1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dạy thêm 3 định luật Niu ton (tiếp)

2 397 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạy thêm 3 định luật Newton (tiếp)
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Dưới tác dụng của lực F nằm ngang ,xe lăn chuyển động không vận tốc đầu ,đi được quãng đường 2 m trong thời gian t.Nếu đặt thêm vật khối lượng 50 g lên xe thì xe chỉ đi được quãng

Trang 1

ĐỀ SỐ 11: BA ĐỊNH LUẬT NIUTƠN (tiếp)

Bài 1: Một ô tô đang chuyển động , trên ô tô có hai người đứng theo hai cách :

Người thứ 1 : Đứng song song vơi thành xe

Người thứ 2 : đứng vuông góc với thành xe

Bằng kiến thức vật lý đã học em hãy cho biết người nào đứng có lợi hơn khi xe phanh gấp

Bài 2: Dưới tác dụng của lực F nằm ngang ,xe lăn chuyển động không vận tốc đầu ,đi được quãng đường 2 m

trong thời gian t.Nếu đặt thêm vật khối lượng 50 g lên xe thì xe chỉ đi được quãng đường 1,8m trong thời gian

t Bỏ qua ma sát Tìm khối lượng xe

Bài 3: Một xe lăn khối lượng 50 kg, dưới tác dụng của 1 lực kéo theo phương nằm ngang chuyển động không

vận tốc đầu từ đầu đến cuối phòng mất 10 s.Khi chất lên xe một kiện hàng ,xe phải chuyển động mất 20 s.Bỏ qua ma sát Tìm khối lượng kiện hàng

Bài 4:Lực F Truyền cho vật khối lượng m gia tốc 1 3m/s2,truyền cho vật khối lượng m gia tốc 2 2m/s2

.Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng mm1m2 một gia tốc là bao nhiêu?

Bài 5: Lực F Truyền cho vật khối lượng m gia tốc 1 3m/s2,truyền cho vật khối lượng m gia tốc 2 4m/s2

.Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng mm1  m2 một gia tốc là bao nhiêu?

Bài 6: Một xe ô tô khối lượng m ,dưới tác dụng của một lực kéo theo phương nằm ngang,chuyển động không

vận tốc đầu trong quãng đường s hết t giây.Khi chất lên xe một kiện hàng ,xe phải chuyển động trong quãng1

đường s hết t giây.Bỏ qua ma sát 2

Tìm khối lượng kiện hàng qua m,t1, t2 ,?

Bài 7: Đo quãng đường một chuyển động thẳng đi được trong những khoảng thời gian 1,5 s liên tiếp, người ta

thấy quãng đường sau dài hơn quãng đường trước 90 cm Tìm lực tác dụng lên vật ,biết m =150g

Bài 8: Một hòn đá có trọng lượng P rơi từ độ cao h xuống đất mềm và đào trong đó một hố có chiều sâu h1 2

.Coi chuyển động của hòn đá trong không khí và trong đất là biến đổi đều ,lực cản trong không khí là F Hãy1

tìm lực cản F trong đất2

Bài 9: Hai quả bóng ép sát vào nhau trên mặt phẳng ngang.Khi buông tay, hai quả bóng lăn được những quãng

đường 9 m và 4m rồi dừng lại Biết sau khi rời nhau , hai quả bóng chuyển động chậm dần đều với cùng gia tốc Tính tỉ số khối lượng hai quả bóng

Bài 10: một quả bóng khối lượng m1 =0,5kg đang bay theo phương ngang với vận tốc 20m/s thì đạp vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường và quả bóng bay ngược trở lại với vận tốc 15m/s,thời gian bóng chạm tường là 0,02s Tính lực do quả bóng tác dụng vào tường

Bài 11: Viên bi khối lượng m1= 50g chuyển động trên mặt phẳng ngang nhẵn với vận tốc v1 = 4m/s đến chạm vào viên bi khối lượng m2=200g đang đứng yên Sau va chạm ,viên bi m1 chuyển động ngược chiều lúc đầu với vận tốc v1’=1m/s Hỏi viên bi m2 chuyển động với vận tốc bao nhiêu?

Bài 12: Hai quả cầu trên mặt phẳng ngang ,quả 1 chuyển động với vận tốc 4m/s đến

va chạm vào quả cầu 2 đang nằm yên Sau va chạm hai quả cầu cùng chuyển động

theo hướng cũ của quả cầu 1 với vận tốc 2m/s Tìm tỉ số khối lượng của 2 quả cầu?

Bài 13: Hai viên bi khối lượng bằng nhau trên mặt bàn nhẵn nằm ngang

Viên bi 1 chuyển động với vận tốc v1 đến chạm vào viên bi 2 đang đứng yên

Sau va chạm , hai viên bi chuyển động theo hai hướng vuông góc nhau

với vận tốc v1’=4m/s và v2’ = 3m/s Tính vận tốc v1

PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Chọn câu đúng:

A vật đang đứng yên mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều

B nếu lực tác dụng vào vật có độ lớn tăng dần thì vật sẽ chuyển động nhanh dần

C vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều

D không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó

Câu 2: Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v kết luận nào sau đây là đúng ?

A vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

B không có lực nào tác dụng lên vật, hoặc là có các lực tác dụng lên vật nhưng chúng cân bằng nhau

C vật không chịu tác dụng của lực ma sát

D gia tốc của vật không thay đổi

Câu 3: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến tính quán tính của vật ?

A khi áo có bụi ta giũ mạnh, áo sẽ sạch bụi B bút máy tắc mực, ta vẩy cho mực ra

1

2 2

1

Trang 2

C khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc D khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước Câu 4: Câu nào sau đây đúng ?

A Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được

B Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều được

C Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật

D Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật

Câu 5 Câu nào sau đây nói về tác dụng của lực là đúng ?

A Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi có những lực không cân bằng tác dụng lên nó

B Vật chỉ chuyển động được khi có lực tác dụng lên nó

C Khi các lực tác dụng lên vật đang chuyển động trở nên cân bằng thì vật dừng lại

D Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật đều đứng yên

Câu 6 Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

A vật dừng lại ngay B vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

C vật đổi hướng chuyển động D vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5 m/s

Câu 7 Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên thì gia tốc của vật sẽ

A tăng lên B tăng lên hoặc giảm xuống C giảm xuống D không đổi

Câu 8 Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà độ lớn lực tác dụng lên vật giảm đi thì gia tốc của vật sẽ

A tăng lên B tăng lên hoặc giảm xuống C không đổi D giảm xuống

Câu 9 Nhận định nào sau đây là sai ?

A Khối lượng có tính chất cộng được

B Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho xu hướng bảo toàn vận tốc cả hướng và độ lớn của vật

C Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho sự phân biệt giữa vật này với vật khác

D Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi với mỗi vật

Câu 10 Một vật có khối lượng 2 kg đang chuyển động với gia tốc 5 m/s2 Hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn

Câu 11: Một vật có khối lượng 1kg, chuyển động với gia tốc 0,05m/s2 Lực tác dụng vào vật có thể nhận giá trị nào sau đây:

A.) F = 0,05N B.) F = 0,5N C.) F = 5N D.)Một giá trị khác

Câu 12: Một vật có khối lượng 5kg chịu tác dụng một lực F làm vật thu được gia tốc 0,6m/s2 Độ lớn của lực là:

A 1N B 3N C 5N D Một giá trị khác

Câu 13: Một đầu tàu kéo một toa xe khởi hành với gia tốc 0,1m/s2 Lực kéo của đầu tàu có thể nhận giá trị nào sau đây:

A.) Fk = 1250N B.) Fk = 12500N C.) Fk = 125000N D.) Một kết quả khác

Câu 14 Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 4 kg làm vận tốc nó tăng từ 2 m/s lên 10 m/s

trong thời gian 1,6 giây Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu ?

Câu 15 Một hợp lực 2 N tác dụng vào một vật có khối lượng 0,5 kg đang đứng yên Quãng đường vật đi được

trong 2 giây đầu tiên là

Câu 16: Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 250N Nếu thời gian

quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,020 s ,thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng bao nhiêu ?

A 0,01 m/s B 0,1 m/s C 2,5 m/s D 10 m/s

Câu 17 Một cầu thủ tung một cú sút vào một quả bóng đang nằm yên trên sân cỏ Biết lực sút là 200 N, thời gian

chân chạm bóng là 0,02 giây, khối lượng quả bóng là 0,5 kg Khi đó ø quả bóng bay đi với tốc độ

Câu 18: Dưới tác dụng của một lực 20N, một vật chuyển động với gia tốc 0,4m/s2 Hỏi vật đó chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng bằng 50N?

A.) a = 0,5m/s2 B.) a = 1m/s2 C.) a = 2m/s2 D.) a = 4m/s2

Câu 19: Một ô tô đang chạy với tốc độ 60km/h thì người lái xe hãm phanh,xe đi tiếp được quãng đường 50m

thì dừng lại Hỏi nếu ô tô chạy với tốc độ 120km/h thì quãng đường từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại là bao nhiêu ?Giả sử lực hãm trong 2 trường hợp là như nhau

A 100m B 141m C 70,7m D 200m

Câu 20 Một vật có khối lượng 1,4 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật đi được 150 cm

trong thời gian 2 giây Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu ?

A 0,375 m/s2 ; 0,525 kg B 150 m/s2 ; 210 kg

C 0,75 m/s2 ; 1,05 kg D 7,5 m/s2 ; 105 kg

Câu 21: Một vật có khối lượng 2,0 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ.Vật đi được 80cm

trong 0,05s Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu ?

A 3,2m/s2 ; 6,4N B 0,64m/s2 ; 1,2N C 6,4 m/s2 ; 1 D 640 m/s2 ; 1280 N

Ngày đăng: 18/10/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w