1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngân hàng câu hỏi tin học - Phần IV

17 774 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng tính điện tử Microsoft Excel 2000
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Ngân hàng câu hỏi
Năm xuất bản 2000
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với ô có địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối hàng thì khi sao chép công thức, chỉ có tên cột là cố định còn tên hàng bị thay đổi Đáp án: c Câu 48: Hãy chọn phát biểu sai, khi lập công thức,

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM

MÔN: TIN HỌC PHẦN IV: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ MICROSOFT EXCEL 2000

Câu 01: Trong MS Excel, muốn sử dụng chức năng trợ giúp của chương trình,

bạn thực hiện:

a Vào Help, chọn Microsoft Excel Help

b Vào Help, chọn About Microsoft Excel

c Vào Tools, chọn Options

d Vào Edit, chọn Link

Đáp án: a

Câu 02: Để lựa chọn nhiều vùng khác nhau trên trang tính tính, bạn sử dụng

chuột kết hợp với phím nào?

a Phím Alt

b Phím Shift

c Phím Ctrl và phím Shift

d Phím Ctrl

Đáp án: d

Câu 03: Trong Excel 2000, để chèn thêm hàng lên phía trên hàng đang bôi đen,

bạn thực hiện:

a Vào Insert, chọn Rows

b Vào Insert, chọn Cells

c Vào Insert, chọn Columns

d Vào Insert, chọn Object

Đáp án: a

Câu 04: Để chọn toàn bộ các ô trên Sheet hiện tại, bạn thực hiện?

a Nhấn tổ hợp phím Shift + A

b Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + A

c Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +Space

d Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

Đáp án: d

Câu 05: Trong Excel 2000, để kiểm tra thí sinh “Đạt” hay phải “Thi lại” môn

lập trình Pascal, công thức nào dưới đây thực hiện được việc trên, với điều kiện xét: Nếu kết quả từ 5 điểm trở lên thì Đạt, còn lại thì phải Thi lại (Giả sử điểm thi đặt tại ô C3)

a =IF(C3>=5,"Đạt") ELSE ("Thi lại")

b =IF(C3<5,"Thi lại","Đạt")

c =IF(C3=<5,"Đạt", "Thi lại")

d =IF(C3>5,"Đạt","Không Đạt")

Đáp án: b

Câu 06: Để kiểm tra thí sinh “Đạt” hay phải “Thi lại” môn lập trình Pascal,

công thức nào dưới đây thực hiện được việc trên, với điều kiện xét: Nếu kết quả

từ 5 điểm trở lên thì Đạt, còn lại thì phải Thi lại (Giả sử điểm thi đặt tại ô C3)

Trang 2

a =IF(C3>=5,"Đạt"),("Không đạt")

b =IF(C3<=5,"Đạt","Thi lại")

c =IF(C3=<5,"Thi lại, Đạt")

d =IF(C3>=5,"Đạt","Thi lại")

Đáp án: d

Câu 07: Trong Excel 2000, chọn phát biểu đúng:

a Trên một Sheet có tổng số 256 cột Các cột được đánh thứ tự bằng các chữ cái A,B,C Z,AA, AB,AC

b Bảng tính có thể lên đến 254 cột Các cột được đánh số thứ tự từ A,B, ,Y,Z,AA, AB,AC

c Bảng tính chỉ có 255 cột Các cột được đánh số thứ tự từ A,B, ,Y,Z

d Bảng tính bao gồm 24 cột và 10 dòng, trong đó 24 cột tương ứng với 24 chữ cái và 10 dòng là 10 giá trị hiện có

Đáp án: a

Câu 08: Giả sử tại ô H2 nhập Mức lương tối thiểu là 350000, từ ô C3 đến ô

C20 chứa hệ số cơ bản của cán bộ Công thức nào sau đây sử dụng để tính Lương chính cho cho tất cả các cán bộ trong Bảng lương, biết rằng Lương chính = Hệ số cơ bản nhân với Mức lương tối thiểu.

a =C3*H2

b =$C3*H2

c =C3*$H$2

d =$C$3*$H$2

Đáp án: c

Câu 09: Trong Excel 2000, để nhanh chóng liệt kê ra những thí sinh được xếp

loại "Xuất sắc", sau khi bôi đen hàng tiêu đề bảng, bạn thực hiện:

a Vào Tools, chọn AutoCorrect

b Vào Data, chọn Validation

c Vào View, chọn Custom View

d Vào Data, chọn Filter sau đó chọn tiếp AutoFilter

Đáp án: d

Câu 10: Trong các cách xác định địa chỉ ô dưới đây, cách nào xác định đúng?

