1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HKI dia ly 6 du bi 08-09

3 482 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HKI Địa lý 6
Tác giả Đồng Thị Thảo
Trường học Trường THCS Nguyễn Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Phan Thiết
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Em hãy nêu điểm khác nhau giữa Bình Nguyên Đồng Bằng và Cao Nguyên.. Câu 4: Em hãy nêu cách ghi tạo độ địa lý của một điểm..  Tỉ lệ bản đồ là tỉ số giữa khoảng cách trên bản đồ s

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT PHAN THIẾT ĐỀ THI HỌC KÌ I ( 08 – 09 )

Câu 1: Tỉ lệ bản đồ là gì? Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì? Muốn tính khoảng cách trên thực địa theo đường chim bay dựa vào đâu? Cách tiến hành như thế nào? (3 điểm)

Câu 2: Hãy nêu cấu tạo của lớp vỏ trái đất? (2 điểm)

Câu 3: Em hãy nêu điểm khác nhau giữa Bình Nguyên (Đồng Bằng) và Cao Nguyên Lấy ví dụ (3 điểm) Câu 4: Em hãy nêu cách ghi tạo độ địa lý của một điểm Áp dụng làm bài tập: xác định tọa độ địa lí của điểm A, B, C (2 điểm)

Kinh tuyến gốc

Xích đạo

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

B

400

300

200

100

00

100

200

300

400

400 300 200 100 00 100 200 300 400 500

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp án – biểu điểm: đề thi HKI Địa lý 6 năm học 08 – 09 GV ra đề: Đồng Thị Thảo Đề dự bị Câu 1: 3 điểm  Tỉ lệ bản đồ là tỉ số giữa khoảng cách trên bản đồ so với khoảng cách ứng trên thực địa 0,5 điểm  Tỉ lệ bản đồ cho ta biết: 1 điểm - Bản đồ thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thước thực trên thực địa - Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của nội dung bản đồ càng cao  Muốn tính khoảng cách trên hực địa theo dường chim bay dựa vào tỉ lệ thước 0,25 điểm  Cách tiến hành: 1,25 điểm - Đánh dấu khoảng cách giữa hai điểm vào cạnh một tờ giấy hoặc thước kẻ - Đặt cạnh tờ giấy hoặc thước kẻ đã dánh dấu dọc theo thước tỉ lệ và đọc trị số khoảng cách trên thước tỉ lệ - Nếu đo khoảng cách bằng compa thì đối chiếu khoảng cách đó với khoảng cách trên thước tỉ lệ rồi đọc trị số Câu 2: 2 điểm Cấu tạo của vỏ trái đất:  Chiếm 1% thể tích, 0,5% khối lượng so với trái đất  Trên lớp vỏ có các thành phần tự nhiên môi trường sống của xã hội loài người  Cấu tạo do một số địa mảng kề nhau tạo thành  Các địa mảng di chuyển rất chậm  Hai địa mảng có thể tách xa nhau hoặc xô vào nhau Câu 3: 3 điểm Điểm khác nhau giữa Bình Nguyên ( Đồng Bằng) và Cao Nguyên: Bình Nguyên (Đồng Bằng) Cao Nguyên Độ cao Độ cao tuyệt đối dưới 200m Độ cao tuyệt đối dưới 500 m Hình thái Dạng địa hình thấp tương đối bằng phẳng  Đồng bằng bồi tụ, bề mặt bằng phẳng do phù sa các con sông lớn bồi đắp  Đồng bằng bào mòn, bề mặt hơi gợn sóng Bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng Sườn dốc Ví dụ Đồng bằng bào mòn: đồng bằng Bắc Âu, đồng bằng Đông Âu … Đồng bằng bồi tụ: đồng bằng Hoàng Hà, đồng bằng Amazôn, đồng bằng Sông Cửu Long … Cao nguyên Tây Tạng.( Trung Quốc) Cao nguyên Mộc Châu (Việt Nam) Cao nguyên Đăk Lắc, Kon Tum ( Việt Nam) Câu 4: 2 điểm Cách ghi tọa độ địa lí của một điểm: 0,5 điểm Kinh độ ở trên Vĩ độ ở dưới Áp dụng: Mỗi tọa độ đúng đạt 0,5 điểm 100T 00 200Đ

200N 100B 100N

Ma trận đề thi HKI môn Địa Lý 6 Đề dự bị

Trang 3

Bài Mục

Mức độ nhận thức của học sinh

Ngày đăng: 18/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w