1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề thi và đáp án Cơ sở dữ liệu - SQL ĐHBK

19 2K 18

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 375,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hệ thống quản lý việc đăng ký thực hiện các thủ tục hành chính của công tại tại xã/phường có lược đồ cơ sở dữ liệu quan hệ như sau.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BỘ MÔN: CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Tên học phần: CƠ SỞ DỮ LIỆU

Mã học phần: ……… Hình thức thi: Tự luận

Đề số: 01

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Không được sử dụng tài liệu khi làm bài

Cho hệ thống quản lý việc đăng ký thực hiện các thủ tục hành chính của công tại tại xã/phường có lược đồ cơ sở dữ liệu quan hệ như sau:

Trang 2

Giải thích:

- PK là các trường tham gia vào khóa chính của bảng

- YEUCAUTHUTUC: Là bảng chứa thông tin các lần đăng ký thực hiện thủ tục hành chính của

công dân

- CANBOTIEPNHAN: Là bảng chứa thông tin về cán bộ nhận xử lý yêu cầu của công dân

- GIAYTOKEMTHEO: Là bảng chứa thông tin các loại giấy tờ được công dân nộp kèm theo khi

đăng ký thực hiện một thủ tục hành chính nào đó (Vd: Khi đăng ký kết hôn thì công dân cần phải nộp kèm theo bản photo hộ khẩu của 2 vợ chồng)

- GIAYTOCANBOSUNG: Là bảng chứa thông tin các loại giấy tờ công dân cần phải bổ sung cho

cán bộ tiếp nhận (Vd: Khi đăng ký việc chuyển quyền sử dụng đất, một công dân nào đó đã quên gửi giấy chứng nhận độc thân cho cán bộ tiếp nhận Khi đó, cán bộ tiếp nhận sẽ yêu cầu công dân phải bổ sung giấy này và thông tin đó sẽ được lưu trữ trong bảng GIAYTOCANBOSUNG).

- ThoiDiemTaoYeuCau: là thời điểm công dân tạo yêu cầu thực hiện một thủ tục hành chính

- ThoiDiemHenTraKetQua: là thời điểm cán bộ tiếp nhận hẹn trả kết quả cho công dân

- TrangThai: là trạng thái xử lý của cán bộ tiếp nhận đối với yêu cầu hiện tại (Bao gồm các giá trị:

Công dân mới đăng ký, Đã tiếp nhận xử lý, Đang yêu cầu bổ sung giấy tờ, Từ chối xử lý, Đã xử lý xong hoặc Đã hủy yêu cầu)

- ThoiHanCuoiCungDeBoSung: là hạn cuối để công dân bể sung hồ sơ cho cán bộ tiếp nhận

- TinhTrangBoSung: là trạng thái của việc bổ sung hồ sơ (Bao gồm các giá trị: Đang yêu cầu bổ

sung, Đã được bổ sung, Đã hủy yêu cầu bổ sung hoặc Yêu cầu bổ sung lại)

- ThoiDiemNhanGTKT: là thời điểm cán bộ tiếp nhận nhận được giấy tờ công dân gửi kèm theo

một yêu cầu thủ tục hành chính

Trang 3

Minh họa dữ liệu của các bảng như sau:

CONGDAN

LOAITHUTUC

MaLoaiTT (PK) TenLoaiTT ThoiHanTraKetQuaToiDa(Ngay) MucPhi (VNĐ)

CANBOTIEPNHAN

YEUCAUTHUTUC

MaYeuCau MaCD NoiDungYeuCau MaLoaiTT ThoiDiemTaoYeuCau

(hh:mm dd/MM/YYYY)

ThoiDiemHenTraKetQua

(hh:mm dd/MM/YYYY)

MaCBTN TrangThai

YC00001 CD001 Khai sinh cho con TT002 7:50 15/02/2017 13:00 25/02/2017 CB001 Da tiep nhan

xu ly YC00002 CD002 Khai tu cho me TT010 7:10 15/02/2017 NULL CB002 Cong dan

moi dang ky

GIAYTOKEMTHEO

MaYeuCau

(PK)

TenGiayToKemTheo (PK)

MoTaGiayToKemTheo ThoiDiemNhanGTKT

(hh:mm dd/MM/YYYY)