a 1A

b AA1

c $1$A

d AAA1

Đáp án: b

Câu 11: Để tính tổng các ô từ B2 đến B10, công thức nào dưới đây là đúng?

a =SUM(B2);SUM(B10)

b =SUM(B2):SUM(B10)

c =SUM(B2-B10)

d =SUM(B2:B10)

Đáp án: d

Câu 12: Muốn tính trung bình của hàng hay cột, bạn sử dụng Hàm nào trong số

các Hàm dưới đây:

Trang 3

a Hàm Sum(TOTAL)/TOTAL()

b Hàm Average()

c Hàm Total(SUM)/SUM()

d Hàm Median()

Đáp án: b

Câu 13: Bạn hãy chọn kết quả đúng sau khi nhập công thức: =”Hoa”&”Hồng”

a Hoa&Hồng

b HoaHồng

c Hồng Hoa

d Hoa Hồng

Đáp án: b

Câu 14: Trong Excel 2000, sau khi thực hiện lệnh sắp xếp dữ liệu theo chiều

tăng dần, thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng?

a B010 - B100 - A011

b A010 - A011 - A100

c A100 - A010 - A011

d A011 - A010 - A100

Đáp án: b

Câu 15: Trong Excel 2000, ở chế độ mặc định, dữ liệu kiểu chuỗi hiện ở vị trí

nào của ô?

a Bên trái ô

b Bên phải ô

c Giữa ô

d Không hiện ở vị trí nào của ô

Đáp án: a

Câu 15: Trong Excel 2000, ở chế độ mặc định, dữ liệu kiểu số hiện ở vị trí nào

của ô?

a Bên trái ô

b Bên phải ô

c Giữa ô

d Không hiện ở vị trí nào của ô

Đáp án: b

Câu 16: Trong Excel 2000, bạn có thể xoay dữ liệu trong ô tối đa là bao nhiêu

độ?

a 90 độ

b 180 độ

c 45 độ

d 360 độ

Đáp án: a

Câu 17: Trong Excel 2000, bạn có thể xoay dữ liệu trong ô tối đa là bao nhiêu

độ

a -45 độ

b 180 độ

c -90 độ

Trang 4

d 360 độ

Đáp án: c

Câu 18: Trong Excel 2000, ở chế độ mặc định, sau khi hợp nhiều ô trên một

hàng thành một ô, dữ liệu khi nhập vào ô này sẽ hiện ở vị trí nào của ô?

a Bên trái ô

b Bên phải ô

c Ở giữa ô

d Không hiện ở vị trí nào

Đáp án: c

Câu 19: Trong Exel 2000, ở chế độ mặc định, sau khi hợp nhiều ô trên một cột

thành một ô, dữ liệu khi nhập trong ô này sẽ hiện ở vị trí nào của ô?

a Bên trái ô

b Bên phải ô

c Trên đỉnh ô

d Dưới đáy ô

Đáp án: d

Câu 20: Trong Exel 2000, ở chế độ mặc định, dữ liệu kiểu ngày tháng hiện ở vị trí nào của ô?

a Bên trái ô

b Bên phải ô

c Giữa ô

d Không hiện ở vị trí nào của ô

Đáp án: b

Câu 21: Chọn phát biểu sai, trong Excel 2000:

a Trên một Sheet có tối đa là 65536 hàng

b Trên một Workbook có tối đa là 255 Worksheet

c Không thể đổi tên Cột từ các chữ cái thành các chữ số

d Không thể đổi tên hàng từ các chữ số thành các chữ cái

Đáp án: c

Câu 22: Chọn phát biểu sai, trong Excel 2000:

a Cách ẩn-hiện các thanh công cụ cũng tương tự chương trình Word

b Cách ẩn-hiện các thanh công cụ khác so với chương trình Word

c Số lượng thanh công cụ của Excel và Word là khác nhau

d Có thể làm ẩn thanh lệnh (Menu bar) trên cửa sổ Excel 2000

Đáp án: b

Câu 23: Chọn phát biểu đúng, trong Excel 2000:

a Cách ẩn-hiện các thanh công cụ gần giống chương trình Microsoft Word

b Cách ẩn-hiện các thanh công cụ khác so với chương trình Microsoft Word

c Số lượng thanh công cụ của Excel và Word là khác nhau

d Không thể làm ẩn thanh lệnh (Menu bar) trên cửa sổ Excel 2000

Đáp án: c

Câu 24: Trong Excel 2000, khi bạn chèn thêm hai cột mới vào Sheet1, lúc này

Sheet1 sẽ có số lượng cột là bao nhiêu?

