dạy học chủ đề LÍ DO XÂY DỰNG CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VỀ VẼ KĨ THUẬT Bài 1: Hiểu được nội dung cơ bản về các tiêu chuẩn trình bày BVKT Bài 2: Hiểu được nội dung của phép chiếu vuông góc. Bài 3: Hiểu được các khái niệm cơ bản về hình cắt, mặt cắt Bài 4: Hiểu được nội dung cơ bản về hình chiếu trục đo. Bài 5,6,7: Thực hành vẽ được hình chiếu và hình chiếu trục đo. I. NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ Tiêu chuẩn trình bày BVKT. Phép chiếu vuông góc. Mặt cắt hình cắt. Hình chiếu trục đo. Thực hành II.MỤC TIÊU CHUYÊN ĐỀ 1. Mục tiêu a. Kiến thức Hiểu được nội dung cơ bản về các tiêu chuẩn trình bày BVKT, và phép chiếu vuông góc. Hiểu được các khái niệm cơ bản về hình cắt, mặt cắt và hình chiếu trục đo. b. Kĩ năng Biết cách vẽ hình chiếu của các vật thể đơn giản và tìm hình chiếu thứ 3 kết hợp với mặt cắt hình cắt trong hình chiếu Vẽ được hình chiếu trục đo. c. Thái độ Nghiêm túc, ham thích học tập và tìm tòi kiến thức qua sách bào và internet, từ đó hình thành các phương pháp nhận thức có khoa học tích cực, chủ động và sáng tạo
Trang 1SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
CHUYÊN ĐỀ: VẼ KĨ THUẬT ( CÔNG NGHỆ 11- 7 TIẾT)
LÍ DO XÂY DỰNG CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VỀ VẼ KĨ THUẬT
- Bài 1: Hiểu được nội dung cơ bản về các tiêu chuẩn trình bày BVKT
- Bài 2: Hiểu được nội dung của phép chiếu vuông góc
- Bài 3: Hiểu được các khái niệm cơ bản về hình cắt, mặt cắt
- Bài 4: Hiểu được nội dung cơ bản về hình chiếu trục đo
- Bài 5,6,7: Thực hành vẽ được hình chiếu và hình chiếu trục đo
I NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ
- Tiêu chuẩn trình bày BVKT
- Phép chiếu vuông góc
- Mặt cắt hình cắt
- Hình chiếu trục đo
- Thực hành
II.MỤC TIÊU CHUYÊN ĐỀ
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Hiểu được nội dung cơ bản về các tiêu chuẩn trình bày BVKT, và phép chiếu vuông góc
- Hiểu được các khái niệm cơ bản về hình cắt, mặt cắt và hình chiếu trục đo
b Kĩ năng
- Biết cách vẽ hình chiếu của các vật thể đơn giản và tìm hình chiếu thứ 3 kết hợp với mặt cắt hình cắt trong hình chiếu
- Vẽ được hình chiếu trục đo
c Thái độ
- Nghiêm túc, ham thích học tập và tìm tòi kiến thức qua sách bào và internet, từ
đó hình thành các phương pháp nhận thức có khoa học tích cực, chủ động và sáng tạo
Trang 2- Có ý thức trình bày được theo các tiêu chuẩn trình bày BVKT.