YC00001 Giay dang ky ket hon Giay dang ky ket hon cua

cha me

7:50 15/02/2017

GIAYTOCANBOSUNG

MaYeuCau

(PK)

TenGiayToCanBoSung

(PK)

MoTaGiayToCanBoSung ThoiHanCuoiCungDeBoSun

g (hh:mm dd/MM/YYYY)

TinhTrangBoSung

Viết câu lệnh SQL để thực hiện các yêu cầu sau (mỗi yêu cầu chỉ được viết tối đa 1 câu lệnh SQL):

Câu 1: Xóa những công dân ở tổ dân phố 13 (1 điểm)

Câu 2: Cập nhật những loại thủ tục có thời hạn trả kết quả tối đa là 2 (ngày) thành 5 (ngày) (1 điểm)

Trang 4

Câu 3: Liệt kê những công dân có họ tên bắt đầu là ký tự 'Ng', kết thúc bằng ký tự 'g' và có độ dài tối đa

là 50 ký tự (kể cả ký tự trắng) (1 điểm)

Câu 4: Liệt kê những yêu cầu có thời điểm tạo nằm trong năm 2016 hoặc năm 2017 (1 điểm)

Câu 5: Liệt kê MaYeuCau, MaCD, NoiDungYeuCau, ThoiDiemTaoYeuCau, ThoiDiemHenTraKetQua,

TrangThai của tất cả những yêu cầu có trạng thái là "Da tiep nhan xu ly" Kết quả hiển thị được sắp xếp

giảm dần theo MaCD và tăng dần theo ThoiDiemHenTraKetQua (1 điểm)

Câu 6: Liệt kê những cán bộ có chức vụ là "Can bo ho tich" và chưa từng tiếp nhận bất kỳ một yêu cầu nào của công dân (1 điểm)

Câu 7: Liệt kê họ tên của những công dân đang có trong hệ thống Nếu họ tên trùng nhau thì chỉ hiển thị

1 lần Sinh viên cần thực hiện yêu cầu này bằng 2 cách khác nhau (mỗi cách được tính 0.5 điểm) (1 điểm)

Câu 8: Liệt kê MaCD, HoTenCD, MaYeuCau, NoiDungYeuCau, TrangThai của tất cả công dân trong

hệ thống (nếu công dân nào chưa từng tạo một yêu cầu thì cũng phải hiển thị thông tin của công dân đó).

(1 điểm)

Câu 9: Liệt kê những công dân là chủ hộ và đã từng tạo ít nhất 10 yêu cầu khác nhau trong nửa đầu năm 2017 (1 điểm)

Câu 10: Liệt kê những công dân đã từng tạo yêu cầu có loại thủ tục là 'Chung nhan doc than' và chưa từng tạo yêu cầu nào thuộc loại thủ tục có tên là 'Dang ky ket hon' trong tháng 10 năm 2017 (1 điểm)

………

Tổng cộng có: 10 câu

Đà Nẵng, ngày … tháng …… năm 2017

GIẢNG VIÊN BIÊN SOẠN ĐỀ THI

1 Trương Ngọc Châu – Khoa CNTT

2 Nguyễn Tấn Huy – Công ty FSoft

TRƯỞNG BỘ MÔN

Trang 5

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BỘ MÔN: CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

ĐÁP ÁN THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Tên học phần: CƠ SỞ DỮ LIỆU

Mã học phần: ……… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 01

1 DELETE FROM CONGDAN WHERE ToDanPho = 'To 13' 1 điểm

2 UPDATE LOAITHUTUC SET ThoiHanTraKetQuaToiDa = 5

WHERE ThoiHanTraKetQuaToiDa = 2

1 điểm

3 SELECT MaCD FROM CONGDAN WHERE HoTenCD LIKE

4 SELECT MaYeuCau FROM YEUCAUTHUTUC WHERE

YEAR(ThoiDiemTaoYeuCau) = 2017

1 điểm

5 SELECT MaYeuCau, MaCD, NoiDungYeuCau,

ThoiDiemTaoYeuCau, ThoiDiemHenTraKetQua, TrangThai

FROM YEUCAUTHUTUC WHERE TrangThai = ' Da tiep nhan

xu ly' ORDER BY MaCD DESC, ThoiDiemHenTraKetQua

1 điểm

6 SELECT MaCBTN FROM CANBOTIEPNHAN WHERE ChucVu

= 'Can bo ho tich' AND MaCBTN NOT IN (SELECT MaCBTN

FROM CANBOTIEPNHAN INNER JOIN YEUCAUTHUTUC

ON CANBOTIEPNHAN.MaCBTN =

YEUCAUTHUTUC.MaCBTN)

