1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI CUỐI KỲ HÓA PHÂN TÍCH 1+2

26 1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 5,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI CUỐI KỲ HÓA PHÂN TÍCH 1+2 CÓ ĐÁP ÁN. ĐỀ THI CUỐI KỲ HÓA PHÂN TÍCH 1+2 CÓ ĐÁP ÁN. ĐỀ THI CUỐI KỲ HÓA PHÂN TÍCH 1+2 CÓ ĐÁP ÁN. ĐỀ THI CUỐI KỲ HÓA PHÂN TÍCH 1+2 CÓ ĐÁP ÁN. ĐỀ THI CUỐI KỲ HÓA PHÂN TÍCH 1+2 CÓ ĐÁP ÁN. ĐỀ THI CUỐI KỲ HÓA PHÂN TÍCH 1+2 CÓ ĐÁP ÁN. ĐỀ THI CUỐI KỲ HÓA PHÂN TÍCH 1+2 CÓ ĐÁP ÁN.

Trang 1

HÓA PHÂN TÍCH TRẮC NGHIỆM

1 Định lượng CaCO3 Calci cacbonat không tan trong nước nhưng tan trong acid nên người ta dùng lượng dư acid hydroclorid tan và lượng dư hydroclorid sẽ được xác định bằng dung dịch natri hydroxyd Cơ chế phản ứng?

2 Kali hydrophtalat (còn gọi là KHP) C8H5KO4, muối luôn ở dạng khan, chỉ chứa tối đa…

3 Acid phosphoric có bao nhiêu nấc phân ly?

A 4 B 2 C 3 D 2 nấc phân ly rõ ràng và một nấc phân ly không rõ

4 Khi dùng hóa chất tinh khiết để pha dung dịch theo thể tích và nồng độ yêu cầu thì

A Pha trong ống đong rồi chuẩn độ lại

B Pha trong bất kỳ dụng cụ thủy tinh nào có thể chứa được

C Pha xong không cần kiểm tra nồng độ

D Cân chính xác khối lượng hóa chất cần lấy để pha, Pha trong bình định mức

5 Hợp chất có độ tinh khiết rất cao được dùng làm chất gốc trong các phương pháp

A Chất chuẩn

B Chất chuẩn hóa học bậc một (sơ cấp)

C Chất chuẩn lý hóa sơ cấp

D Chất chuẩn thứ cấp

6 Để pha dung dịch chuẩn độ, có thể sử dụng:

A Dùng ống chuẩn có nồng độ 0,1N Dùng hóa chất gốc

B Dùng hóa chất tinh khiết trung bình

C Dùng hóa chất không tinh khiết pha gần đúng rồi điều chỉnh nồng độ

D Tất cả đều đúng

7 Điểm kết khúc trong chuẩn độ acid – base:

A Chính là điểm tương đương

B Được xác định bằng thay đổi của chỉ thị màu

C Luôn đến trước điểm tương đương

D Luôn đến sau điểm tương đương

8 Nồng độ NaCl 10% (KL/KL) có chứa… NaCl nguyên chất trong…… dung dịch

A 10 mg/ 100 g B 10 mg/ 100 ml C 10 g/ 100 g D 10 ml/ 100 ml

9 Dựa vào bản chất phản ứng hóa học xảy ra khi chuẩn độ Phân loại các cơ chế của:

A Acid – base; Oxy hóa – khử; Kết tinh; Tạo phức

B Acid – base; Oxy hóa – khử; Kết tủa; Tạo phức

C Acid – base; Điện hóa; Kết tủa; Tạo phức

D Trung hòa; Oxy – khử; Kết tủa; Phức chất

10 Dung dịch đệm là dung dịch kháng lại sự thay đổi pH khi thêm acid hay base vào dung dịch hoặc pha loãng

A Thay đổi ít B Trung tính C Không thay đổi D Kiềm yếu

11 Điểm tương đương là điểm mà khi số……thuốc thử cho vào bằng số…….chất cần định lượng

A mol / mol B gam / gam C mg / mg D Đương lượng gam / đương lượng gam

12 Acid mạnh là acid

A Hoàn toàn không bị ion hóa B Gần như ion hóa 100%

13 Định lượng K2Cr2O7 bằng KI trong môi trường acid Định lượng iod sinh ra bằng

Na2S2O6 + K2Cr2O7 + 6KI + 7H2SO4 = Cr2(SO4)3 + 3I2 + 4K2SO4 + 7H2O

I2 + Na2S2O3 = 2NaI + Na2S4O6

A Chuẩn độ thẳng B Chuẩn độ ngược C Chuẩn độ thế D Chuẩn độ trực tiếp

14 Chọn chỉ thị trong phương pháp chuẩn độ acid – base

A Có khoảng chuyển màu nằm trong bước nhảy pH

B Là các chất có màu không tham gia vào phản ứng chuẩn độ

C Là các chất có màu thay đổi theo pH

D Có khoảng chuyển màu tại pH điểm tương đương

15 Dung dịch acid hydroclorid được định lượng bằng dung dịch natri hydroxyd chuẩn Nếu để trung hòa 25ml dung dịch acid hydrochloric ta sử dụng 32,20 ml dung dịch NaOH 0,0950 N Phương pháp sử dụng

A Phương pháp trực tiếp B Phương pháp gián tiếp

C Phương pháp thừa trừ D Phương pháp thế

16 Các dung môi hay được dùng để chuẩn độ base trong môi trường khan là

C Acetonitril; benzene; toluene D Acid acetic khan

Trang 2

17 Các tên gọi khác của Methyl da cam là

A Orange III, Gold orange và Tropaeolin 00

B Helianthine B, Orange III và Tropaeolin D

C Helianthine B, Sulfon phtalein, Gold orange

D Helianthine B, Orange III, Gold orange và Tropaeolin D

18 Kỹ thuật chuẩn độ thể tích của các dung dịch với các dụng cụ chính

A Piopet, buret, cốc có mỏ

B Pipet bầu, beret, bình định mức

C Pipep Pasteur, buret, bình định mức

D Pipep khắc vạch, buret, bình định mức

19 Đương lượng gam của một chất:

A Là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số đương lượng gam chất tan có trong 1000ml dung dịch

B Là số gam chất tan có trong 1 ml dung dịch

C Là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số mol chất tan có trong 1000ml dung dịch

D Ký hiệu là E, là khối lượng tính ra gam của chất đó phản ứng vừa đủ với một đương lượng gam hydro ha gam của một chất bất

kỳ nào khác

20 Chọn chỉ thị tối ưu cho chuẩn độ base yếu bằng acid mạnh, biết vùng chuyển màu của helianthin (3,1 phenolphtalein (8,3 – 10,0); xanh bromothymol (6,0 – 7,6)

A Xanh bromathymol B Phenolphtalein C Helianthin D Đỏ methyl

21 Định lượng CaCO3 Calci cacbonat không tan trong nước nhưng tan trong acid nên người ta dùng lượng dư acid

hydroclorid tan và lượng dư hydrochloric sẽ được xác định bằng dung dịch natri hydroxyd Cơ chế phản ứng?