a Có 258 cột

Trang 5

b Có 257 cột

c Có 256 cột

d Có 255 cột

Đáp án: c

Câu 25: Trong Excel 2000, khi bạn xoá bớt đi hai cột ở Sheet1, lúc này Sheet1

sẽ còn lại bao nhiêu cột?

a 256 cột

b 255 cột

c 254 cột

d 253 cột

Đáp án: a

Câu 26: Trong Excel 2000, khi bạn chèn thêm 10 hàng mới vào Sheet1, lúc này

Sheet1 sẽ tăng lên bao nhiêu hàng?

a Có 65536 hàng

b Có 65546 hàng

c Có 65526 hàng

d Có 56536 hàng

Đáp án: a

Câu 27: Trong Excel 2000, khi bạn xoá bớt đi 10 hàng ở Sheet1, lúc này Sheet1

sẽ còn lại bao nhiêu hàng?

a 65526 hàng

b 65536 hàng

c 63546 hàng

d 56326 hàng

Đáp án: b

Câu 28: Để lưu tệp tin Excel lên đĩa, bạn chọn tổ hợp phím nào?

a Tổ hợp phím Alt + S

b Tổ hợp phím Ctrl + Shift + S

c Tổ hợp phím Shift + S

d Tổ hợp phím Ctrl + S

Đáp án: d

Câu 29: Để lưu lại những nội dung thay đổi của tệp tin Excel đã có tên, bạn

chọn tổ hợp phím nào?

a Tổ hợp phím Ctrl + S

b Tổ hợp phím Alt + S

c Tổ hợp phím Ctrl + Shift + S

d Tổ hợp phím Ctrl + Alt + S

Đáp án: a

Câu 30: Để lưu tệp tin Excel với tên khác, bạn chọn tổ hợp phím nào?

a Tổ hợp phím Ctrl + S

b Tổ hợp phím Alt + S

c Tổ hợp phím Ctrl + F12

d Ấn phím F12

Trang 6

Đáp án: d

Câu 31: Để lưu tệp tin Excel với tên khác, sau khi vào File, bạn chọn lệnh nào?

a Save

b Save As

c Save as Web Page

d Save Workspace

Đáp án: b

Câu 32: Tổ hợp phím nào dưới đây thực hiện việc tạo mới tệp tin Excel

a Tổ hợp phím Shift + Ctrl + N

b Tổ hợp phím Ctrl + N

c Tổ hợp phím Ctrl + A

d Tổ hợp phím Ctrl + O

Đáp án: b

Câu 33: Trong Excel 2000, để tạo tệp tin mới bạn thực hiện:

a Vào File, chọn Open

b Vào Insert, chọn Worksheet

c Vào Insert, chọn Page Break

d Vào File, chọn New

Đáp án: d

Câu 34: Trong Excel 2000, để mở tệp tin đã lưu trên đĩa, bạn chọn tổ hợp phím

nào?

a Ctrl + O

b Ctrl + A

c Shift + S

d Ctrl + S

Đáp án: a

Câu 35: Trong Excel 2000, để mở tệp tin đã lưu trên đĩa, bạn chọn tổ hợp phím

nào?

a Ctrl + Q

b Ctrl + A

c Shift + S

d Ctrl + F12

Đáp án: d

Câu 36: Trong Excel 2000, để sửa lại nội dung trong ô nào đó, sau khi kích

chọn ô cần sửa, bạn ấn phím nào trước khi sửa?

a Phím F1

b Phím F2

c Phím F3

d Phím F12

Đáp án: b

Câu 37: Trong Excel 2000, để sửa lại nội dung trong ô nào đó, trước khi sửa,

bạn thực hiện:

a Ấn phím F12

b Ấn phím F1

Trang 7

c Vào Edit, chọn Delete

d Kích đúp chuột trái tại ô cần sửa

Đáp án: d

Câu 38: Trong Excel 2000, để chèn thêm Sheet vào tệp tin, bạn chọn lệnh nào?

a Vào Insert, chọn Rows

b Vào Insert, chọn Worksheet

c Vào Insert, chọn Columns

d Vào Insert, chọn Function

Đáp án: b

Câu 39: Trong Excel 2000, để xoá trang tính hiện tại, bạn chọn lệnh nào?

