1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiếng anh 7: Bài giảng_unit_7 a closer look 1

5 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 619,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 pollutant: chất ô nhiễm to die: chết, làm chết 5 death: sự chết, cái chết dead: thuộc về cái chết, bị chết to damage: gây tổn hại damage: sự tổn hại 6 damaged: bị tổn hại Activity 2.

Trang 1

Grammar: Phrases of cause and effect (các cụm từ chỉ nguyên nhân và hậu quả)

Cause (nguyên nhân)

1 Since/ because + S + V: bởi vì, vì…

2 due to / because of + N.phrase: vì …

Effect (kết quả, hậu quả)

1 so + S + V: nên, do đó

2 to cause sth/to lead to sth/ to result in sth: mang lại hậu quả, kết quả

3 to make sb/sth do sth: khiến ai/cái gì làm gì

Vocabulary:

- birth defect /bɜːθ dɪˈfekt/ (n): khuyết tật bẩm sinh

- expose to /ɪkˈspəʊz/ (v): tiếp xúc với

- be exposed to /ɪkˈspəʊzd/: bị nhiễm

Activity 1 Complete the table with appropriate verbs, nouns, and adjectives

Hướng dẫn giải:

UNIT 7 POLLUTION BÀI GIẢNG: A CLOSER LOOK 1 MÔN: TIẾNG ANH 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI GIÁO VIÊN: QUANG THỊ HOÀN – TUYENSINH247.COM

Trang 2

(3) pollutant: chất ô nhiễm

to die: chết, làm chết (5) death: sự chết, cái chết dead: thuộc về cái chết, bị chết

to damage: gây tổn hại damage: sự tổn hại (6) damaged: bị tổn hại

Activity 2 Complete the sentences with the words from the table in 1 You do not need to use all the words The first letter of each word has been provided

Hướng dẫn giải:

1 poisonous

2 pollutants

3 dead

4 contaminated

5 damage

6 pollute

Tạm dịch:

1 Chất thải hóa chất độc hại được thải ra sông

2 Bạn có biết chất ô nhiễm nào gây nên ô nhiễn không khí không?

3 Cá chết nổi trên nước

4 Đừng uống nước đó Nó bị nhiễm độc rồi

5 Mưa axit đã gây nên sự nguy hại cho cây trong khu vực này

6 Nếu chúng ta làm ô nhiễm không khí, ngày càng có nhiều người gặp vấn đề về hô hấp

Activity 3a Decide which sentence in each pair of sentences is a cause and which is an effect Write C (for cause) or E (for effect) next to each sentence Note that the words in brackets relate to Activity 3b

Trang 3

Hướng dẫn giải:

Tạm dịch:

1 Người ta ném rác trên mặt đất

Nhiều động vật ăn rác và bị bệnh

2 Những con tàu tràn dầu ra đại dương và sông

Nhiều động vật dưới nước và cây bị chết

3 Các hộ gia đình thải rác ra sông

Sông bị ô nhiễm

4 Những đứa con của họ bị khuyết tật bẩm sinh

Bố mẹ bị nhiễm phóng xạ

5 Chúng ta không thể thấy những ngôi sao vào ban đêm

Có quá nhiều ô nhiễm ánh sáng

3b Combine the sentences in each pair into a new sentence that shows a cause/ effect relationship Use the cause or effect signal word or phrase given in brackets You will have to add, delete, or change words in most sentences

Hướng dẫn giải:

1 Because people throw litter on the ground, many animals eat it and become sick

2 Oil spills from ships in oceans and rivers lead to the death of many aquatic animals and plants

3 Households dump waste into the river so it is polluted

4 Since the parents were exposed to radiation, their children have birth defects

5 We can’t see the stars at night due to the light pollution

Tạm dịch:

1 Bởi vì mọi người ném rác trên mặt đất, nhiều động vật ăn nó và bị bệnh

2 Sự tràn dầu từ tàu trên đại dương và những con sông dẫn đến cái chết của nhiều loài động vật thủy sinh và thực vật

3 Các hộ gia đình đổ chất thải xuống sông nên nó bị ô nhiễm

4 Bởi vì bố mẹ bị nhiễm phóng xạ, con cái của họ bị khuyết tật bẩm sinh

5 Chúng ta không thể nhìn thấy các ngôi sao vào ban đêm vì sự ô nhiễm ánh sáng

Activity 4 Work in groups Look at the pairs of pictures Give as many sentences as possible to show cause/ effect relationships

Trang 4

Hướng dẫn giải:

1 People cough because they breathe in the fumes from cars

2 The soil is polluted, so plants can’t grow

3 We won’t have fresh water to drink because of water pollution

4 We plant trees, so we can have fresh air

Tạm dịch:

1 Người ta ho vì họ hít thở khói từ xe hơi

2 Đất bị ô nhiễm, vì vậy cây không thể lớn được

3 Chúng ta sẽ không có nước sạch để uống bởi vì ô nhiễm nước

4 Chúng ta trồng cây, vì vậy chúng ta có không khí trong lành

Pronunciation (Phát âm)

Activity 5 Listen and mark the stress in each word, then repeat it

Activity 6 Underline the words ending in -ic and circle the words ending in -al in the following sentences Mark the stress in each word Listen and check your answer, then repeat the sentences

Hướng dẫn giải:

Trang 5

Tạm dịch:

1 Theo nghiên cứu khoa học, những loài vật nhỏ có thể giúp làm sạch ô nhiễm phóng xạ

2 Chất lượng nước đã trở thành một vấn đề quốc gia

3 Nhiều người nhận được sự chữa trị y tế vì bị bệnh

4 Chất thải hóa học có thể gây ô nhiễm nước

5 Sự giảm ô nhiễm không khí đã rõ rệt trong năm ngoái

Ngày đăng: 08/09/2020, 08:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w