d Định hướng các năng lực được hình thành
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ: HS hiểu được các tiêu chuẩn trình bày BVKT, các phép chiếu, mặt cắt hình cắt và HCTĐ xiên góc cân và vuông góc đều
- Năng lực hình thành ý tưởng : Trên cơ sở hiểu được các khái niệm cơ bản về VKT, HS vẽ được các hình chiếu theo yêu cầu
- Năng lực hợp tác: Với hình thức và phương pháp dạy học theo nhóm sẽ tạo cho học sinh năng lực hợp tác trong làm việc
III BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Tiêu
chuẩn trình
bày BVKT
- Hiểu được các khái niệm cơ bản
về các tiêu chuẩn
trình bày BVKT Câu: 4.1(1,2,3,4 )
- Nắm được các nội dung cơ bản về các tiêu chuẩn trình bày BVKT
Câu 4.2 (1,2,34 )
- Ứng dụng các tiêu chuẩn vào trình bày khung tên
và khung bản vẽ
Câu: 4.3(1)
2 Hình
chiếu vuông
góc
- Hiểu được nội dung cơ bản về phép chiếu vuông góc
Câu: 4.1(5,6,7)
Nắm được nội dung
về phép chiếu song song
Câu 4.2 (5,6,7,8,9,10,11,12,13 )
3.Mặt cắt
hình cắt
Hiểu được một số nội dung cơ bản của hình cắt mặt cắt
Câu: 4.1(8,9,10)
Nắm được nội dung MC- HC
Câu 4.2 (14,15,16,17 )
4 Hình
chiếu trục đo
Hiểu được một số khái niệm cơ bản
về HCTĐ Câu:4.1 (11,12,13,14,15)
Nắm được nội dung HCTĐ
Câu 4.2 (18,19 )
5 Thực
hành vẽ hình
chiếu và
HCTD
- Đọc được bản vẽ của các vật thể đơn giản
Câu:4.1
Vẽ được các hình chiếu trục đo theo yêu cầu
Trang 3(16,17,18,19,20,21) Câu:4.4 (1)
IV KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CHUYÊN ĐỀ
4.1 Câu hỏi kiểm tra mức độ nhận biết:
Câu 1: Theo TCVN 7285 : 2003, ký hiệu khổ giấy vẽ kỹ thuật có kích thước từ nhỏ đến lớn là:
A A0, A1, A2, A3, A4
B 0A, 1A, 2A, 3A, 4A
C 4A, 3A, 2A, 1A, 0A
D A4, A3, A2, A1, A0
Câu 2: Theo TCVN 7285 : 2003, ký hiệu khổ giấy vẽ kỹ thuật ký hiệu A4 có kích thước là:
A 297 x 210 (mm)
B 1189 x 841 (mm)
C 1188 x 840 (mm)
D 290 x 210 (mm)
Câu 3: Theo TCVN 7286 - 2003, tỉ lệ ghi trên bản vẽ kỹ thuật là tỉ số giữa:
A Số đo thật của vật thể và chữ số ghi tương ứng trên hình biểu diễn vật thể đó
B Kích thước thật của vật thể và kích thước đo trên hình biểu diễn vật thể đó
C Chữ số ghi trên hình biểu diễn vật thể và số đo thật tương ứng của vật thể đó
D Kích thước đo trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thật tương ứng trên vật thể đó
Câu 4 Các loại nét vẽ thường dùng là:
A Nét liền đậm, nét liền mảnh
B Nét gạch chấm mảnh
Trang 4C Tất cả đều đúng.
D Nét đứt mảnh, nét lượn sóng
Câu 5 Có 3 loại phép chiếu là:
A Phép chiếu từ trước Phép chiếu từ trên Phép chiếu từ trái
B Phép chiếu xuyên tâm Phép chiếu song song Phép chiếu vuông góc
C Phép chiếu đứng Phép chiếu bằng Phép chiếu cạnh
D Phép chiếu xiên Phép chiếu song song Phép chiếu thẳng góc
Câu 6 Phương pháp các hình chiếu vuông góc là phương pháp:
A Vẽ một vật thể thành nhiều hình và đặt chúng trên cùng một bản vẽ
B Vẽ hình vật thể từ nhiều hướng khác nhau và sắp xếp chúng một cách có hệ thống
C Áp dụng phép chiếu vuông góc để vẽ hình
D Tất cả đều đúng
Câu 7 Trong phương pháp các hình chiếu vuông góc, hình chiếu từ trước rất quan trọng vì:
A Là hình chiếu chính giúp xác định tên gọi, vị trí các hình chiếu còn lại
B Là hình chiếu có nhiều chi tiết nhất, nói lên được hình dáng tổng quát của vật thể
C Tất cả đều đúng
D Là hình chiếu thể hiện vị thế làm việc của vật thể trong thực tế
Câu 8 Loại hình chiếu thường dùng để biểu diễn mặt cắt và hình cắt là:
A Hình chiếu bằng
B Hình chiếu vuông góc
C Hình chiếu cạnh
D Hình chiếu từ trước
Câu 9 Mặt cắt, hình cắt được dùng khi:
Trang 5A Tất cả đều đúng.