1 điểm

7 Cách 1: SELECT DISTINCT HoTenCD FROM CONG DAN

Cách 2: SELECT HoTenCD FROM CONG DAN GROUP BY

HoTenCD

1 điểm

8 SELECT CONGDAN.MaCD, HoTenCD, MaYeuCau,

NoiDungYeuCau, TrangThai FROM CONGDAN LEFT JOIN

YEUCAUTHUTUC ON CONGDAN.MaCD =

YEUCAUTHUTUC.MaCD

1 điểm

FROM YEUCAUTHUTUC

WHERE YEAR(ThoiDiemTaoYeuCau) = 2017 AND

MONTH(ThoiDiemTaoYeuCau) <=6 AND MaCD IN (SELECT

MaCD FROM CONGDAN WHERE QuanHeVoiChuHo = 'Ban

than')

GROUP BY MaCD

1 điểm

Trang 6

HAVING COUNT(MaYeuCau) >= 10

Hoặc:

(SELECT MaCD FROM CONGDAN WHERE QuanHeVoiChuHo

= 'Ban than') INTERSECT (SELECT MaCD FROM YEUCAUTHUTUC WHERE YEAR(ThoiDiemTaoYeuCau) = 2017 AND MONTH(ThoiDiemTaoYeuCau) <=6

GROUP BY MaCD HAVING COUNT(MaYeuCau) >= 10)

10 (SELECT MaCD FROM CONGDAN

INNER JOIN YEUCAUTHUTUC ON CONGDAN.MaCD = YEUCAUTHUTUC.MaCD

INNER JOIN LOAITHUTUC ON YEUCAUTHUTUC.MaLoaiTT

= LOAITHUTUC.MaLoaiTT WHERE TenLoaiTT = 'Chung nhan doc than') EXCEPT

(SELECT MaCD FROM CONGDAN INNER JOIN YEUCAUTHUTUC ON CONGDAN.MaCD = YEUCAUTHUTUC.MaCD

INNER JOIN LOAITHUTUC ON YEUCAUTHUTUC.MaLoaiTT

= LOAITHUTUC.MaLoaiTT WHERE TenLoaiTT = 'Dang ky ket hon' AND YEAR(ThoiDiemTaoYeuCau) = 2017 AND MONTH (ThoiDiemTaoYeuCau) = 10)

1 điểm

Đề thi có

tổng

cộng: 10

câu

10 điểm

Đà Nẵng, ngày … tháng …… năm 2017

GIẢNG VIÊN BIÊN SOẠN ĐỀ THI

1 Trương Ngọc Châu – Khoa CNTT

2 Nguyễn Tấn Huy – Công ty FSoft

TRƯỞNG BỘ MÔN

Trang 7

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BỘ MÔN: CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Tên học phần: CƠ SỞ DỮ LIỆU

Mã học phần: ……… Hình thức thi: Tự luận

Đề số: 02

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Không được sử dụng tài liệu khi làm bài

Cho hệ thống quản lý việc sử dụng dịch vụ taxi công nghệ (Grab Taxi) có lược đồ cơ sở dữ liệu quan hệ như sau:

Giải thích:

- PK là các trường tham gia vào khóa chính của bảng.

- Mỗi chủ xe chỉ được đăng ký 1 xe để chạy (làm tài xế) Grab Taxi

- Mỗi chủ xe phải tham gia vào 1 hợp tác xã vận tải nào đó để Nhà nước có thể quản lý chủ xe

- BienSoXe: là số biển kiểm soát của xe mà chủ xe đang sử dụng để chạy Grab.

- DiemDonKhach: là vị trí chủ xe đón khách - DiemTraKhach: là vị trí chủ xe trả khách.