A Oxy hóa – Khử B Tạo phức C Acid – Base D Kết tủa

22 Điều nào sau đây là chỉ đúng tiêng cho HCl 1,0M mà không đúng cho CH3COOH 1,0M:

A Có pH <7 B Tạo ra H3O+ trong dung dịch C Làm giấy quỳ hóa đỏ D Ion hóa hoàn toàn

23 Điểm kết thúc là thời điểm các chất chỉ thị màu:

A Tác dụng với chất cần xác định B Gây ra những biến đổi quan sát được

C Tác dụng hết với chất cần xác định D Thay đổi tức thời

24 Acid benzoic có Ka = 6,31 x 10 -5 ; pKa tính được là:

A pKa = 4,20 B pKa = - 4,20 C pKa = 5,80 D pKa = 2,40

25 Phản ứng giữa KMnO4 và KI xảy ra trong môi trường acid tạo I2, khi định lượng I2 bằng Na2S2O3 thì tiến hành trong môi trường:

A Kiềm mạnh B Acid mạnh C Base yếu; Trung tính D Acid

26 Ka của acid acetic là Ka = 1,8 x 10 -5 , nồng độ [H + ]….(X)… và pH….(Y)… Của dung dịch acid acetic 1.0M sẽ là bao nhiêu?

A (X) 0.00434 (Y) 2.57 B (X) 0.00424 (Y) 2.37 C (X) 0.00524 (Y) 2.39 D (X) 0.00324 (Y) 2.47

27 Kỹ thuật chuẩn độ………được áp dụng để định lượng sản phẩm mở vòng beta-lactam của ampicillin bằng phương pháp dung dịch

28 Acid oxalic là chất kết tinh, bền, tinh khiết Điều nào sau đây mô tả một trong sử dụng của chúng trong chuẩn độ base?

A Chỉ thị đồng lượng B Chất gốc C Chỉ thị hóa học D Chất đệm

29 Acid nào sau đây là acid yếu?

30 Dung dịch KMnO4 sau khi pha chế có thể được lọc qua

A Gôn thủy tinh B Màng lọc milipore C Giấy lọc D Bông gòn

31 Dung dịch KMnO4 hiếm khi thực hiện trong môi trường HCl là do?

A HCl có tính khử B Permanganat có thể oxy hóa Cl- để tạo Cl2

C HCl sẽ oxy hóa KMnO4 D HCl là acid quá mạnh

32 Khi chuẩn độ bằng phép đo Permanganat, acid hay được dùng là:

33 Phản ứng oxy hóa khử là phản ứng với sự trao đổi điện tử giữa hai hợp chất một chất cho điện tử gọi là chất (A)… Và một chất nhận điện tử gọi là chất… (B)

A (A) = oxy hóa và (B) = khử B (A) = base và (B) = acid

C (A) = acid và (B) = base D (A) = khử và (B) = oxy hóa

34 Nếu dung dịch được pha loãng đầy đủ thì……… và nồng độ có thể được dùng lẫn lộn

A Dung dịch đệm B Hoạt độ C Chất điện ly D Đương lượng

35 Chức năng chính của dung dịch đệm là:

A Để duy trì tính trung hòa của dung dịch

B Kháng lại sự thay đổi pH

Trang 3

C Để ngăn ngừa acid khi trộn với base

D Để trung hòa acid

36 Chỉ thị kim loại là chỉ thị làm thay đổi màu phụ thuộc vào… ion kim loại

37 Những chất chuẩn độ gốc có tính oxy hóa có thể dùng trong phép đo iod là:

A KIO3 B KBrO3 C K2Cr2O7 D Tất cả đều đúng

38 Cần bao nhiêu gam KMnO4 để điều chế 1 L dung dịch KMnO4 1.5M?

39 Cân bằng dung dịch trong hóa phân tích, thuyết acid – base được chọn trong bài giảng chuẩn độ acid – base là theo thuyết của

A Arrhenius B Tùy phản ứng cụ thể C Bronsted – Lowry D Lewis

40 Những bức tranh cũ bị đổi màu do

A Chì clorua PbCl2 B Chì Sulphate PbSO4 C Chì Oxide PbO D Chì Sulphide PbS

41 Điều kiện đối với chất chỉ thị kim loại: Màu của chỉ thị kim loại ở dạng tự do phải …… màu của dạng tạo phức

42 Định lượng acid mạnh bằng một base mạnh, pH của hỗn hợp ở giai đoạn đầu (lúc chưa cho base vào) được tính theo công thức:

A pH = - log [H+] B [OH-] = NbVb – NaVa / (Va + Vb)

C pOH = - log [OH-] D [H+] = NaVa – NbVb / (Va + Vb)

43 Cho tích số tan ICaCO3 = 4,8.10 -9 ; H2CO3 có K1 = 4,45.10 -7 , K2 = 4,7.10 -11 Tính độ tan của CaCO3 trong dung dịch có pH

= 2

A 6,93.10-5 M/l B 2,7.10-3 M/l C 151,47 M/l D 5,899.10-4 M/l

44 Khi định lượng bằng phép do lod, cần phải chú ý :

A Chỉ cho chỉ thị hồ tinh bộ vào ngay điểm tương đương

B Chỉ cho chỉ thị hồ tinh bột vào ngay trước điểm tương đương

C Chỉ cho chỉ thị hồ tinh bột vào ngay thời điểm gần tương đương

D Cho chỉ thị hồ tinh bột vào lúc khởi đầu phản ứng

45 Độ tan của kết tủa khi trong môi trường có ion tạo phức không bền với tủa

A Giảm xuống B Thay đổi không đáng kể

C Tăng lên D Giảm xuống nhiều

46 Các chất nào sau đây tạo thành dung dịch đệm khi số mol bằng nhau được trộn với nhau?

A Na2SO4 và NaOH B HCI và NaCl C KNO3 và KOH D HCN và NaCN

47 Cho tích số tan của AgCl = 1,7.10 -10 Độ tan của AgCl trong dung dịch HCI 0,01 M là:

A 1,7.10-8 M/I B 1,7.10-9 M/I C 1,3.10-4 M/I D 1,3.10-5 M/l

48 Độ tan của kết tủa khi thêm muối tan khác không có ion chung

A Tăng lên B Giảm xuống nhiều C Giảm xuống D Không thay đổi

49 Khi chuẩn độ bằng phép đo Permanganat, acid hay được dùng là:

50 Hằng số cân bằng của phản ứng phân ly nhiệt động không phụ thuộc vào:

A Nhiệt độ B Hằng số điện môi D và nồng độ của chất tan

C Nồng độ D Sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia phản ứng

51 Độ tinh khiết của kết tủa phụ thuộc vào

A Cộng kết B Kết tủa theo C Hiện tượng peptid hóa D Tất cả đều đúng

52 Định lượng bằng EDTA, tại điểm kết thúc, màu của dung dịch là:

A Màu của phức giữa kim loại định lượng và chỉ thị

B Màu của hợp chất nội phức bền được hình thành hoàn toàn

C Màu của các chỉ thị nhóm có màu murexit, calcon, NET ở dạng tự do

D Màu của các chỉ thị nhóm salicylic, sulfosalicylic ở dạng tự do

53 Dung dịch 0,01M của chất nào sau đây có pH thấp nhất:

54 Chỉ thị dùng trong phương pháp complexon thỏa các điều kiện sau, ngoại trừ:

A Nồng độ của chỉ thị phải cao để sự biến đổi màu được rõ tại điểm kết thúc

B Phản ứng tạo phức giữa chỉ thị với ion kim loại là phản ứng thuận nghịch

C Phức của chỉ thị với kim loại kém bền hơn phức của complexon với kim loại

D Màu của chỉ thị dạng tự do phải khác với màu của dạng phức với ion kim loại

55 Hãy chọn câu SAI Trong chuẩn độ bằng phương pháp tạo phức:

A Chỉ thị là các chất màu thay đổi theo pH

B Khả năng tạo phức của EDTA phụ thuộc rất nhiều vào pH của môi trường

Trang 4

C Một cation kim loại bất kỳ chỉ tạo phức với một phân tử EDTA

D EDTA có thể tạo phức bền với nhiều cation kim loại

56 Iod khó tan trong nước nên khi điều chế thường hòa tan Iod trong dung dịch……

57 Nếu acid Dichromat kali (VI) acid hóa (K2Cr2O2) hoạt động như chất oxy hóa, sự thay đổi màu sắc từ…

C Màu cam sang màu đỏ D Màu cam sang màu xanh lá cây

58 Complexon II có tên là:

A Trilon B B Viết tắt Na2H2Y C Acid etylen diamin tetra acetic D Acid nitril triacetic

59 Đối với chất tỏa nhiệt độ tan sẽ………khi nhiệt độ tăng

A Không thay đổi B Thay đổi ít C Tăng D Giảm

60 Chuẩn độ 25ml của mẫu acid yếu bằng 31,8ml NaOH 0,30 M Nồng độ của acid là:

61 Phản ứng oxy hóa khử là:

A Phản ứng mà điện tử di chuyển từ chất tham gia này sang chất tham gia kia

B Trao đổi cation từ chất tham gia này sang chất tham gia kia

C Phản ứng trao đổi H+ từ chất tham gia này sang chất tham gia kia

D Phản ứng trao đổi OH- từ chất tham gia này sang chất tham gia kia

62 Chuẩn độ acid – base dựa trên phản ứng

A Nhận OH- của base Bronsted B Cho nhận proton giữa acid và base

C Trao đổi H+ và OH- D Cho H3O+ của acid Bronsted

63 Hằng số phân li điều kiện phụ thuộc vào

A Nồng độ và nhiệt độ B Sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia phản ứng

C Hằng số điện môi D và nồng độ của chất tan D Năng lượng tự do Gibb

64 Trong hóa học phân tích, các phương pháp định lượng được phân loại:

A Phân tích hóa học B Phân tích khối lượng C Phân tích thể tích D Tất cả đều đúng

65 Hằng số cân bằng của các phản ứng kết hợp phụ thuộc vào

A Sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia phản ứng

B Sự cân bằng của phản ứng

C Hằng số điện môi D và nồng độ của chất tan

D Tốc độ của phản ứng

66 Yêu cầu đối với các phản ứng dùng trong phân tích định lượng

A Hoàn toàn, chọn lọc cao; Xảy ra với chất cần xác định

C Phản ứng điện ly D Bản chất hóa học và mục đích phân tích

68 Sự sai lệch giữa hoạt độ và nồng độ không đáng kể trong trường hợp

A Phản ứng đạt trạng thái cân bằng

B Dung dịch có nồng độ rất loãng

C Dung dịch các chất không điện ly

D Dung dịch chất điện ly ít tan

69 Khoa học về các phương pháp phân tích là:

A Các phương pháp định tính B Hóa học phân tích

C Kiểm nghiệm thuốc D Phân tích hóa học

70 Nồng độ phần trăm khối lượng / thể tích C% (kl/tt) biểu thị bằng số gam chất tan có trong

A 10 ml dung dịch B 1000 ml dung dịch C 1 ml dung dịch D 100 ml dung dịch

71 Giai đoạn chuyển từ dạng tủa sang dạng cân:

A Sản phẩm sấy trước rồi chuyển sang nung B Đặt sản phẩm vào bình hút ẩm rồi chuyển sang nung

C Sản phẩm đặt vào lò nung D Chỉ cần đốt sản phẩm bằng lửa trần

72 Nồng độ đương lượng cho biết số đương lượng gam chất tan có trong:

A 10 ml dung dịch B 1000 ml dung dịch C 1 ml dung dịch D 100 ml dung dịch

73 Một muối là tủa tinh thể:

74 Tính acid càng ……thì pka của một chất càng cao

Trang 5

75 Lực của cặp acid – base được xác định bằng:

A Số hydroxyl (OH-) có trong phân tử base B Hằng số Ka hoặc pKa

C Số proton (H+) có trong phân tử acid D Khả năng hydrat hóa của chất tan

76 Biểu thức pH = pKa + log[A-] / [HA] là của…

A Sorensen – Hasselbalch B Lewis – Hasselbalch

C Bronsted – Sorensen D Henderson – Hasselbalch

77 Điểm tương đương là thời điểm các chất tác dụng:

A Tương đương hóa học với nhau B Tương đương nhau

C Tức thời với nhau D Tức thời hoàn toàn với nhau

78 Một muối là tủa vô định hình:

79 Người đặt cơ sở cho phương pháp phân tích thể tích là bác học

A Pasteur B Gay Lussac L.J C Ruther Ford D Isaac Newton

80 Khả năng đệm:

A pH = pKa – 1 B pH = pKa ± 1 C pH = pKa + log [H+] D pH = pKa

81 Khi định lượng một base yếu bằng một acid mạnh thì tại điểm tương đương:

82 Để rửa tủa là tủa tinh thể, người ta sử dụng:

A Lượng nước lớn và rửa làm nhiều lần

B Rửa tủa bằng nước lạnh

C Lượng nước lớn và rửa mọt lần

D Thêm chất điện giải

83 Xét dung dịch có pH = 3 Nồng độ của dung dịch này là:

A Nồng độ của ion Hydroxid = 1,0 x 10-11 M

B Nồng độ của ion Hydrogen = 1,0 x 10-5 M

C Nồng độ của ion Hydrogen = 1,0 x 10-11 M

D Nồng độ của ion Hydroxid = 1,0 x 10-3 M

84 Chỉ thị chọn tốt nhất trong số các chỉ thị methyl da cam, phenolphthalein và xanh bromothymol [pH đổi màu: 6,2 – 7,6] khi chuẩn độ một acid mạnh bằng 1 base mạnh (có cùng nồng độ khoảng 0,1 M), điểm tương đương xảy ra ở pH……là:

