: cho phép ai làmgì

11 C(Tôi nhớ đã gặp anh ta ở Luân Đônrồi.)

- Remember + Ving: nhớ đã làm gì (ở quákhứ)

12 D(Anh ta tránh mua đồ lót ở cửa hàngkia.)

- Avoid + Ving: tránh làmgì

13 B(Các cô gái đồng ý chia cái bánh đồng đềunhau.)

- Agree to V: đồng ý làmgì

14 D(Cô ấy đã mong chờ được trúng tuyển công việc đó, nhưng cô ấy đã khôngđược.)

- Expect to V: mong đợi/ mong chờ làm gìđó

- Expect to be + PP: mong chờ được làm gìđó

15 D(David đã làm xong bài tập về nhà và sau đó đi ăn tiệc với George vàBill.)

- Finish + V-ing: hoàn thành làm gìđó

16 C(Đừng quên cho đứa bé ăn Nó cần ăn hai tiếng 1lần.)

- Forget + to V: quên làm gì (sự việc chưa xảy ra)

"Don't forget to V." dùng để nhắc nhở ai đó làm gìđó

17 D(Ông Tim muốn bạn đến văn phòng ôngấy.)

- Want sb to do sth: muốn ai làm gìđó

18 B(Chúng ta đi dạo nhé?)

- What about +V-ing ?

19 A(Nhìn vào khán giả, thí sinh đó đưa ra câu trả lời rất tựtin.)

-V-ing + O, S + V

20 B(Tên trộm thừa nhận đã lấy trộm tiền.)

- Admit + Ving: thừa nhận làmgì

21 A(Cô ấy đã quyết định chuyển đến Thành phố Hồ ChíMinh.)

- Decide + to V: quyết định làmgì

22 C(Chúng tôi rất vui khi bạn hoàn thành bài tập trước thờihạn.)

- About +Ving

23 D(Học xong các luật lệ của môn cờ vua thì các thí sinh bắt đầu chơi trận đầutiên.)

- V-ing/ Having pp + 0, s +V

24 C(Anh ấy nên đọc lại cuốn sáchnày.)

- Had better + V (bare-inf): tốt hơn nên làm gìđó

25 D(Tôi ghét nhìn thấy đứa trẻkhóc.)

- Hate +V-ing

- See sb do/ doing sth: nhìn thấy ai đó làmgì

26 B(Cảnhsátbuộctộianhấyđãđốtcháytòanhànhưnganhấyđãphủnhậnviệccómặtởkhuvựcđó

vào đêm hỏa hoạn.)

- Giới từ +Ving

- Deny + Ving: phủ nhận làmgì

27 A(Lúc đi qua nhà bếp, anh ấy dừng lại để uống một cốc nướclớn.)

- Stop + to V: ngừng lại để làmgì

Trang 3

28 C(Họ đã ngừng nói chuyện khi giáo viênvào.)

- Stop + V-ing: ngừng làmgì

29 B(Tôi rất tiếc khi phải thông báo với bạn rằng kiểu mẫu mà bạn muốn hết hàngrồi.)

- Regret + to V: lấy làm tiếc khi làmgì

30 C(Tôi không hối hận đã dành một năm đi du lịch khắp thếgiới.)

- Regret + Ving: hối hận, hối tiếc đã làm gìđó

Bài 4:

1 to succeed in-becoming 11.not to object -smoking

5 not to accuse - ruining - tryingto kiss 15.get - working

6 helping - do/to do 16.standing -playing

7 choose – flying- taking 17.start

9 to accept- raising 19.not attacking

10 going -to stay 20.to watch - play/playing

Bài 5:

Enjoy:action Play:action Read:action Burn: action

Mind:state Contain:state Prefer:state Agree: state

Bài 6:

Bài 7:

Trang 4

3 feel 8.smell

Bài 8:

1 know(Tôi biết câu trảlời.)

2 is looking(Bây giờ cậu bé đang nhìn vàoTV.)

3 tastes(Cái bánh ngọt nàyngon.)

4 doesn't own(Bố tôi không có ôtô.)