Trang 8

- SoTienGDThucTe: là số tiền thực tế khách hàng đã trả cho giao dịch (đã trừ khoản tiền khuyến

mãi nếu có)

Minh họa dữ liệu của các bảng như sau:

Trang 9

Viết câu lệnh SQL để thực hiện các yêu cầu sau (mỗi yêu cầu chỉ được viết tối đa 1 câu lệnh SQL):

Câu 1: Xóa hợp tác xã có địa chỉ là '123 Tuyet Tinh Coc' (1 điểm)

Câu 2: Cập nhật những giao dịch có SoTienGDThucTe ít hơn 50000 VNĐ thành 50000 VNĐ (1 điểm)

Câu 3: Liệt kê những giao dịch có DiemTraKhach kết thúc bằng chuỗi ký tự 'Da Nang' và có độ dài tối thiểu là 20 ký tự (kể cả ký tự trắng) (1 điểm)

Câu 4: Liệt kê những giao dịch có thời gian giao dịch nằm trong tháng 12 năm 2016 (1 điểm)

Câu 5: Liệt kê MaChuXe, MaKH, ThoiGianGiaoDich, DiemDonKhach, DiemTraKhach của những giao

dịch có khuyến mãi với nội dung là 'Giam 30% cho khach di quang duong tren 100 km' Kết quả hiển thị

được sắp xếp giảm dần theo MaKH và tăng dần theo DiemTraKhach (1 điểm)

Câu 6: Liệt kê những khách hàng có số điện thoại bắt đầu bằng '088' và chưa từng giao dịch với chủ xe nào thuộc hợp tác xã có tên là 'HTX Khong Gia Dinh' (1 điểm)

Câu 7: Đếm số lượng họ tên khác nhau của tất cả khách hàng đang có trong hệ thống (Nghĩa là nếu họ

tên nào trùng nhau thì chỉ được đếm 1 lần) Sinh viên cần thực hiện yêu cầu này bằng 2 cách khác nhau

(mỗi cách được tính 0.5 điểm) (1 điểm)

Câu 8: Liệt kê MaChuXe, HoTenChuXe, SoDT, BienSoXe, MaKH, ThoiGianGiaoDich trong hệ thống

(nếu chủ xe nào chưa từng giao dịch lần nào thì cũng phải hiển thị thông tin của chủ xe đó) (1 điểm)

Trang 10

Câu 9: Liệt kê những khách hàng đã từng giao dịch nhiều nhất 5 lần khác nhau với loại xe có tên là 'Xe 7 cho' trong nửa cuối năm 2016 (1 điểm)

Câu 10: Liệt kê những khách hàng đã từng giao dịch với chủ xe thuộc hợp tác xã có tên là 'HTX Tu do'

và chưa từng giao dịch với chủ xe sở hữu xe thuộc loại 'Xe 5 cho' (1 điểm)

………

Tổng cộng có: 10 câu

Đà Nẵng, ngày … tháng …… năm 2017

GIẢNG VIÊN BIÊN SOẠN ĐỀ THI

1 Trương Ngọc Châu – Khoa CNTT

2 Nguyễn Tấn Huy – Công ty FSoft

TRƯỞNG BỘ MÔN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BỘ MÔN: CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

ĐÁP ÁN THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Tên học phần: CƠ SỞ DỮ LIỆU

Mã học phần: ……… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 01

1 DELETE FROM HOPTACXA WHERE DiaChi = '123 Tuyet Tinh

2 UPDATE GIAODICH SET SoTienGDThucTe = 50000 WHERE

SoTienGDThucTe < 50000

1 điểm

3 SELECT * FROM GIAODICH WHERE DiemTraKhach LIKE

'%Da Nang' AND LEN(DiemTraKhach) >= 20

1 điểm

4 SELECT * FROM GIAODICH WHERE

MONTH(ThoiGianGiaoDich) = 12 AND YEAR(ThoiGianGiaoDich) = 2016

1 điểm

5 SELECT MaChuXe, MaKH, ThoiGianGiaoDich, DiemDonKhach,

Trang 11

tren 100 km'

ORDER BY MaKH DESC, DiemTraKhach

FROM KHACHHANG

WHERE SoDT LIKE '088%')

EXCEPT

(SELECT kh.MaKH

FROM KHACHHANG kh

INNER JOIN GIAODICH gd ON kh.MaKH = gd.MaKH

INNER JOIN CHUXE cx ON cx.MaChuXe = gd.MaChuXe

INNER JOIN HOPTACXA htx ON htx.MaHTX = cx.MaHTX

WHERE TenHTX = 'HTX Khong Gia Dinh')

