Vocabulary: - icon /ˈaɪkɒn/ n: biểu tượng => iconic /aɪˈkɒnɪk/ adj - symbolize /ˈsɪmbəlaɪz/ v: tượng trưng => symbol /ˈsɪmbəl/ n, symbolic /sɪmˈbɒlɪk/ adj - scene /siːn/ n: quang cảnh =>
Trang 1Vocabulary:
- icon /ˈaɪkɒn/ (n): biểu tượng => iconic /aɪˈkɒnɪk/ (adj)
- symbolize /ˈsɪmbəlaɪz/ (v): tượng trưng => symbol /ˈsɪmbəl/ (n), symbolic /sɪmˈbɒlɪk/ (adj)
- scene /siːn/ (n): quang cảnh => scenic /ˈsiːnɪk/ (adj)
- unique /juˈniːk/ (adj): độc nhất, độc đáo
- attract /əˈtrækt/ (v): thu hút => attraction /əˈtrækʃn/ (n), attractive /əˈtræktɪv/ (adj)
- parade /pəˈreɪd/ (v): diễu hành => parade (n)
- cattle station /ˈkætl ˈsteɪʃn/ (n): trại gia súc
- monument /ˈmɒnjumənt/ (n): đài tưởng niệm
- refugee /ˌrefjuˈdʒiː/ (n): người tị nạn
- guarantee /ˌɡærənˈtiː/ (n): sự đảm bảo, bảo hành
- koala /kəʊˈɑːlə/ (n): gấu túi
Structure:
tobe curious about sth: tò mò về cái gì đó
Task 1 Write the names for the people who belong to these places Then listen and repeat the words
Hướng dẫn giải:
UNIT 8 ENGLISH SPEAKING COUNTRIES BÀI GIẢNG: A CLOSER LOOK 1
MÔN: TIẾNG ANH 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
GIÁO VIÊN: QUANG THỊ HOÀN
Trang 22.England
3.Scotland
4.Wales
5.Ireland
6.Canada
7.Australia
8.New Zealand
2 the English
3 Scottish/ the Scots
4 the Welsh
5 the Irish
6 the Canadians
7 the Australians
8 the New Zealanders
Task 2 Changes the words into a noun (N), an adjective (A) or a verb (V)
Hướng dẫn giải:
Task 3 Use the words in the box to complete the sentences
Trang 3Hướng dẫn giải:
1 icon
Tạm dịch: Cầu cổng vàng ở San Francisco là một biểu tượng của thành phố nổi tiếng này
2 symbolises
Tạm dịch: Big Ben là một tượng đài lớn ở London mà biểu tượng cho nước Anh
3 scenic
Tạm dịch: New Zealand nổi tiếng về cảnh đẹp thiên nhiên của rừng và núi
4 unique
Tạm dịch: Úc là quê hương của những động vật độc đáo như chuột túi và gấu túi, sinh ra ở Úc
5 attracts
Tạm dịch: Lễ hội Glastonbury ở Anh là một lễ hội tổ chức âm nhạc và thu hút hàng nghìn người
Task 4 Match the words/ phrases with the pictures
Hướng dẫn giải:
Trang 41 castle
Tạm dịch: lâu đài
2 loch
Tạm dịch: hồ
3 parade
Tạm dịch: cuộc diễu hành
4 monument
Tạm dịch: đài kỷ niệm, biểu tượng
5 state
Tạm dịch: bang
6 cattle station
Tạm dịch: trại nuôi gia súc
Task 5 Listen in words
Task 6 Mark the stress in the under lined words Then listen and repeat the sentences
Tạm dịch:
1 Một phần 5 số người trên thế giới là người Trung Quốc
2 Một người tị nạn là người bắt buộc phải rời khỏi một quốc gia
3 Con gái tôi là người đang tập luyện
4 Tiếng Nhật là ngôn ngữ của người Nhật
5 Máy in này được bảo hành 2 năm