B Hình chiếu có quá nhiều nét khuất
C Cần biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên trong của vật thể một cách rõ ràng
D Vật thể có nhiều phần rỗng bên trong như lỗ, rãnh
Câu 10 Mặt cắt, hình cắt được biểu diễn bằng phương pháp:
A Làm cho vật thể vỡ ra sao cho thấy được cấu tạo bên trong của nó rồi vẽ
B Dùng một hay nhiều mặt phẳng tưởng tượng để cắt vật thể ra và vẽ chúng
C Tưởng tượng khi vật thể bị cắt ra sao rồi vẽ chúng
D Dùng dụng cụ cắt vật thể ra ở phần cần biểu diễn và vẽ chúng
Câu 11 Hình chiếu trục đo là loại hình chiếu:
A Có sự biến dạng về hình dạng và kích thước
B Biểu diễn vật thể ở 3 chiều bằng phép chiếu song song
C Tất cả đều đúng
D Dùng để bổ sung cho hình chiếu vuông góc
Câu 12 Hình chiếu trục đo có hai thông số cơ bản là:
A Góc biến dạng và hệ số trục đo
B Góc trục đo và tỉ số trục đo
C Góc trục đo và hệ số biến dạng
D Góc tọa độ và tỉ lệ biến dạng
Câu 13 Tỉ số độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng nằm trên trục tọa độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó, gọi là:
A Tỉ số trục đo
B Hệ số biến dạng
C Hệ số trục đo
D Tỉ lệ biến dạng
Trang 6Câu 14 Hình chiếu trục đo vuông góc đều là hình:
A Tất cả đều đúng
B Có các góc trục đo cùng bằng 120 độ
C Có các hệ số biến dạng đều bằng nhau
D Có các góc trục đo đều bằng nhau
Câu 15 Hình chiếu trục đo xiên góc cân là hình:
A Tất cả đều đúng
B Có một góc trục đo bằng 90 độ
C Có hai hệ số biến dạng bằng nhau
C Có hai góc trục đo bằng nhau
Câu 16 Trong các bản vẽ sau, bản vẽ nào có vị trí khung vẽ và khung tên đúng:
A B
C D
Câu 17 Trong các hình dưới đây, hình nào ghi kích thước đúng:
A B
Trang 7C D.
Câu 18 Trong các hình dưới đây, hình nào ghi kích thước đúng:
A B
C D
Câu 19 Chỗ giao nhau của các nét gạch chấm mảnh trong các hình dưới đây, hình nào đúng:
A B
C D
Câu 20 Trong các hình dưới đây, hình nào ghi kích thước đúng:
Trang 8A B
C D
Cõu 21 Trong cỏc hỡnh dưới đõy, hỡnh nào ghi kớch thước đỳng:
C D
4.2 Cõu hỏi ở mức độ thụng hiểu:
Câu 1: Kích thớc của khung tên là kích thớc nào?
A Dài 140mm, rộng 22mm
B Dài 140mm, rộng 32mm
C Dài 140mm, rộng 42mm
D Dài 130mm, rộng 32mm
Câu 2: Một chi tiết có chiều dài 10 cm đợc vẽ trên bản vẽ 10
mm Chi tiết đó đợc vẽ theo tỉ lệ nào?
A TL 1: 1
B TL 1: 10
C TL 10: 1
Trang 9Câu 3: Hình chiếu đứng của vật thể cho biết kích thớc nào của vật:
A Chiều dài, chiều rộng
B Chiều rộng, chiều cao
C Chiều dài, chiều cao
Cõu 4 Khi ghi kớch thước cho một đường trũn, trước chữ số kớch thước ta phải ghi kớ hiệu:
A D
B φ
C ứ
D d
Cõu 5: Trong phương phỏp cỏc hỡnh chiếu vuụng gúc, phương phỏp chiếu gúc thứ nhất cú thứ tự cỏc yếu tố là:
A Vật thể Mặt phẳng hỡnh chiếu Người quan sỏt
B Mặt phẳng hỡnh chiếu Người quan sỏt Vật thể
C Người quan sỏt Mặt phẳng hỡnh chiếu Vật thể
D Mặt phẳng hỡnh chiếu Vật thể Người quan sỏt
Cõu 6: Trong phương phỏp chiếu gúc thứ ba:
A Hỡnh chiếu cạnh được đặt trờn hỡnh chiếu từ trước
B Tất cả đều sai
C Hỡnh chiếu từ trờn được đặt dưới hỡnh chiếu từ trước
D Hỡnh chiếu từ trỏi được đặt bờn trỏi hỡnh chiếu từ trước
Cõu 7 Trong phương phỏp chiếu gúc thứ nhất:
A Hỡnh chiếu từ phải được đặt bờn trỏi hỡnh chiếu từ trước
B Hỡnh chiếu từ trỏi được đặt bờn phải hỡnh chiếu từ trước
C Tất cả đều đỳng
Trang 10D Hình chiếu từ trên được đặt dưới hình chiếu từ trước.