A Acid ; xanh bromocresol B Kiềm ; xanh bromothymol

C Kiềm ; phenolphthalein D Trung tính ; xanh bromothymol

85 Nồng độ phần trăm theo khối lượng C% (kl/kl) biểu thị bằng số gam chất tan có trong:

A 10 g dung dịch B 1000 g dung dịch C 1 g dung dịch D 100 g dung dịch

86 Phương pháp phân tích thể tích được sử dụng rộng rãi trong phân tích vì…

A Quá dễ dàng B Không cần chuyên môn cao

C Không tốn kém D Nhanh chóng và đơn giản

87 Nồng độ % (kl/tt) của dung dịch AgNO3 0,05 N (E = 170) là

A pKa = 2,20 B pKa = 2,40 C pKa = 3,60 D pKa = 4,20

91 Các chất tan là…… Sẽ khó phân ly hơn (vì giảm sự cho proton) trong dung môi là acid

A Chất trao đổi điện tử B Base C Acid D Chất trao đổi ion

92 Sắp xếp pH của dung dịch dưới đây (nồng độ 1 M) theo thứ tự pH tăng dần

A Gần như ion hóa 100% B Ion hóa 50% C Ion hóa 30% D Hoàn toàn không bị ion hóa

94 Khi chuẩn độ thấy sự chuyển màu là khi tỷ lệ các dạng này vào khoảng… Theo biểu thức [In-]/[HIn].(với [In-] là nồng

độ chỉ dạng kiềm và [HIn] là nồng độ chỉ thị ở dạng acid)

Trang 6

A 100:1 đến 1/100 nghĩa là 1/100 nghĩa là log[In-]/[HIn] / +2 → -2

B 10:1 đến 1/10 nghĩa là log[In-]/[HIn] / +1 → -1

C 10000:1 đến 1/10000 nghĩa là 1/100 nghĩa là log[In-]/[HIn] / +4 → -4

D 1000:1 đến 1/1000 nghĩa là 1/100 nghĩa là log[In-]/[HIn] / +3 → -3

95 Cặp acid – base liên hợp, lực của dạng acid rất mạnh thì base liên hợp…

A Có lực càng yếu B Coi như bằng 0 C Tùy phản ứng cụ thể D Có lực càng mạnh

96 Trên các đường cong chuẩn độ acid bằng một base (hay ngược lại) Tại giai đoạn

A pH = pKa B pH = ½ pKa C pH > pKa D pH < pKa

97 Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 10,74 thì [H + ] =

A 1,7 x 10-11 B 1,8 x 10-11 C 1,3 x 10-14 D 1,6 x 10-11

98 Khi định lượng một base yếu bằng một acid mạnh thì tại điểm tương đương:

99 Khi ion dicromat (VI) khử thành ion crom (III), sự thay đổi màu sắc xảy ra từ:

A Tím đến hồng B Màu cam sang màu tía

C Màu cam sang màu xanh lá cây D Màu tím thành không màu

100 Khi thêm dư thuốc thử kết tủa, độ tan của kết tủa:

A Giảm xuống B Giảm xuống nhiều C Tăng lên D Không thay đổi

101 Khi định lượng bằng phép đo iod ( chất oxy hóa) và Natri thiosulfate (chất khử) với chỉ thị là hồ tinh bột cần phải chú

ý

A Chỉ cho chỉ thị hồ tinh bột vào ngay thời điểm gần tương đương

B Chỉ cho chỉ thị hồ tinh bột vào ngay điểm tương dương

C Cho chỉ thị hồ tinh bột vào lúc khởi đầu phản ứng

D Cho bất kỳ lúc nào trước điểm tương đương

102 Kết tủa dạng vô định được hình thành do sự đông tụ keo Vì vậy, khi thực hiện thường cần phải……

A Thừa lượng thuốc thử tạo tủa để tránh sự hòa tan

B Thêm giai đoạn “làm mồi” để tránh hiện tượng hấp lưu

C Thêm chất điện ly mạnh để ngăn quá trình pepti hóa

D Thực hiện sự kết tủa chậm để tránh hiện tượng hấp phụ

103 Khi định lượng bằng phép đo Iod, cần chú ý tiến hành ở

A Trong bóng tối B Nhiệt độ của nước đá đang tan

C Nhiệt độ thật thấp D Nhiệt độ khoảng 25 0C

104 Tích số tan là tích số nồng độ các ion của chất……ít tan trong dung dịch

A Các ion, nước B Acid, của chất kiềm

C Chất điện ly, nước D Chất điện ly, nước bão hòa

105 Chỉ thị K2CrO4 dùng trong phương pháp Mohr có nồng độ:

A 0,35 M B 1,1 x 10-4 M C 0,01 – 0,005 M D 0,0005 M

106 Tích số nồng độ ion là đại lượng

A Là đại lượng không đổi khi thiết lập cân bằng trong dung dịch nước bão hòa chất điện ly ít tan ở T0 và……

B Là đại lượng không đổi ở mọi trường hợp

C Là đại lượng luôn biến đổi khi thiết lập cân bằng trong dung dịch nước bão hoà chất điện ly ít tan ở T0 và ……

D Là dại lượng không đổi khi thiết lập cân bằng trong dung dịch nước bão hoà chất điện ly ít tan ở T0

107 Điều kiện thực hiện của phương pháp Volhard: pH của môi trường là

A Trung tính B Acid yếu C Acid mạnh D Kiềm mạnh

108 Chỉ thị phèn sắt amoni (Fe 3+ ) dùng trong phương pháp Volhard có nồng độ khoảng:

110 Phản ứng kết tủa là phản ứng tạo thành các chất……từ các chất… trong dung dịch

A Khử, oxy hóa B Phân cực, không phân cực C Rắn, tan D Rắn, lỏng

111 Điều kiện thực hiện của phương pháp Fajans: pH của môi trường là

A pH ≤ 2 B Acid yếu C Trung tính D Base

112 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hấp phụ

A Điện tích bề mặt, nhiệt độ, hệ đệm

B Pepti hóa, cộng kết

C Điện tích bề mặt, nhiệt độ, nồng độ, bản chất kết tủa

Trang 7

D Điện tích bề mặt, pH môi trường

113 Phản ứng AgCl + 2 NH3 ↔ Ag(NH3) 2+ + Cl - Nếu thêm NH4NO3 vào thì cân bằng của hệ thống sẽ:

A Di chuyển theo hướng tạo NH3

B Không thay đổi

C Trở thành trạng thái tĩnh

D Di chuyển theo hướng tạo Ag(NH3)2+

114 Khi định lượng bằng phép đo nitrit, cần tiến hành ở nhiệt độ thấp vì

A Tránh oxy không khí oxy hóa dung dịch chuẩn độ natri nitrit

B Acid nitrơ dễ bay hơi ở nhiệt dộ phòng

C Tránh phản ứng của muối amin thơm bậc hai

D Acid nitrơ không bền ở nhiệt độ phòng

115 Phương pháp EDTA thường được sử dụng để xác định trực tiếp:

A Các anion như Cl-, SO42- B Các anion như Cl-, Br-, PO4

3-C Các cation như Ca2+, Mg2+, Zn2+ D Các anion như Cl-, Br-, I- và SCN-

116 Chỉ thị nội là:

A Chỉ thị tẩm trong giấy

B Chỉ thị định lượng bên trong dung dịch

C Chỉ thị cho vào chất cần định lượng khi tiến hành định lượng

D Chỉ thị sử dụng khi tiến hành định lượng

117 Cơ chế đổi màu chỉ thị trong phương pháp acid base là

A Do cấu trúc điện tử của chỉ thị thay đổi bằng cách thêm hay mất đi một điện tử

B Do cấu trúc điện tử của chỉ thị thêm hay mất đi một H+ hay một nhóm OH

-C Do cấu trúc điện tử của chỉ thị thay đổi bằng cách thêm hay mất đi một gốc tụ……