a Vào Edit, chọn Clear sau đó chọn All

b Vào Edit, chọn Delete

c Vào Edit, chọn Delete Sheet

d Vào Edit, chọn Move or Copy Sheet

Đáp án: c

Câu 40: Trong Excel 2000, để xoá nội dung chú thích trong ô nào đó, sau khi

kích chọn ô này, bạn chọn lệnh nào?

a Vào Edit, chọn Clear, sau đó chọn All

b Vào Edit, chọn Clear, sau đó chọn Formats

c Vào Edit, chọn Clear, sau đó chọn Comments

d Ấn phím Delete

Đáp án: c

Câu 41: Trong Excel 2000, để xoá tất cả (định dạng, nội dung, ghi chú) trong ô,

bạn thực hiện:

a Vào Edit, chọn Delete

b Ấn phím Delete

c Vào Edit, chọn Clear, sau đó chọn All

d Vào Edit, chọn Clear, sau đó chọn Contents

Đáp án: c

Câu 42: Trong Excel 2000, sau khi nhập một ít nội dung, bạn ra lệnh đóng cửa

sổ hiện tại, điều gì sẽ xảy ra?

a Xuất hiện cửa sổ khác

b Xuất hiện hộp thoại

c Đóng cửa sổ hiện tại mà không lưu lại nội dung

d Xoá hết nội dung bạn vừa nhập

Đáp án: b

Câu 43: Trong Excel 2000, thứ tự ưu tiên của các phép toán được tuân theo

nguyên tắc nào?

a Cộng, Trừ trước ; Nhân, Chia sau

b Nhân, chia sau ; Cộng, Trừ trước

c Nhân, Chia trước; Cộng, Trừ sau

d Nhân, Chia, Cộng trước; Trừ sau

Trang 8

Đáp án: c

Câu 44: Trong Excel 2000, thứ tự ưu tiên của các phép toán được tuân theo

nguyên tắc nào?

a Phép cộng, phép trừ thực hiện trước ; phép nhân, phép chia thực hiện sau

b Các phép toán trong ngoặc đơn thực hiện trước, các phép toán ngoài ngoặc đơn thực hiện sau

c Phép nhân, phép chia, phép cộng, phép trừ có độ ưu tiên như nhau

d Phép nhân, phép chia, phép cộng thực hiện trước; phép trừ thực hiện sau

Đáp án: b

Câu 45: Trong Excel 2000, theo bạn, với một công thức ta có thể sử dụng tối đa

bao nhiêu hàm?

a Tối đa là 1 hàm

b Tối đa là 2 hàm

c Tối đa là 108 hàm

d Có thể sử dụng nhiều hàm

Đáp án: d

Câu 46: Trong Excel 2000, đằng trước công thức bạn phải nhập dấu gì?

a Dấu chấm (.)

b Dấu bằng (=)

c Dấu phẩy (,)

d Dấu hai chấm (:)

Đáp án: b

Câu 47: Chọn phát biểu đúng, trong Excel 2000:

a Khi sao chép công thức, địa chỉ tương đối không bị thay đổi

b Với ô có địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối hàng thì khi sao chép công thức, chỉ có tên cột bị thay đổi còn tên hàng là cố định

c Khi sao chép công thức, địa chỉ tuyệt đối sẽ không thay đổi

d Với ô có địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối hàng thì khi sao chép công thức, chỉ có tên cột là cố định còn tên hàng bị thay đổi

Đáp án: c

Câu 48: Hãy chọn phát biểu sai, khi lập công thức, nếu bị lỗi:

a #DIV/0! Là do trong công thức có phép toán chia cho số 0

b #NUM! Là do các số trong công thức không hợp lý

c #REF! Là do trong công thức có tham chiếu đến những ô đã tồn tại

d #VALUE! Là do trong công thức dùng sai kiểu dữ liệu

Đáp án: c

Câu 49: Hãy chọn phát biểu sai, khi lập công thức, nếu bị lỗi:

a #DIV/0! là do trong công thức có phép toán chia cho số 1

b #NUM! là do các số trong công thức không hợp lý

c #REF! là do trong công thức có tham chiếu đến những ô không tồn tại

d #VALUE! là do trong công thức dùng sai kiểu dữ liệu

Đáp án: a

Câu 50: Hãy chọn phát biểu sai, khi lập công thức, nếu bị lỗii:

a #DIV/0! là do trong công thức có phép toán chia cho số 0

Trang 9

b #NUM! là do các số trong công thức không hợp lý

c #REF! là do trong công thức có tham chiếu đến những ô không tồn tại

d #VALUE! là do trong công thức có phép toán chia cho số âm

Đáp án: d

Câu 51: Trong Excel 2000, để thay đổi độ rộng của Cột, sau khi kích chọn tên

cột cần thay đổi, bạn thực hiện:

a Vào Format, chọn Column, sau đó chọn Width

b Vào Format, chọn Column, sau đó chọn AutoFit Selection

c Vào Format, chọn Column, sau đó chọn Standard Width

d Vào Insert, chọn Columns

Đáp án: a

Câu 52: Trong Excel 2000, để chương trình tự động điều chỉnh độ rộng của cột

cho phù hợp với dữ liệu đã nhập vào, sau khi kích chọn tên cột cần thay đổi, bạn chọn lệnh nào?