Câu 8 Trong phương pháp các hình chiếu vuông góc, phương pháp chiếu góc thứ nhất khác phương pháp chiếu góc thứ ba là do:
A Vị trí tương đối giữa người quan sát, vật thể và mặt phẳng hình chiếu khác nhau (1)
B Cả (1) và (2) đều đúng
C Cả (1) và (2) đều sai
D Dùng các phép chiếu khác nhau (2)
Câu 9 Trong phép chiếu vuông góc, một đoạn thẳng sẽ có kích thước hình chiếu bằng chính nó khi:
A Đoạn thẳng đó song song với mặt phẳng hình chiếu
B Đoạn thẳng đó có chiều dài bằng với tia chiếu
C Đoạn thẳng đó có chiều dài bằng với chiều dài mặt phẳng hình chiếu
D Đoạn thẳng đó vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
Câu 10 Phép chiếu xuyên tâm là phép chiếu có các tia chiếu:
A Xuyên qua tâm của mặt phẳng hình chiếu
B Xuất phát từ một điểm
C Xuyên qua tâm của vật thể
D Xuất phát từ tâm của vật thể
Câu 11 Phép chiếu song song là phép chiếu có các tia chiếu:
A Xuất phát từ vô số điểm
B Song song với nhau
C Tất cả đều đúng
D Song song với mặt phẳng hình chiếu
Câu 12 Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
Trang 11A Song song với nhau và cùng vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.
B Song song và vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
C Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
D Vuông góc với nhau
Câu 13 Khi vẽ các hình chiếu vuông góc từ nhiều hướng khác nhau của vật thể này ta đều có kết quả là hình tròn.
A Tấm bìa hình tròn
B Tất cả đều đúng
C Khối trụ tròn
D Khối cầu
Câu 14: Mặt cắt là hình biểu diễn:
A Phần còn lại của vật thể sau khi bị cắt
B Phần tiếp xúc của vật thể với mặt phẳng cắt
C Phía vật thể bị cắt ra do tưởng tượng
D Phần vật thể bị cắt qua
Câu 15 Hình cắt là hình biểu diễn:
A Phần tiếp xúc của vật thể với mặt phẳng cắt
B Phần còn lại của vật thể sau khi bị cắt
C Phần vật thể bị cắt qua do tưởng tượng
D Phần còn lại của vật thể sau khi phần cắt rời đã bị lấy đi
Câu 16 Mặt cắt có các loại:
A Mặt cắt toàn bộ, mặt cắt cục bộ
B Mặt cắt rời, mặt cắt chập
C Mặt cắt cục bộ, mặt cắt một nửa, mặt cắt rời
D Mặt cắt toàn bộ, mặt cắt chập, mặt cắt một nửa
Trang 12Câu 17 Có các loại hình cắt là:
A Hình cắt toàn bộ, hình cắt chập, hình cắt một nửa
B Hình cắt cục bộ, hình cắt một nửa, hình cắt toàn bộ
C Hình cắt toàn bộ, hình cắt rời
D Hình cắt rời, hình cắt chập
Câu 18: Trong thực tế, góc giữa các trục đo đều bằng:
A 90 độ
B Tất cả đều sai
C 120 độ
D 135 độ
Câu 19 Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hai hệ số biến dạng bằng nhau, hệ số biến dạng còn lại bằng:
A 0,5
B 1
C 0,82
D 0,1
4.3 Câu hỏi mức độ vận dụng thấp:
Câu 1: Trong các bản vẽ sau, bản vẽ nào có vị trí khung vẽ và khung tên sai:
A B
C D
Trang 134.4 Câu hỏi mức độ vận dụng cao:
Cho 2 h×nh chiÕu, vÏ h×nh chiÕu thø 3 vµ h×nh chiÕu trôc
®o cña vËt thÓ.
V.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Đính kèm giáo án từ tiết 1 đến tiết 7 theo kế hoạch giảng dạy
110