DẠNG 2: TÍNH THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN BẰNG CÁCH PHÂN CHIA LẮP GHÉP KHỐI HOẶC SO SÁNH TỈ SỐ Trong nhiều bài toán, việc tính trực tiếp thể tích khối đa diện như trong dạng 1 phương pháp trực
Trang 1DẠNG 2: TÍNH THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN BẰNG CÁCH PHÂN CHIA
LẮP GHÉP KHỐI HOẶC SO SÁNH TỈ SỐ
Trong nhiều bài toán, việc tính trực tiếp thể tích khối đa diện như trong dạng 1 (phương pháp trực tiếp)
có thể gặp khó khăn vì hai lí do:
+ Hoặc là khó xác định và tính được chiều cao
+ Hoặc tính được diện tích đáy nhưng cũng không dễ dàng
Khi đó, ta có thể làm theo các phương pháp gián tiếp được trình bày ngay sau đây
1 PHƯƠNG PHÁP
Tính thể tích bằng cách chia nhỏ
+ Ta chia khối đa diện thành nhiều khối đa diện nhỏ mà có thể dễ dàng tính thể tích của chúng + Sau đó, ta cộng các kết quả lại, ta sẽ có kết quả cần tìm
Tính thể tích bằng cách bổ sung: Ta có thể ghép thêm vào khối đa diện một khối đa diện khác, sao cho khối đa diện thêm vào và khối đa diện mới có thể dễ dàng tính được thể tích
Tính thể tích bằng tỉ số thể tích: So sánh thể tích khối cần tính với một đa diện khác đã biết trước hoặc dễ dàng tính thể tích Trong phương pháp này, ta thường hay sử dụng kết quả của bài toán: Bài toán: Cho hình chóp S.ABC Lấy A B C , , tương ứng trên cạnh SA, SB, SC
Khi đó: .
.
S A B C
S ABC
Chứng minh:
.
.
3
3
SB C
SBC
d A SB C S
Trong đó: B SC BSC
SA
d A SBC
Chú ý: Kết quả trên vẫn đúng nếu như trong các điểm A B C , , có thể có điểm A A B B C C , , Thông thường, đối với loại này, đề thường cho điểm chia đoạn theo tỉ lệ, song song, hình chiếu.…
B
S
A'
C' B'
Trang 2ANPHA EDUCATION APUS TÂY HN 0973.514.674 - 2 - On line: TOLIHA.VN
2 VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Cho hình vẽ với E, F là trung điểm các cạnh bên SB và SC
Khối S.AEF có thể tích là:
A 1
12abc
Phân tích:
+ Tam giác ABC vuông tại B nên 1
2
ABC
+ SA là chiều cao của khối chóp SABC nên ta tính được thể tích chóp SABC theo công thức:
SABC ABC
+ Áp dụng công thức tỉ lệ thể tích SAEF
SABC
Lời giải :
Tam giác ABC vuông tại B nên 1
2
ABC
1 1 1
2 2 4
SAEF
SABC
VSAEF VSABC abc Chọn đáp án A
Ví dụ 2: Cho hình chóp SABC, trên AB, BC, SC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho
AM MB BN NC SP PC Tỉ lệ thể tích hai khối chóp S BMN và A CPN là :
A 4
3
C 5 6
D 1
a
c b
A
B
C
S
E
F
Trang 3Phân tích:
+ Để áp dụng được công thức tỉ lệ thể tích ta
cần đổi đỉnh sao cho khối chóp cần tính có các
cạnh tỉ lệ tương ứng với các cạnh hình chóp
SABC
+ Với khối chóp S MNB ta chuyển đỉnh là B
đáy là SMN
S BMN B MNS
S ABC B ACS
1 2
3
4 4
5
BC
+ Với khối chópACPN ta chuyển đỉnh là C đáy là ANP :
A CPN C ANP
S ABC C ABS
1 4
5
1 2
SP PC
CS
Sau đó lập tỉ lệ của hai tỉ số thu được kết quả
Lời giải :
3 5 15
S BMN B MNS
S ABC B ACS
5 2 10
A CPN C ANP
S ABC C ABS
.
.