a Vào Format, chọn Column, sau đó chọn Width

b Vào Format, chọn Column, sau đó chọn AutoFit Selection

c Vào Format, chọn Column, sau đó chọn Standard Width

d Vào Insert, chọn Columns

Đáp án: b

Câu 53: Trong Excel 2000, để thay đổi chiều cao của hàng, sau khi kích chọn

tên hàng cần thay đổi, bạn chọn lệnh nào?

a Vào Format, chọn Column, sau đó chọn Width

b Vào Format, chọn Row, sau đó chọn Height

c Vào Format, chọn Row, sau đó chọn AutoFit

d Vào Format, chọn Column, sau đó chọn AutoFit Selection

Đáp án: b

Câu 54: Trong Excel 2000, để chương trình tự động điều chỉnh chiều cao của

hàng cho phù hợp với dữ liệu đã nhập vào, sau khi kích chọn tên hàng cần thay đổi, bạn chọn lệnh nào?

a Vào Format, chọn Column, sau đó chọn Width

b Vào Format, chọn Row, sau đó chọn Height

c Vào Format, chọn Row, sau đó chọn AutoFit

d Vào Format, chọn Column, sau đó chọn AutoFit Selection

Đáp án: c

Câu 55: Trong Excel 2000, để xoá cột nào đó trong trang tính, sau khi kích

chọn tên cột cần xoá, bạn thực hiện cách nào?

a Ấn phím Delete

b Vào Edit chọn Delete

c Vào Edit chọn Cut

d Vào Edit chọn Clear sau đó chọn All

Đáp án: b

Câu 56: Trong Excel 2000, để xoá hàng nào đó trong trang tính, sau khi kích

chọn tên hàng cần xoá, bạn thực hiện cách nào?

a Ấn phím Delete

Trang 10

b Vào Edit chọn Cut

c Vào Edit chọn Delete

d Vào Edit chọn Clear sau đó chọn All

Đáp án: c

Câu 57: Trong Excel 2000, nếu không cho người khác sửa nội dung trên trang

tính hiện tại, bạn chọn lệnh nào?

a Vào Tools, chọn Protection, sau đó chọn Protect Sheet

b Vào Tools, chọn Protection, sau đó chọn Protect Workbook

c Vào Tools, chọn Protection, sau đó chọn Protect and Share Workbook

d Vào Tools chọn Share Workbook

Đáp án: a

Câu 58: Trong Excel 2000, để đặt Font chữ mặc định, bạn chọn lệnh nào?

a Vào Format, chọn Cells

b Vào Tools, chọn Options

c Vào Format, chọn AutoFormat

d Vào Format, chọn Style

Đáp án: b

Câu 59: Trong Excel 2000, muốn đặt cỡ chữ mặc định, bạn chọn lệnh nào?

a Vào Format, chọn Cells

b Vào Format, chọn Style

c Vào Format, chọn AutoFormat

d Vào Tools, chọn Options

Đáp án: d

Câu 60: Trong Excel 2000, để tạo chỉ số trên hoặc chỉ số dưới, bạn chọn lệnh

nào?

a Vào Format, chọn Cells

b Vào Format, chọn Style

c Vào Format, chọn AutoFormat

d Vào Tools, chọn Options

Đáp án: a

Câu 61: Trong Excel 2000, muốn định dạng để nhập nhiều dòng trên một ô, đầu

tiên bạn chọn lệnh nào?

a Vào Format, chọn AutoFormat

b Vào Format, chọn Style

c Vào Tools, chọn AutoCorrect

d Vào Format, chọn Cells

Đáp án: d

Câu 62: Trong Excel 2000, muốn hợp nhiều ô thành một ô, sau khi bôi đen

những ô cần hợp, bạn chọn lệnh nào?

a Vào Format, chọn AutoFormat

b Vào Format, chọn Style

c Vào Format, chọn Cells

d Vào Tools, chọn AutoCorrect

Đáp án: c

Ngày đăng: 18/10/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w