D Do công thức nguyên của chỉ thị thêm hay mất đi một điện tử

118 Dung dịch acid hydroclorid được định lượng bằng dung dịch natri hydroxyd chuẩn Nếu để trung hòa 25ml dung dịch acid hydroclorid ta sử dụng 32,20 ml dung dịch NaOH 0,0950 N Tính nồng độ đương lượng của HCl

119 Khi định lượng acid sulfuric và những hợp chất sulfur, người ta hay áp dụng:

120 Complexon III, thường được sử dụng khi pha dung dịch chuẩn độ hơn vì:

A Bền trong nước, dễ làm khan, pH ổn định B Dễ tìm trong tự nhiên, độ tinh khiết cao

C pH dung dịch phù hợp quá trình chuẩn độ D Dễ tan trong nước, dễ điều chế dưới dạng tinh khiết

121 Chất nào sau đây là dung dịch muối base:

A NH4I (dd) B NH3 (dd) C Na2CO3 (dd) D KNO3 (dd)

122 Hợp chất có độ tinh khiết rất cao được dùng làm chất gốc trong các phương pháp:

A Chất chuẩn B Chất chuẩn hóa học bậc một (sơ cấp)

C Chất chuẩn lý hóa sơ cấp D Chất chuẩn thứ cấp

123 Biểu thị trạng thái cân bằng đối với hằng số ion hóa của nước?

A Kw = Ka x Kb B Kw = pH + pOH C Kw = 1,0 x 10-14 D Kw = [ H3O+ ] [ OH- ]

124 Cho biết pKa acid hydrochloric (-8); sulfuric (-3); percloric (-10) và citric (3) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

A Citric → sulfuric → percloric → hydrochloric

B Percloric → hydrochloric → sulfuric → citric

C Citric → percloric → sulfuric → hydrochloric

D Citric → perclorid → hydrochloric → sulfuric

125 Dung dịch AgNO3 0,1 N là dung dịch có chứa………AgNO3 trong ……….dung dịch:

A 0,1 mol / 1000 ml B 0,1 đương lượng gam / 1000 ml

C 0,1 mol / 100 ml D 0,1 phân tử gam / 1000 ml

126 Khi pha Permanganat xong, có thể lọc dung dịch này qua:

A Phiễu thủy tinh xốp B Bông gòn C Vải lọc D Giấy lọc

127 Acid formic, acid sulfuric cho proton tốt hơn là nhận trong……

A Dung môi có tính acid B Dung môi có tính base C Dung môi trung tính D Dung môi kém phân cực

128 Acid nào có base liên hợp mạnh nhất?

Trang 8

A Màu xanh thành không màu B Nâu thành không màu

C Không màu đến xanh dương D Không màu đến nâu

132 Cần bao nhiêu gam KMnO4 để điều chế 1 L dung dịch KMnO4 1,5 M?

A 273 gam B 327 gam C 237 gam D 723 gam

133 Cân chính xác chất chuẩn hóa học bậc một; Hòa tan trong một dung môi thích hợp: chính xác là …… để pha dung dịch nhằm xác định chính xác nồng độ của dung dịch chuẩn là:

A Các bước tiến hành của phương pháp gián tiếp

B Các bước định lượng của phương pháp trực tiếp

C Các bước tiến hành của phương pháp so sánh

D Các bước tiến hành của phương pháp trực tiếp

134 Điều kiện thực hiện của phương pháp Mohr : pH môi trường phải từ

A 6.5 – 10.5 B 8.5 – 10.5 C 4.5 – 10.5 D 5.5 – 10.5

135 Điều kiện làm kết tủa vô định hình:

A Không câu nào đúng

B Dung dịch phân tích và dung dịch thuốc thử lớn, Thuốc thử thêm vào nhanh, khuấy mạnh

C Dung dịch thuốc thử nguội

D Làm muối tủa

136 Chuẩn độ acid – base dựa trên phản ứng:

A Nhận OH- của base Bronsted B Cho nhận proton giữa acid và base

C Trao đổi H+ và OH- D Cho H3O+ của acid Bronsted

137 Chức năng chính của dung dịch đệm là:

A Để ngăn ngừa acid khi trộn với base B Kháng lại với sự thay đổi pH

C Để duy trì tính trung hòa của dung dịch D Để trung hòa acid

138 Phản ứng đạt trạng thái cân bằng khi:

A Phản ứng xảy ra theo chiều thuận B Xuất hiện chất mới tạo thành

C Phản ứng bắt đầu xảy ra D Tốc độ phản ứng di chuyển theo chiều thuận và nghịch bằng nhau

139 Chuẩn độ một acid mạnh bằng 1 base mạnh (có cùng nồng độ khoảng 0,1M), điểm tương đương xảy ra ở pH = …… Chỉ thị chọn tốt nhất trong số các chỉ thị methyl da cam [pH đổi màu: 3,1 – 4,4], phenolphthalein [pH đổi màu: 8,3 – 10] và xanh bromothamol [6,2 – 7,6] là

A Kiềm; phenolphthalein B Acid ; methyl da cam

C Acid ; xanh bromothymol D Trung tính ; xanh bromothymol

140 Những bức tranh cũ bị đổi màu do:

A Chì clorua PbCl2 B Chì Sulphate PbSO4 C Chì Oxide D Chì Sulphide PbS

141 Acid nào sau đây không thể có mặt trong dung dịch đệm:

142 Các dụng cụ kém chính xác như…….chỉ dùng để lấy thuốc thử dùng điều chỉnh môi trường

A Bình định mức B Pipet bầu C Ống đong D Buret

143 Amphion (= zwitterion) là

A Những ion có tính đẳng điện

B Những ion vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử

C Những ion vừa có khả năng tạo tủa vừa có khả năng tạo phức

D Những ion đồng thời mang 2 điện tích dương và âm

144 Cho một thể tích chính xác và quá dư dung dịch chuẩn độ tác dụng với một thể tích chính xác dung dịch cần định lượng độ thuốc thử dư bằng dung dịch chuẩn độ khác là…

