Thì hiện tại hoàn thành: Dấu hiệu: just vừa mới => hành động mới xảy ra already đã => hành động xảy ra sớm hơn so với dự kiến since kể từ, for khoảng => hành động xảy ra chưa hoàn tất n
Trang 1Thì hiện tại hoàn thành:
Dấu hiệu:
just (vừa mới) => hành động mới xảy ra
already (đã) => hành động xảy ra sớm hơn so với dự kiến
since (kể từ), for (khoảng) => hành động xảy ra chưa hoàn tất
never (chưa từng), ever (từng) => hành động chưa từng làm, đã từng làm
several times (nhiều lần), the first time, recently, so far (gần đây) => hành động lặp đi lặp lại, có số lần như một trải nghiệm
Cách dùng:
Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và kết quả vẫn còn lưu lại ở hiện tại
Công thức: S + have/has + V_PII
Task 1 Complete the sentences with the correct forms of the verbs (present simple, present continuous or present perfect)
UNIT 8 ENGLISH SPEAKING COUNTRIES BÀI GIẢNG: A CLOSER LOOK 2
MÔN: TIẾNG ANH 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI GIÁO VIÊN: QUANG THỊ HOÀN
Trang 2Lời giải chi tiết:
1 has served
Tạm dịch: Nhà hát Opera Sydney nổi tiếng đã phục vụ như một trung tâm nghệ thuật kể từ năm 1973
2 is increasing
Tạm dịch: Có khoảng 750 triệu người nói tiếng Anh trên thế giới và con số này đang tăng lên nhanh chóng
3 symbolises
Tạm dịch: Tượng Nữ thần Tự do ở New York là tượng đài đại diện cho sự tự do
4 form
Tạm dịch: Nước Anh, Scotland, Wales và Bắc Ireland cùng tạo nên Vương Quốc Anh
5 has celebrated
Tạm dịch: Nước Mỹ tổ chức ngày lễ Tạ ơn vào ngày thứ Năm của tuần thứ 4 tháng 11 kể từ năm 1864
6 is
Tạm dịch: New Zealand được chia thành đảo Bắc và đảo Nam
Task 2 Four of the underlined verbs in the passage are incorrect in tense Find and correct them
Trang 3Hướng dẫn giải:
(2) visit
(3) increases
(5) has celebrated
(7) are dancing
2 have visited
3 is increasing
5 celebrates
7 dance
Tạm dịch:
California là nhà của công viên biểu tượng thế giới - Disneyland Hơn 670 triệu người đã thăm nó kể từ khi
nó mở cửa vào năm 1950 và con số đang tăng lên nhanh chóng Các loại hình giải trí khác được cung cấp khắp công viên Cuộc diễu hành các nhân vật của chuột Mickey, một sự kiện phổ biến nhất, đã tổ chức sử dụng âm nhạc từ những bộ phim Disney nổi tiếng Trong cuộc diễu hành, những nhân vật nổi tiếng của Disney diễu hành dọc trên đường, hoặc trên xe diễu hành hoặc đi bộ Chúng nhảy múa theo nhạc, chào khách tham quan, nói chuyện với trẻ con và tạo dáng chụp hình Mọi người đều được chào đón tham gia nhận được niềm vui từ nơi đây
Thì hiện tại đơn dùng cho tương lai:
Cách dùng:
Diễn tả hành động, sự việc mà được lên lịch trình (lịch bay, lịch họp, lịch gặp tổng thống,…)
Ví dụ: The flight to HCM is at 9 a.m tomorrow
Task 3
a Read the schedule and underline the verbs in the sentences describing the activities
1 The Debating Competition takes place in the Main Hall on April 3rd
2 The bus for excursion to the chocolate factory leaves at 8.00 am on April 14th
Trang 4b Work in groups Discuss the questions
a Hướng dẫn giải:
Tạm dịch:
1 Cuộc thi tranh luận diễn ra ở hội trường chính vào ngày 3 tháng 4
2 Xe buýt tham quan nhà máy sô-cô-la rời đi lúc 8 giờ sáng ngày 14 tháng 4
Trang 5Tạm dịch: Các câu đề cập đến thời gian nào: hiện tại hay tương lai?
Tương lai
2 The present simple
Tạm dịch: Những động từ trong câu ở thì nào?
Thì hiện tại đơn
Task 4 Use the verbs in the box in their correct forms to complete the sentences describing other activities in 3a
Hướng dẫn giải:
1 starts - finishes
Tạm dịch: Phần thi nói trước công chúng bắt đầu lúc 11:15 và kết thúc lúc 12:45 ở phòng số 6, Tòa nhà Felix
2 takes place
Tạm dịch: Lễ hội thể thao diễn ra ở trung tâm thể thao vào ngày 18 tháng 4 Đây là ngày để khuyến khích sự tham gia của trẻ em vào các hoạt động thể thao
3 holds
Tạm dịch: Hiệp hội báo chí trường học tổ chức lễ khai mạc câu lạc bộ báo chí vào ngày 16 tháng 4 ở thư viện trường
4 hosts
Tạm dịch: Thư viện trường tổ chức đăng cai cuộc triển lãm ảnh
5 lasts
Tạm dịch: Cuộc triển lãm ảnh kéo dài 2 ngày từ ngày 28 đến ngày 29 tháng 4
Task 5 Make notes of some activities your school has planned for next week Write five sentences about the activities, using the simple present with a future meaning
Trang 6Hướng dẫn giải:
Monday: we have the English speaking Contest at the main hall
Tuesday: the school celebrates drawing activities about sea and islands at the library
Wednesday: the school holds an exhibition of good drawings at the main hall
Thursday: the school hosts an opening of photographing club at the main hall
Friday: the school has a sport activity to celebrate the sea and island festival
Tạm dịch:
Thứ hai: chúng tôi có cuộc thi nói tiếng Anh ở hội trường chính
Thứ ba: trường tổ chức những hoạt động vẽ về đại dương và đảo ở thư viện
Thứ tư: trường học tổ chức triển lãm những bức vẽ đẹp ờ hội trường chính
Thứ năm: trường tổ chức lễ khai mạc câu lạc bộ nhiếp ảnh ở hội trường chính
Thứ sáu: trường tổ chức hoạt động thể thao để kể niệm lễ hội đại dương và đảo