5 am wearing(Hôm nay tôi mặc một cái áo len màu xanh datrời.)

6 seems(Hôm nay Ann dường như hơi tứcgiận.)

7 are doing(Bây giờ nhiều người đang tập yoga ở côngviên.)

8 thinks(Anh ấy nghĩ rằng tiếng Anhdễ.)

9 loves(Bây giờ Kelly đang yêu anhtôi.)

10 isn't talking(Bây giờ chị tôi không phải đang nói chuyện điệnthoại.)

Bài 9:

10 promise - to reduce-smoking 20.to arrive

Bài 10:

Trang 5

18.of moving 21.onspeaking 24.in working

25.about dating

Bài 11:

1 There's no point in trying to get Jim to lend you hiscar.

2 He regretted not inviting/ not having invited her to his birthdayparty.

3 It takes time and patience to master a secondlanguage.

4 After Mr Brown had been abroad for four years, he returned home as an excellentengineer.

5 You won't have any difficulty (in) getting a ticket for thegame.

6 Americans aren't used to driving on theleft.

Bài 12:

1 doesn't taste(Món súp này khôngngon.)

2 Do you love(Bạn có yêu anh ấykhông?)

3 looks(Emily trông đáng yêu khi mặc cái váy mớiđó.)

4 Do you see(Bạn có hiểu ý tôikhông?)

5 think(Tôi nghĩ tôi sẽ nghỉ ngơi; Tôi rấtmệt.)

6 is(Hôm nay trời thực sựnóng.)

7 has(Cô ấy tắm vào mỗi buổisáng.)

8 need(Tôi cần một số quần áo mới cho mùađông.)

9 don't know(Tôi sợ tôi không biết câu trả lời cho câuhỏi.)

10 don't believe(Các con tôi không tin vào các câu chuyện cổtích.)

11 is seeing(Tháng sau Jenifer sẽ gặp con gái côấy.)

12 want(Chúng tôi muốn đi nghỉ ở vương quốcAnh.)

13 enjoys(Con gái tôi thích đi sởthú.)

14 are you looking(Sao bạn đang nhìn vào tôi nhưvậy?)

15 is tasting(Nam phục vụ đang nếm thử rượu cho chúngtôi.)

16 are having(Bây giờ những người bạn tôi đang có thời gian vui vẻ bênnhau.)

17 do you think(Bạn nghĩ gì về nhà mới củaSusan?)

18 isn't(Mary không phải là y tá Cô ấy là bácsĩ.)

19 hope(Tôi hi vọng ngày mai thời tiết sẽđẹp.)

20 always tastes(Chồng tôi luôn nếm thức ăn trong khi tôi đang nấuăn.)

Bài 13:

1 A(Anh ấy thường giúp người khác Tôi nghĩ anh ấy là một người đàn ôngtốt.)

2 C(Tôi nghĩ về dự án này từ mùa xuân nămngoái.)

3 B(Bạn có thể giúp tôi không? Tôi đang tìm văn phòng của ôngDavid.)

4 A(Có phải Peter ở đằng kia không? Anh ấy trông già và mệt mỏi Anh ấy bị ốm phảikhông?)

5 C(Cô ấy đang nếm canh trong nhà bếp khi điện thoạireo.)

Trang 6

6 B(Món canh này ngon quá Tôi rấtthích.)

7 A(Bạn có thể gọi muộn hơn tý được không? Bây giờ chúng tôi đang ăntối.)

8 D(Cô ấy quen anh ấy lâu rồi Họ là những người bạn tốt củanhau.)

9 A(Cái túi này nặng 1 tấn Có rất nhiều sách bêntrong.)

10 C(Tôi nhìn thấy một bé trai trong phòng Nó đang ngủ trên ghếsofa.)

Bài 14:

1 D(was needing:needed)

2 D(is preferringprefers)

3 C(am hatinghate)

4 D(wasknowingknew)

5 B(watchedwas watching)

Bài 15:

1a.wassmelling 3a are sounding (sound: đánh,

Ngày đăng: 17/09/2020, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w