1 điểm

SELECT COUNT(HoTenKH) FROM

(SELECT DISTINCT HoTenKH FROM KHACHHANG) TEMP

Cách 2:

SELECT COUNT(HoTenKH) FROM

(SELECT HoTenKH FROM KHACHHANG GROUP BY

HoTenKH) TEMP2

1 điểm

8 SELECT cx.MaChuXe, HoTenChuXe, SoDT, BienSoXe, MaKH,

ThoiGianGiaoDich

FROM CHUXE cx

LEFT OUTER JOIN GIAODICH gd ON cx.MaChuXe =

gd.MaChuXe

1 điểm

FROM GIAODICH gd

INNER JOIN CHUXE cx ON gd.MaChuXe = cx.MaChuXe

INNER JOIN LOAIXE lx ON lx.MaLoaiXe = cx.MaLoaiXe

WHERE (ThoiGianGiaoDich BETWEEN '7/1/2016' AND

'12/31/2016')

AND MoTaLoaiXe = 'Xe 7 cho'

GROUP BY MaKH

HAVING count(MaKH) <= 5

1 điểm

10 (SELECT kh.MaKH

FROM GIAODICH gd

INNER JOIN CHUXE cx ON cx.MaChuXe = gd.MaChuXe

INNER JOIN HOPTACXA htx ON htx.MaHTX = cx.MaHTX

WHERE TenHTX = 'HTX Tu do')

EXCEPT

1 điểm

Trang 12

(SELECT MaKH FROM GIAODICH gd INNER JOIN CHUXE cx ON gd.MaChuXe = cx.MaChuXe INNER JOIN LOAIXE lx ON lx.MaLoaiXe = cx.MaLoaiXe WHERE MoTaLoaiXe = 'Xe 5 cho')

Đề thi có

tổng

cộng: 10

câu

10 điểm

Đà Nẵng, ngày … tháng …… năm 2017

GIẢNG VIÊN BIÊN SOẠN ĐỀ THI

1 Trương Ngọc Châu – Khoa CNTT

2 Nguyễn Tấn Huy – Công ty FSoft

TRƯỞNG BỘ MÔN

Trang 13

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BỘ MÔN: CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Tên học phần: CƠ SỞ DỮ LIỆU

Mã học phần: ……… Hình thức thi: Tự luận

Đề số: 03

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Không được sử dụng tài liệu khi làm bài

Cho hệ thống quản lý việc tiếp nhận và xử lý các yêu cầu của Khách hàng tại phòng khám Nha khoa Nhân Tâm có cơ sở dữ liệu như sau:

*Giải thích:

- Bảng KHACH_HANG dùng để lưu trữ thông tin của Khách hàng.

- Bảng NHAN_VIEN dùng để lưu trữ thông tin của các Nhân viên.

- Bảng YEU_CAU dùng để lưu trữ thông tin các lần đăng ký yêu cầu sử dụng dịch vụ nha khoa của

Khách hàng tại phòng khám

- Bảng LOAI_DICH_VU dùng để lưu trữ thông tin các loại dịch vụ nha khoa mà phòng khám cung cấp

- Bảng DICH_VU_CHI_TIET dùng để lưu trữ thông tin chi tiết các loại dịch vụ được cung cấp tại

phòng khám

- Bảng CHI_TIET_YEU_CAU dùng để lưu trữ thông tin yêu cầu sử dụng các dịch vụ nha khoa mà

Khách hàng đã và đang được điều trị tại phòng khám

Trang 15

*Minh họa dữ liệu cho các bảng

Viết câu lệnh SQL để thực hiện các yêu cầu sau (mỗi yêu cầu chỉ được viết tối đa 1 câu lệnh SQL):

Câu 1: Xóa thông tin của những Nhân viên có địa chỉ là “Son Tra” (1 điểm)

Câu 2: Cập nhật thông tin nghề nghiệp thành “Sinh vien” của những Khách hàng có năm sinh nhỏ hơn năm 1995 (1 điểm)

Câu 3: Liệt kê những Khách hàng có tên khách hàng có ký tự bắt đầu là một trong các ký tự “N”, “K” hoặc “T” và có độ dài ít nhất là 10 ký tự (kể cả ký tự trắng) (1 điểm)

Câu 4: Liệt kê MaYeuCau, MaKhachHang, TenKhachHang, NgheNghiep, MaNhanVienTiepNhan,

