BIÊN BẢN NGHIỆM THU VẬT LIỆU, SẢN PHẨM XÂY DỰNG TRƯỚC KHI SỬ DỤNG/ BIÊN BẢN NGHIỆM THU THIẾT BỊ TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT SỐ:.... Đối tượng nghiệm thu: ……ghi rõ tên vật liệu, sản phẩm xây dựng,
Trang 1CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Địa điểm, ngày tháng năm
BIÊN BẢN NGHIỆM THU VẬT LIỆU, SẢN PHẨM XÂY DỰNG TRƯỚC KHI SỬ DỤNG/ BIÊN BẢN NGHIỆM THU THIẾT BỊ TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT SỐ:
Công trình:………
Hạng mục:………
Địa điểm xây dựng:………
1 Đối tượng nghiệm thu: ……(ghi rõ tên vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị cần nghiệm thu ) 2 Thành phần nghiệm thu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Ông: Chức vụ: ………
Tư vấn giám sát: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Minh Vũ: Ông: ……… Chức vụ: Giám sát viên Nhà thầu thi công xây dựng:………
Ông: ……… Chức vụ:………
3 Thời gian nghiệm thu Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: … ngày tháng năm
Tại:
4 Căn cứ nghiệm thu
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng số…ngày…
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận: (Ghi
rõ tên các bản vẽ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật có liên quan đến đối tượng nghiệm thu)
- Hồ sơ thầu và hợp đồng xây dựng: (Số, ngày ký, nội dung)
- Biên bản phê duyệt vật liệu, sản phẩm xây dựng/thiết bị số…ngày…
- Hồ sơ xuất xứ, Chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng, kết quả thí nghiệm mẫu kiểm nghiệm chất lượng;
- Danh mục tính năng kỹ thuật của các đối tượng nghiệm thu;
- Tiêu chuẩn của vật liệu được nghiệm thu
- Nhật ký thi công xây dựng công trình và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu;
- Biên bản nghiệm thu nội bộ đối tượng nghiệm thu số…ngày…
5 Về chất lượng vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị
TT
ID Danh mục kiểm traInspection items Evaluate resultĐánh giá
Số văn bản
No of doc
1 Biên bản phê duyệt vật liệu/Approval minutes of application for material Có/ have Không có/ Not have
Trang 2Chứng nhận chất lượng (bản gốc/bản sao tư
pháp)/ Certificate of Quality (original/legal
copy).
Có/ have Không có/ Not have
3
Catalog sản phẩm của nhà sản xuất (bản gốc) /
Catalogue of Manufacturer’s product
(original).
Có/ have Không có/ Not have
4*
Chứng nhận xuất xứ do phòng thương mại nước
sản xuất cấp (bản gốc/sao tư pháp) / Certificate
of Origin which supplied by Commercial
Chamber of original country (original/legal
copy).
Có/ have Không có/ Not have
5* Vận đơn (bản sao) / Bill of lading (photocopy) Có/ have Không có/ Not have
6* Phiếu đóng gói hàng hoá (bản sao) / Packing
list (photocopy).
Có/ have Không có/ Not have
7* Tờ khai hải quan (bản sao) / Custom Clearance (photocopy). Có/ have Không có/ Not have
8 Chứng nhận hợp quy, hợp chuẩn/ Certificate of conformity Có/ have Không/ Not have
9 Kết quả thí nghiệm (bản gốc)/ Report of Test
(original).
Có/ have Không có/ Not have
10 Các tài liệu khác / Other document C Có/ have Không có/ Not have
c) Ý kiến khác:………
6 Kết luận:………
(Đồng ý/không đồng ý nghiệm thu đưa vào sử dụng)
<KSGS ký, ghi rõ họ tên>
NHÀ THẦU THI CÔNG…
<KTTC ký, ghi rõ họ tên>
Hồ sơ kèm theo:
………
(Biên bản và các hồ sơ kèm theo gồm ……….trang)
Ghi chú: -*:Không áp dụng đối với vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị sản xuất trong nước.
- Nếu không cung cấp được bản gốc thì phải có bản sao chứng thực hợp lệ
C