Câu 4: Tìm các khẳng định sai trong các khẳng định sau A.. Trong 1 đờng tròn, các góc nội tiếp cùng chắn một dây thì bằng nhau.. Trong 1 đờng tròn, hai cung bằng nhau thì có số đo bằng n
Trang 1I trắc nghiệm ( 2 điểm)
Câu1: Điền “Đ” ; Sai “S” sau mỗi khẳng định sau:
a, Hàm số y = -
2
1
x2 đồng biến khi x< 0 và nghịch biến khi x> 0
b, Hàm số y = 21 x2 đồng biến khi x> 0 và nghịch biến khi x> 0
c, Với m<
2
1 hàm số y = (2m-1)x 2 đồng biến khi x> 0
d, Hàm số y = (m2+1)x2 đồng biến khi x< 0
Câu 2: Điểm không thuộc đồ thị hàm số y = -
3
1
x2 là
A M(2; - 34 ) ; B N ( -2; -34 )
C P(2;
3
4
-3
1 ) Câu 3: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc khẳng định đúng:
Phơng trình: ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0) x là ẩn
A Tổng hai nghiệm của phơng trình là -
a b
B -
a
b
là tổng hai nghiệm của phơng trình
C Tích hai nghiệm của phơng trình là
a c
D
a
c
là tích hai nghiệm của phơng trình
Câu 4: Tìm các khẳng định sai trong các khẳng định sau
A Trong 1 đờng tròn, các góc nội tiếp cùng chắn một dây thì bằng nhau
B Trong 1 đờng tròn, hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau
C Nếu 2 cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau
D Trong 1 đờng tròn, 2 cung căng 2 dây bằng nhau thì bằng nhau
II Tự luận :
Bài 1: Cho biểu thức :
x x
x
x x
x
x A
−
+ + +
+ +
−
+
=
1
1 1
1 1
2
a, Rút gọn A
b, So sánh A và
A
1 Bài 2: Cho phơng trình: x2 – 2(a-1)x +2a – 5 = 0 (1)
a, Giải pt khi a = 1
b, Chứng minh phơng trình có nghiệm với mọi a
c, Tìm a để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 + x2= 6
Bài 4: Giải hệ pt:
−=
−
+
=
2 3 5
2
3
y x
x y
Bài 5 Cho nửa đờng tròn (O;R) đờng kính AB Vẽ tiếp tuyến Ax, By Từ điểm C bất kì trên nửa đờng tròn (O) vẽ tiếp tuyến với đờng tròn đó cắt Ax, By tại E, F
a, CMR : EF = AE + BF
b, CMR: OE AB = CA EF
c, tìm giá trị nhỏ nhất của S∆OEF
Bài 6 : giải pt : x4 + 2x3+ 5x2 + 4x + 4 = 0