NgayTiepNhan của những khách hàng đã yêu cầu sử dụng dịch vụ nha khoa có ngày tiếp nhận nằm trong

năm 2016 và có giới tính là “Nam” (1 điểm)

Trang 16

Câu 5: Liệt kê MaYeuCau, MaKhachHang, MaDichVuChiTiet, TenLoaiDichVu, HinhThucDieuTri,

TinhTrangDieuTri, NgayTaiKham, BacSiDieuTri của những yêu cầu có TenLoaiDichVu là “Nho rang”

Kết quả hiển thị được sắp xếp tăng dần theo NgayTaiKham và giảm dần theo BacSiDieuTri (1 điểm)

Câu 6: Liệt kê thông tin những Nhân viên có trình độ là “Trung cap” và chưa từng tiếp nhận yêu cầu lần nào (1 điểm)

Câu 7: Liệt kê DiaChi của tất cả những Khách hàng có trong hệ thống Nếu địa chỉ nào trùng nhau thì

chỉ hiển thị 1 lần Thí sinh cần thực hiện yêu cầu này bằng 2 cách khác nhau (mỗi cách được tính 0.5

điểm) (1 điểm)

Câu 8: Liệt kê MaKhachHang, TenKhachHang, SoDienThoai, MaYeuCau, TenLoaiDichVu,

TenDichVuChiTiet, TongPhiDieuTri (Tổng phí điều trị = Phí điều trị + Phí phụ thu), HinhThucDieuTri,

TinhTrangDieuTri, BacSiDieuTri của tất cả các Khách hàng có trong hệ thống Kể cả những Khách hàng chưa có yêu cầu nào cũng phải liệt kê ra (1 điểm)

Câu 9: Liệt kê MaNhanVien, TenNhanVien của những Nhân viên có trình độ là “Cao dang” và từng tiếp nhận yêu cầu cho 5 khách hàng khác nhau Chỉ xét những yêu cầu có ngày tiếp nhận nằm trong năm

2016 hoặc 2017 (1 điểm)

Câu 10: Liệt kê MaKhachHang, TenKhachHang, NgaySinh, GioiTinh, DiaChi, SoDienThoai, NgheNghiep của những Khách hàng chưa từng yêu cầu loại dịch vụ có tên là “Nho rang” và đã từng được Nhân viên có vị trí là “Chuyen vien 1” tiếp nhận yêu cầu (1 điểm)

………

Tổng cộng có: 10 câu

Đà Nẵng, ngày … tháng …… năm 2017

GIẢNG VIÊN BIÊN SOẠN ĐỀ THI

1 Trương Ngọc Châu – Khoa CNTT

2 Nguyễn Tấn Huy – Công ty FSoft

TRƯỞNG BỘ MÔN

Ngày đăng: 09/09/2020, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mã học phần: …………………… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 01     - Đề thi và đáp án Cơ sở dữ liệu - SQL ĐHBK
h ọc phần: …………………… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 01 (Trang 1)
- PK là các trường tham gia vào khóa chính của bảng - Đề thi và đáp án Cơ sở dữ liệu - SQL ĐHBK
l à các trường tham gia vào khóa chính của bảng (Trang 2)
Mã học phần: …………………… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 01 - Đề thi và đáp án Cơ sở dữ liệu - SQL ĐHBK
h ọc phần: …………………… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 01 (Trang 5)
Mã học phần: …………………… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 02     - Đề thi và đáp án Cơ sở dữ liệu - SQL ĐHBK
h ọc phần: …………………… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 02 (Trang 7)
Mã học phần: …………………… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 01 - Đề thi và đáp án Cơ sở dữ liệu - SQL ĐHBK
h ọc phần: …………………… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 01 (Trang 10)
Mã học phần: …………………… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 03    - Đề thi và đáp án Cơ sở dữ liệu - SQL ĐHBK
h ọc phần: …………………… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 03 (Trang 12)
*Minh họa dữ liệu cho các bảng - Đề thi và đáp án Cơ sở dữ liệu - SQL ĐHBK
inh họa dữ liệu cho các bảng (Trang 14)
Mã học phần: …………………… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 01 - Đề thi và đáp án Cơ sở dữ liệu - SQL ĐHBK
h ọc phần: …………………… Hình thức thi: Tự luận Đề số: 01 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w