15 10 3
A CNP
V
Ví dụ 3: Cho hình chóp S.ABC có SA SB a , SC 2a, 60ASB BSC o, 90ASC o
Thể tích của khối chóp S.ABC bằng V Tỉ số 6V3
a là :
A 4 6
3
Phân tích :
Bài toán yêu cầu tính thể tích của khối S.ABC
ta rất khó xác định chiều cao của khối chóp do
vậy cần dựng thêm đường phụ
Gọi M là trung điểm SC, ta có SM a
Ta có : AB = BM = a và AB BM2 2 AM2
ABMvuông cân tại B
B
C A
S
M
N P
60 60
B
C A
S
M H
Trang 4ANPHA EDUCATION APUS TÂY HN 0973.514.674 - 4 - On line: TOLIHA.VN
Ta có SH AM SH HB , SHABM ta đễ dàng tính được . 1
Dựa vào tỉ số thể tích: .
.
S ABC
S ABC S ABM
S ABM
Lời giải :
Gọi M là trung điểm SC , ta có SM a SAMvuông cân tại S Gọi H là trung điểm của AM
Ta có AM SA SM2 2 a 2 1 2
Ta có SM = SB = a và 60BSC o BSMđều BM a BSMđều
Ta có AB = BM = a ABMcân tại B
Mặt khác: AB BM2 2 2a2và AM2 2a2 AB BM2 2AM2
ABMvuông cân tại B (định lý pitago đảo) 1 2
Ta có
SHBvuông cân tại H (định lý pitago đảo)
Ta có SH AM SH HB , SHABM
2
ABM a
3
.
2
6
S ABC
S ABC S ABM
S ABM
a Chọn đáp án B
* Tổng quát: Cho chóp S.ABC có SA a SB b SC c , , và ASB,BSC,ASC
6
S ABC
abc
Áp dụng vào bài này ta được:
3
.
S ABC
3
a Chọn đáp án B
Ví dụ 4: Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B có AB a BC a , 3, SA vuông góc với mặt phẳngABCvà SA = 2a Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các cạnh SB và SC Thể tích của khối chóp A.BCKH là V Tỉ số aV3 gần nào nhất giá trị nào trong các giá trị sau:
A 1 B 2
C 3
D 4
Trang 5Phân tích:
ABC
S 1AB BC
6
Mặt phẳng AHKchia khối SAB thành hai khối: SAHK và ABCKH
SABC SAHK ABCKH
Ta tính VSAHKdựa vào công thức SAHK
SABC
Dựa vào các tam giác vuông SAB, SAC ta tính được tỉ lệ SH SK
SB SC.
Lời giải :
+ Ta có :
SABC
a
V 1AB BC SA . 1 3.2a a a 3 3
AC AB BC2 2 a23a2 2a
SAC
vuông cân tại A K là trung điểm
của SC
+ SABvuông tại A có :
5 4
SAHK
SABC
5 2 5
a
V
3 5 2,89
3 Chọn đáp án C
Ví dụ 5: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy là thoả mãn cos = 1
3
Mặt phẳng P qua AC và vuông góc với mặt phẳng SADchia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện Tỉ lệ thể tích hai khối đa diện là gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau:
S
C
B
K
Trang 6ANPHA EDUCATION APUS TÂY HN 0973.514.674 - 6 - On line: TOLIHA.VN
Phân tích:
SO ABCD Các mặt bên tạo với đáy góc
bằng nhau nên ta chỉ cần chọn mặt SCD
SCD ABCD SNO
Ta có
AC SO
SD ACM ACM SAD nên mặt phẳng P là ACM
+ Mặt phẳng P chia khối chóp S.ABCD thành 2 khối MACDvà SABCM
Ta sẽ tính tỉ số thể tích của khối MACDso với khối SABCD
Dễ thấy VSABCD 2VSACDđến đây ta đổi đỉnh khối M ACD thành D MAC
và vận dụng công thức tỉ lệ thể tích .
.