A Chuẩn độ thẳng B Chuẩn độ gián tiếp C Chuẩn độ thế D Chuẩn độ thừa trừ

145 Đương lượng gam của một chất:

A Là số dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số đương lượng gam chất tan có trong 1000 ml dung dịch

B Là số gam chất tan có trong 1 ml dung dịch

C Là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số mol chất tan có trong 1000 ml dung dịch

D Ký hiệu là E, là khối lượng tính ra gam của chất đó phản ứng vừa đủ với một đương lượng gam hydro ha gam của một chất bất kỳ nào khác

146 ……….được thực hiện bằng cách thêm từ từ dung dịch chuẩn vào dung dịch chất cần phân tích

A Sự chuẩn độ B Sự chuẩn hóa phương pháp C Sự hiệu chuẩn D Tất cả đều đúng

147 Chọn chỉ thị tối ưu cho chuẩn độ base yếu bằng acid mạnh, biết vùng chuyển màu của helianthin (3,1….phenolphtalein (8,3 – 10,0); xanh bromothymol (6,0 – 7,6)

A Xanh bromothymol B Phenolphtalein C Helianthin D Đỏ mthyl

148 Có hai phương pháp cơ bản để xác định chính xác nồng độ của dung dịch chuẩn là:

A Phương pháp trực tiếp và phương pháp so với mẫu chuẩn

Trang 9

B Phương pháp thừa trừ và phương pháp thế

C Phương pháp trực tiếp và phương pháp thế

D Phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp

149 Kỹ thuật chuẩn độ thể tích thường chỉ cần đo thể tích của các dung dịch với các dụng cụ chính

A Pipet, buret, cốc có mỏ

B Pipet bầu, buret, bình định mức

C Pipet Pasteur, buret, bình định mức

B Điểm uốn: pH = pKa của acid đó

C Điểm tương đương: pH = 7

D Điểm kết thúc: pH ≤ 7

152 Để định lượng 50 ml dung dịch acid hydrochloric, người ta sử dụng 29,75 ml dung dịch ban…….độ mol của dung dịch acid hydrochloric?

153 Dung dịch chuẩn độ lý tưởng phải đạt các yêu cầu sau: Tác dụng nhanh với chất cần điểm kết thúc đúng và…

A Đủ bền để không phải xác định lại nồng độ sau khi pha;

B Định lượng nồng độ sau khi pha;

C Đủ bền để xác định lại nồng độ sau khi pha;

D Phải xác định lại nồng độ sau khi pha;

154 Các phương pháp được dùng trong phân tích thể tích là:

A Phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp

B Phương pháp thừa trừ và phương pháp thế

C Phương pháp thẳng và phương pháp thừa trừ

D Phương pháp thế và phương pháp chuẩn độ thẳng

155 Chất chuẩn độ được sử dụng khi định lượng acid trong môi trường khan hay được sử dụng…

A Acetonitril; cồn tert – butyl

B Phtalat acid kali

C Acid percloric/ 1-4 dioxan

D KOH/ EtOH; KOH/MeOH

156 Cặp hóa chất nào sau đây thường được sử dụng để điều chế dung dịch đệm

A NH3 và NH4Cl B Na2H2PO4 và NaH2PO4 C HF và H3O+ D HNO3 và NaNO3

157 Chọn chỉ thị trong phương pháp chuẩn độ acid – base

A Có khoảng chuyển màu nằm trong bước nhảy pH

B Là các chất có màu không tham gia vào phản ứng chuẩn độ

C Là các chất có màu thay đổi theo pH

D Có khoảng chuyển màu tại pH điểm tương đương

158 Chất lượng môi trường thường đánh giá…… bằng cách sử dụng kỹ thuật hóa phân…

A Các chất độc hại B Chất tạo kết tủa

C Các chất nghi ngờ gây ô nhiễm D Các chất gây mùi khó chịu

159 Chỉ thị tạo phức:…… với màu của chỉ thị khi tạo phức với ion kim loại

161 Dựa vào bản chất phản ứng hóa học xảy ra khi chuẩn độ Phân loại các cơ chế của

A Acid – base; Oxy hóa – khử; Kết tinh; Tạo phức

B Acid – base; Oxy hóa – khử; Kết tủa; Tạo phức

C Acid – base; Điện hóa; Kết tủa; Tạo phức

D Trung hòa; Oxy – khử; Kết tủa; Phức chất

162 Hóa học phân tích liên quan các đặc tính hóa học của vật chất và các câu trả lời

A Định lượng và thử tạp liên quan

B Định tính và định lượng

Trang 10

C Định tính và định lượng tap chất

D Định tính và thử tinh khiết

163 Chuẩn độ H3PO4 – H2SO4 bằng NaOH sử dụng cặp điện cực:

A AgCl – Thủy tinh B Calomen – thủy tinh C AgCl – Pt D Calomen – Ag

164 Để pha dung dịch chuẩn độ, có thể sử dụng:

A Dùng ống chuẩn có nồng độ 0,1N Dùng hóa chất gốc

B Dùng hóa chất tinh khiết trung bình

C Dùng hóa chất không tinh khiết pha gần đúng rồi điều chỉnh nồng độ

D Tất cả đều đúng

165 Khi dùng hóa chất tinh khiết để pha dung dịch theo thể tích và nồng độ yêu cầu thì

A Pha trong ống đong rồi chuẩn độ lại

B Pha trong bất kỳ dụng cụ thủy tinh nào có thể chứa được

C Pha xong không cần kiểm tra nồng độ

D Cân chính xác khối lượng hóa chất cần lấy để pha Pha trong bình định mức

166 Cho một lượng chính xác, thừa EDTA để phản ứng hoàn toàn với kim laoij Cr 3+ Sau đó xác định lượng EDTA dư bằng một dung dịch chuẩn Fe 3+ Đây là kỹ thuật:

A Chuẩn độ ngược B Chuẩn độ trực tiếp C Chuẩn độ gián tiếp D Chuẩn độ thế

167 Độ tinh khiết của kết tủa phụ thuộc vào

A Cộng kết B Kết tủa theo C Hiện tượng peptid hóa D Tất cả đều đúng

168 Phản ứng khử liên quan đến:

C Nhận được hydrogen và nhận được electron D Mất đi electron

169 Hãy chọn câu SAI Trong chuẩn độ bằng phương pháp tạo phức

A Chỉ thị là các chất màu thay đổi theo pH

B Khả năng tạo phức của EDTA phụ thuộc rất nhiều vào môi trường

C Một cation kim loại bất kỳ chỉ tạo phức với 1 phân tử EDTA

D EDTA có thể tạo phức bền với nhiều cation kim loại

170 Acid acetic là acid mạnh trong dung môi

A Pyridin

B Natribicarbonat

C Formic

D Kalidihydrophosphat

171 Cu2[Fe(CN)6] là công thức hóa học của một:

172 Phản ứng oxy hóa khử tổng quát có thể được biểu diễn thành hai phản ứng của

A Hai cặp oxy hóa khử

B Một cặp oxy hóa khử

C Một chất khử và một pin điện hóa

D Một chất oxy hóa và một pin điện hóa

173 Những chất chuẩn độ gốc có tính oxy hóa có thể dùng trong phép đo iod là:

A KIO3 B KBrO3 C K2Cr2O2 D Tất cả đều đúng

174 Trong kỹ thuật định lượng SO4 2- cho phép chuẩn độ EDTA:

A Trực tiếp với dung dịch chuẩn độ EDTA

B Gián tiếp với thuốc thử BaCl2 dư

C Thừa trừ với dung dịch chuẩn độ EDTA và Ba2+

D Trực tiếp với dung dịch chuẩn độ Ba2+

175 Khi chuẩn độ dung dịch bằng Na2S2O3, chỉ thị hồ tinh bột không được cho vào quá sớm? Là vì hồ tinh bột sẽ…… khi đến điểm tương đương