D AMC
D SABC
Việc tính DM, DS chỉ dựa vào hệ thức lượng trong các tam giác vuông
Lời giải:
CD SN CD ON
SCD ABCD CD SCD , ABCD SNO
AC BD
AC SO
SD ACM ACM SAD nên mặt phẳng P là ACM
+ Xét tam giác SON vuông tại O có : cos 21 32
3
a
SN
SNO
+ Xét tam giác SOD vuông tại O có : 2 2 2 2 2 2 10
2
10
10 2
SN CD a a a CM
O B
D A
S
C N M
Trang 7+ Xét tam giác MCD vuông tại M có :
2
Ta có :
10
2
MACD MACD
SABCD SACD
a
1 10
VMACD VSABCD Mặt phẳng P chia khối chóp S.ABCD thành 2 khối MACDvà SABCM
VSABCD VMACDVSABCM 9
10
VSABCM VSABCD
Do đó : 1 0,11
9
MACD
SABCM
V
Tổng quát: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy là Mặt phẳng P qua AC và vuông góc với mặt phẳng SAD
chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện Tỉ lệ thể tích hai khối đa diện là 1 2
2
cos
V
Lời giải:
Ta có:
2 2
cos
2 2
1
1 cos
2.cos
2
.cos
1 cos 1 cos
2 2
2 2
.cos
2.cos
MACD MACD
SABCD SACD
a
a
Do vậy : MACD cos2
SABCM
V
Trang 8ANPHA EDUCATION APUS TÂY HN 0973.514.674 - 8 - On line: TOLIHA.VN
3 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM RÈN LUYỆN
Câu 1 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có thể tích là V Thể tích khối chóp
' '
A
4
3
V
C 3 4
3
V
Câu 2 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có thể tích là V
Trong các hình dưới đây, hình có thể tích 23V là
Câu 3 Cho hình vẽ với E, F là trung điểm các cạnh bên SB và SC
Khối ABCFE có thể tích là
A 1
3abc
Câu 4 Cho hình chóp S.ABC có SA2 ,cm SB3 ,cm SC4cm, 60ASB o, BSC900,
1200
ASC Thể tích của khối chóp S.ABC là
I
A'
C B
A
a
c b
A
B
C
S
E
F
Trang 9Câu 5 Cho hình chóp S ABCD có cạnh đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 20cm, cạnh
SA = 30cm và vuông góc vói đáy Gọi B’, D’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và
SD Mặt phẳng AB D' ' cắt SC tại C’ Thể tích khối chóp S AB C D ' ' 'gần nhất giá trị nào dưới đây
A 2120cm3 B 2770cm3
C 1440cm3
D 1470cm3
Câu 6 Cho hình chóp đều S ABCD Mặt phẳng P chứa AB và đi qua trọng tâm G
của tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M, N Tỷ lệ .
.
S ABMN
S ABCD
V T V
có giá trị là
A 1
8
C 1 4
D 3 4
Câu 7 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng 15cm Gọi M là
điểm thuộc AA'sao choAM 10cm Mặt phẳng P chứa CM và song song với BD chia khối lập phương thành hai phần Thể tích của phần lớn hơn là
A 1687,5cm 3 B 2531,25cm3 C 2250cm3
D 1125cm3
Câu 8 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a Cạnh
' 2
AA a và tạo với đáy một góc 450 Thể tích khối tứ diện ACA’B’ là
A 3 6
12
6 8
6 4
6 6
a
Câu 9 Cho khối hộp chữ nhật A BC D A B C D ' ' ' 'có AB4 ,cm BC8 ,cm AA' 6 cm
Lấy E, F lần lượt là trung điểm của BC và CD Mặt phẳng A EF' chia khối hộp thành hai phần Gọi x cm là thể tích phần nhỏ, 3 y cm là thể tích phần lớn Giá trị 3 5 7x y
là
Câu 10 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a Gọi G là trọng tâm
tam giác ABC, góc giữa SG và mặt phẳng SBC là 300 Mặt phẳng P chứa BC và vuông góc với SA chia khối chóp S ABC thành hai phần Tỉ số thể tích hai phần là
A 1
7
C 6 7
D 2 3
Trang 10ANPHA EDUCATION APUS TÂY HN 0973.514.674 - 10 - On line: TOLIHA.VN
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
HƯỚNG DẪN GIẢI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1
' ' ' ' ' ' ' ' ' '
ACB D B AB C A AB D C CB D D ACD
' ' 4
VACB D V V V Chọn đáp án B
Chú ý: Khối tứ diện có 6 cạnh tạo bởi 3 cặp đường chéo (không song song) của các mặt bên song song của hình hộp có thể tích:
6
V
Tø diÖn
Câu 2 '. ' ' 2
3
A BCC B
V
V Chọn đáp án D
Câu 3 Tam giác ABC vuông tại B nên 1
2
ABC
1 1 1
2 2 4
SAEF
SABC
VSAEF VSABC abc
SABC SAEF ABCFE
6 24 8 Chọn đáp án C.