C Hấp phụ Iod, tạo phức màu xanh đen dẫn đến khó mất màu D Kết tủa với Iod

176 Plexon II có tên là:

A Acid etylen diamin tetra acetic

B Acid nitril triacetic

C Viết tắt Na2H2Y

D Trilon B

177 Để xác định nồng độ ion Al 3- trong mẫu khử, người ta dùng phương pháp kết tủa Al(OH)3 bằng cách thêm ure vào dung dịch để pH = 10 và đun nóng Sauk hi dung dịch cân bằng và loại hết 0,567 g kết tủa Al(OH)3 Tính nồng độ Al 3- tan trong dịch lọc? (t=25 0 C, TAl(OH)3 = 3x10 -34 , Al(OH)3 = 77,1; Al = 26,9):

Trang 11

A 3x10—22 B 1,7x10-17 C 3x10-16 D 3x10-36

178 Độ tan của kết tủa khi trong môi trường có ion tạo phức bền với tủa

A Tăng lên B Giảm xuống nhiều C Giảm xuống D Không thay đổi

179 Acid nào có base liên hợp yếu nhất:

A HCO3 B H2SO4 C HC2O4 D H2CO3

180 Complexon III, còn có tên là:

A Acid nitril triacetic B Acid etylen diamin tretra acetic

C Viết tắt H4Y D Trilon B (Na2H2Y)

181 Một kim loại có thể cho những ion tương ứng với nhiều hóa trị - ion có điện tích dương lớn nhất tương ứng với dạng….(A)….Ion có điện tích dương nhỏ nhất tương ứng với dạng….(B)…

A (A) = khử và (B) = oxy hóa

B (A) = base và (B) = acid

C (A) = oxy hóa và (B) = khử

D (A) = acid và (B) = base

182 Fosini là:

A Một acid hữu cơ yếu, phân ly trong dung dịch AgCl, tên là Ethylen diamin tetraacetat

B Một base yếu, phân ly trong dung dịch KI, tên là Ethylen diamin tetraacetat

C Một base yếu, phân ly trong dung dịch AgCl, tên là Tetrabromfluorescein

D Một acid hữu cơ yếu, phân ly trong dung dịch KI, tên là Tetrabromfluorescein

183 Nêu những nồng độ ở dạng oxy hóa và dạng khử bằng nhau, thế được giữ trong điện cực = E0 và E0 được gọi là

… (A)… của hệ thống

A Thế cân bằng B Thế chuẩn C Thế biểu kiến D Điểm tương đương

184 Dùng dung dịch (NH4)2C2O4 để rửa tủa CaC2O4.H2O sẽ giảm tối đa lượng tủa bị hòa tan, dd ((NH4)2C2O4 đóng vai trò:

A Dung dịch ngăn cảng sự thủy phân B Nước rửa đơn thuần

185 Điều kiện để thực hiện phản ứng Fajansl; pH của môi trường là:

186 Định tính chất chủ yếu của dung dịch keo:

A (A) = là hệ không đồng nhất và (B) = chứa các hạt có điện tích cùng dấu

B (A) = là hệ không đồng nhất và (B) = chứa các hạt có điện tích trái dấu

C (A) = là hệ đồng nhất và (B) = chứa các hạt có điện tích trái dấu

D (A) = là hệ đồng nhất và (B) = chứa các hạt có điện tích cùng dấu

187 Phản ứng oxy hóa khử là phản ứng trao đổi… từ chất tham gia này sang chất tham gia kia:

A Điện tử B Ion C H+ D OH

-188 Nguyên tắc chung cho phép định lượng thể tích dựa vào phản ứng:

A Oxy hóa khử B Acid – base C Kết tủa D Tạo phức

189 Hằng số bền điều kiện (biểu kiến) biểu thị:

A Độ bền của phức chất

B Hằng số cân bằng của phức chất

C Cân bằng chỉ trong giá trị pH đó để tính giá trị a4

D Cân bằng ở các giá trị pH

190 Đối với chất thu nhiệt độ tan sẽ… khi nhiệt độ tăng

191 Cho phản ứng AgCl + 2 NH3 ↔ Ag(NH3) 2+ + Cl - Nếu thêm HNO3 vào thì cân bằng của hệ thông sẽ:

A Di chuyển theo hướng tạo AgCl

B Trở thành trạng thái tĩnh

C Di chuyển theo hướng tạo Ag(NH3)2+

D Không thay đổi

192 Điều kiện đối với chỉ thị kim loại: phức của chỉ thị với ion kim loại phải….phức của complexon với ion kim loại

193 Cơ chế đổi màu của chỉ thị trong phương pháp acid – base là:

A Do công thức nguyên của chỉ thị thêm hay mất đi một điện tử

B Do cấu trúc điện tử của chỉ thị thay đổi bằng cách thêm hay mất đi một gốc tự do

C Do cấu trúc điện tử của chỉ thị thay đổi bằng cách thêm hay mất đi một điện tử

D Do cấu trúc điện tử của chỉ thị thêm hay mất đi một H+ hay một nhóm OH

194 Hằng số bền của các phức như sau: βFeY- 2.1014; βNiY2+ 4.1018; βMgY2+ 5.108 và βCuY2- 6.108 Hãy sắp xếp theo thứ tự

ưu tiên sự cạnh tranh tạo phức của các phức chất trên với EDTA

A Phức CuY2- → MgY2+ → NiY2+ → FeY

Trang 12

-B Phức CuY → NiY → MgY → FeY

C Phức CuY2+→ NiY2+ → FeY- → MgY2+

D Phức MgY2+ → FeY-→ NiY2+ → CuY

2-195 Các chỉ thị nào sau đây thường dùng ở dạng rắn (vì dễ bị hủy trong dung dịch)

A NET, calcon B Hồ tinh bột C Diphenylamin D Phenolphtalein

196 Khi Mg 2+ /Mg có (E0 = 2,37V) và Cd 2+ /Cd (E0 = 0,40V) thì…

A Cd2+ sẽ oxy hóa Mg B Mg sẽ khử Cd C Mg sẽ oxy hóa Cd2+ D Cd2+ sẽ khử Mg

197 Độ tan của AgBr trong dung dịch NH3 0,1M… so với độ tan trong nước nguyên chất

A Giảm xuống B Thay đổi ít C Không thay đổi D Tăng lên

198 Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh:

199 Chất nào sau đây là đúng khi thêm vào 1,0 lít dung dịch để tạo ra 1 dung dịch đệm

A 1,0 mol H3O- B 1,0 mol HCN C 1,0 mol NaCN D 1,0 mol HCl

200 Độ tan của AgCl trong dung dịch KCl 1M – so với độ tan trong nước nguyên chất

A Không thay đổi B Giảm xuống C Thay đổi ít D Tăng lên

201 Cho tích số tan của AgCl = 1,7.10 -10 Độ tan của AgCl trong dung dịch HCl 0,01M so với độ tan trong nước nguyên chất…

A Tăng 7647 lần B Giảm 7647 lần C Tăng 765 lần D Giảm 765 lần

202 Cân bằng dung dịch trong hóa phân tích, thuyết acid – base được chọn trong bài giảng chuẩn độ acid – base là theo thuyết của

203 Chọn đáp án SAI Biết rằng số tạo phức của Zn 2+ và Mg 2+ lần lượt là βEDTA-Zn3.1016; βEDTA-Mg5.108:

A Zn2+ sẽ cạnh tranh tạo phức trước

B Hằng sô không bền K của phức MgY2+ lớn hơn

C Phức của Zn2+ bền hơn

D Có thể dùng phức ZnY2+ để hòa tan (phá) phức của MgY2+

204 Phản ứng oxy hóa - khử tức là quá trình cho nhận… (A)… thường xảy ra… (B)… hơn phản ứng acid base và đòi hỏi tăng nhiệt độ, thêm xúc tác

A (A) = proton và (B) = nhanh

C pOH = - log [OH-] D [H+] = NaVa – NbVb / (Va + Vb)

206 Permanganat là chất oxy hóa mạnh đối với những hệ thống khử (MnO4 - /Mn 2+ = +1,51V ở pH = 0) dẫn đến kết quả là… (A)… của chất oxy hóa này rất yếu vì các chất khác đều đóng vai trò là chất….(B)….của Permanganat

A (A) = độ tin cậy và (B) = khử

B (A) = tính chọn lọc và (B) = khử

C (A) = độ chính xác và (B) = khử

D (A) = tính chọn lọc và (B) = oxy hóa

207 Nếu chất oxy hóa và chất khử của một cặp liên hợp tham gia vào những phản ứng khác như phản ứng acid – base Phản ứng tạo phức, phản ứng tạo tủa thì thế oxy hóa – khử nhận được gọi là?

C Thế oxy hóa – khử biểu kiến D Thế oxy hóa – khử hòa tan

208 Để tránh…….nên tiến hành tủa từ dung dịch đặc, khuấy mạnh và sau khi tủa hình thành, tiến hành lọc và rửa tủa ngay

A Tượng hấp lưu B Hiện tượng hậu tủa C Hiện tượng hấp phụ D Hiện tượng nội hấp

209 Chuẩn độ kết tủa theo phương pháp Fajans có cơ chế:

A Hấp phụ và kết tủa B Kết tủa C Trao đổi ion D Hấp phụ

210 Đối với chất tỏa nhiệt tan sẽ…….khi nhiệt độ tăng

211 Hằng số cân bằng của các phản ứng phân ly nhiệt động không phụ thuộc vào:

A Sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia phản ứng

B Nồng độ

C Nhiệt độ

D Hằng số điện môi D và nồng độ của chất tan

212 Complexon là:

Trang 13

A Những chất hữu cơ

B Những amino acid

C Những acid amino acid carboxylic

D Dẫn xuất của acid aminopoly carboxylic

213 Nếu dung dịch được pha loãng đầy đủ thì …….và nồng độ có thể được dùng lẫn lộn

214 Khi cho hợp chất MgY 2+ vào dung dịch cần định lượng ion Ca 2+ , xác định hàm lượng Mg 2+ sinh ra bằng dung dịch chuẩn độ EDTA Đây là kỹ thuật chuẩn độ

A Thế, phức của CaY2+ bền hơn phức MgY2+

B Thừa trừ, phức của CaY2+ bền hơn phức MgY2+

C Trực tiếp, phức của CaY2+ kém bền hơn phức MgY2+

D Gián tiếp, phức của CaY2+ kém bền hơn phức MgY2+

215 Phân loại các phương pháp sắc ký theo phương cách lưu giữ pha tĩnh gồm: “MỚI THI”

A Sắc ký lỏng hiệu năng cao; sắc ký ái lực

B Sắc ký cột; sắc ký lớp mỏng; sắc ký giấy

C Sắc ký hấp phụ; sắc ký phân bố; sắc ký trao đổi ion; sắc ký rây phân tử

D Sắc ký pha đảo; sắc ký pha thuận

216 Trong chuẩn độ tạo phức bằng phương pháp đo thế bước nhảy thế càng lớn khi phức tạo thành có:

A Độ tan trong dung môi hữu cơ tốt

B Hằng số bên càng lớn

C Độ tan trong nước acid tốt

D Độ tan trong nước tốt

217 Thế điện cực xuất hiện do:

A Bản chất kim loại khác nhau của hai điện cực

B Sự chênh lệch nồng độ giữa các ion có trong dung dịch điện ly

C Quá trình cho nhận điện tử trên bề mặt điện cực

D Mức độ hoạt động hóa học của kim loại cấu tạo điện cực

218 MS: Quang phổ nguyên tử là……

A Quang phổ huỳnh quang

B Do tương tác của sống điện tử với nguyên tử

C Do thay đổi mức năng lượng ở mức độ phân tử

D Kết quả của các dịch chuyển giữa các mức năng lượng quay, dao động

219 Nêu thứ tự các thành phần cơ bản của máy quang phổ UV Vis một chum tia?

A Nguồn sáng; Bộ phận phát hiện; Gương đảo quay; Cốc đo; Bộ tạo đơn sắc

B Nguồn sáng; Lăng kính; Bộ tạo đơn sắc; Cốc đo; Bộ phận phát hiện

C Nguồn sáng; Lăng kính; Cốc đo; Cách tử; Bộ phận phát hiện

D Nguồn sáng; Bộ tạo đơn sắc; Cốc đo; Bộ phận phát hiện

220 Trong sắc ký khí, thường người ta đặt thêm một bẫy loại nước và các tạp chất trong……

A Buồng tiêm mẫu B Deserter C Bình chứa khí mang D Lò nhiệt

221 Phương pháp………được các dịch chiết toàn phần (total extrat)

223 Trường hợp không có chất chuẩn có thể so sánh phổ của mẫu đo với phổ chuẩn có trong……

A Tài liệu Dược, các loại dược điển

D Đọ tan trong dung môi hữu cơ tốt

225 Hiện nay các hệ thống HPLC thường dùng loại bơm:

A Bơm tử phân B Bơm có 2 peston C Bơm cao áp D Bơm đẳng dòng

Ngày đăng: 11/09/2020, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w