Câu 4 Tương tự ví dụ 3, hoặc áp dụng công thức giải nhanh:
6
S ABC
abc
S ABC
6
Chọn đáp án A
C D
B'
C' D'
A'
Trang 11Câu 5
.
S ABCD ABCD
17
30 20 20
13
30 20
+ ' ' ' ' '
.
2
S AB C D SAC D
S ABCD SACD
3 ' ' ' 9 9. . 81 .4000 324000 1466
VS AB C D VS ABCD cm Chọn đáp án D
Câu 6
+ SCD P MN CD MN / / nên M, N
lần lượt là trung điểm SC, SD
S ABMN SAMN SABM SAMN SABM
S ABCD SACD SABC SACD SABC
T
Chọn đáp án B
Câu 7
+ OO'MC K , Từ K kẻ đường thẳng song
song với BD cắt BB’, DD’ lần lượt tại N và P
mặt phẳng P là MNCP
+ OK là đường trung bình của CAM
2
' ' ' ' 15 3375
ABCD A B C D
V cm mặt phẳng P
chia khối lập phương thành hai phần
' ' ' '
+ Ta có ACC A ' ' chia khối ABCDPMNthành hai phần bằng nhau do vậy:
1
3
ABCDPMN CADPM ADPM
' ' ' '. 3375 1125 2250
A B C D MNCP
B
D A
S
C
C' B'
D'
G
O B
D A
S
C
M N
K
K O'
O
A'
D'
C' B'
B A
M
P
N
Trang 12ANPHA EDUCATION APUS TÂY HN 0973.514.674 - 12 - On line: TOLIHA.VN
Câu 8
+ ABC đều 2 3
4
ABC a
S
+ Ta có AA ABC', A AH' 45o
'
A AH
vuông tại H có:
A H AA A AH a
3 ' ' '
6 '
4
a
Khối lăng trụ được chia làm ba khối chóp
C.A’B’C’, B’.ABC và ACA’B’ ta có:
1 3
3
3
a
Câu 9
' ' ' ' ' 192
ABCD A B C D
+ Mặt phẳng A EF' cắt các đoạn AB, AD,
BB’, DD’ lần lượt tại I, J, M, N
AA IA và DDDN' JDJA 13
3
A AIJ
3
MBIE
BC AB BB
3
NDFJ
DC AD DD
3
3
A MEFNDAB A AIJ MBIE NDFJ
3
A B C D NFEM ABCDA B C D A MEFNDAB
Chọn đáp án C
B
B'
C' A'
H
C B
D' C' B'
A'
I
J
E
F N M
Trang 13Câu 10
+ Do S ABC là hình chóp tam giác đều
SBC SAM SG SAD nên hình chiếu
vuông góc của SG lênSBC là SM
SG SBC SG SM GSM o
+ Kẻ MN SA , ta có BCSAMSA BC SANBCnên P là NBC
+ Xét tam giác SGM vuông tại M có:
+ Xét tam giác SGA vuông tại G có:
2 2
3
14 21
6
a a
MN
+ Xét tam giác SNM vuông tại N có:
Ta có:
21 1 42
7 21 6
SNBC
SABC
a
1 7
VSNBC VSABC Mặt phẳng P chia khối chóp
thành 2 khối SNBCvà NABC VSABC VSNBC VNABC 6
7
VNABC VSABC
6
SNBC
NABC
V
V Chọn đáp án A
B
S
M G
N