1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAU HOI ON TAP TIN 6

5 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi ôn tập tin 6
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần phải đánh dấu một đoạn văn bản để 16.. Nháy trỏ chuột tại vị trí bắt đầu rồi kéo thả chuột đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn B.. Nhất trỏ chuột tại vị trí cuối rồi kéo thả đến vị

Trang 1

Hệ thống câu hỏi ôn tập học kì I

Dạng 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất( a, b, c hoặc d)

1 Muốn khởi động Word em có thể

a Chọn nút Start\ All programs\ Microsoft Word

b Chọn biểu tợng Word trên màn hình nền nếu có

c Câu a và b đúng

d Tất cả sai

2 Sau khi khởi động, Word mở một văn bản mới có tên tạm thời là

a Document 1 b Doc c Cha có tên văn bản d Word.doc

3 Các nút phía phải trên của màn hình Word lần lợt từ trái sang phải có công dụng

a, thu nhỏ cửa sổ xuống thanh Task bar b, thu nhỏ hoặc phóng to cửa sổ

c, đóng cửa số đang làm việc d Tất cả đúng

4, Một số thao tác trên văn bản thờng đợc thực hiện nhờ

5 Muốn mở một văn bản dùng nút lệnh

6 Muốn mở một văn bản đang dùng

A File\Open\ gõ tên tệp tin\ Ok C Open

B File \ Save\ gõ tên tệp tin\ Ok D Câu A và C đúng

7 Khi soạn thảo văn bản trên máy tính cần lu ý

A Các từ phải cách nhau bởi dấu cách C Cả A và B đúng

B Các kí từ phải cách nhau bởi dấu cách D Cả A và B sai

8 Khi gõ nội dung văn bản muốn xuống dòng phải

9 Khi gõ xong một dòng văn bản, nếu thấy giữa dòng thiếu một kí tự thì phải

A Xóa hết dòng đó rồi gõ lại cho đủ

B Xóa từ đầu dòng đến chỗ thiếu rồi gõ lại cho đủ

C Xóa chỗ thiếu đến hết dòng đó rồi gõ lại cho đủ

D Tất cả sai

10 Khi con trỏ nằm ở giữa dòng, muốn đa về đầu dòng thì

A Gõ phím Home B Gõ phím Page Up

C Gõ phím End D Gõ phím Page Down

11 Khi con trỏ soạn thảo nằm ở giữa dòng, muốn đa về cuối dòng thì

A Gõ phím Home B Gõ phím Page Up

C Gõ phím End D Gõ phím Page Down

12 Khi con trỏ soạn thảo nằm ở cuối văn bản ( gồm nhiều trang), muốn đa về đầu trang thì

A Gõ tổ hợp phím Shift + Home B Gõ tổ hợp phím Ctrl+ Home

13 Trong khi gõ văn bản, có thể

A Xóa, thêm, gộp vào B Chọn, xóa, gộp vào

C Sao chép, chèn, xóa D Tất cả đúng

14 Muốn thực hiện thao tác xóa một câu hoặc một đoạn văn ta cần:

A Nhấn phím Backspace B Nhấn phím Delete

C Chọn câu hoặc đoạn văn cần xóa, nhấn phím Delete D Tất cả đúng

15 Cần phải đánh dấu một đoạn văn bản để

16 Muốn chọn một phần văn bản phải

A Nháy trỏ chuột tại vị trí bắt đầu rồi kéo thả chuột đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

B Nhất trỏ chuột tại vị trí cuối rồi kéo thả đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn

C Đa con trỏ soạn thảo vào vị trí bắt đầu chọn và nháy chuột

D Tất cả đúng

17 Thao tác sao chép một đoạn văn bản là:

Trang 2

A Chọn đoạn văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Copy, nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh Paste

B Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Paste, nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh Copy

C Chọn phần văn bản cần sao chép và nhấn nút lệnh Copy

D Tất cả sai

18 Sao chép văn bản có tác dụng

A Giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác

B Di chuyển phần văn bản gốc đến vị trí khác

C Cả A và B đúng

D Cả A và B sai

19 Di chuyển phần văn bản là:

A Làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác, phần văn bản gốc vẫn còn

B Làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác, phần văn bản gốc không còn

C Dùng các nút lệnh Cut, Paste để thực hiện

D, Cả B và C đúng

20 Định dạng văn bản là:

A Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản C Thay đổi phông chữ

B Thay đổi dáng vẽ của nhóm kí tự D Tất cả đúng

21 Định dạng kí tự có thể làm cho kí tự

A Lớn hơn B Nhỏ hơn C Đẹp hơn D Tất cả đúng

22 Kí tự sau khi định dạng có thể trở thành

A Đậm hoặc nghiêng B Nghiêng, gạch dới, đậm

C Vừa đậm, vừa nghiêng D Tât cả đúng

23 Tính chất phổ biến của định dạng kí tự là:

A Chọn phông chữ, kiểu chữ C Chọn các kiểu in nghiêng, đậm, gạch chân

B Chọn mầu sắc, cỡ chữ D Tất cả đúng

24 Khi soạn thảo văn bản trên máy tính thì hình ảnh

A Có thể chèn thêm vào trong văn bản để minh họa từ đĩa cứng

B Không thể chèn thêm vào trong văn bản

C Có thể chèn thêm vào trong văn bản để minh hoạ từ đĩa CD ROM

D Câu A và C đúng

25 Muốn chèn hình vào văn bản phải thực hiện lệnh

A picture \ Insert\ From File B Insert\ From File\ Picture

C Insert\ Picture\ From File D Tất cả sai

26 Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì :

A Không thể xóa đi B Không thể di chuyển đi nơi khác

C Có thể xóa đi D Tất cả đúng

27 Khi chèn xong hình vào văn bản chỉ có thể di chuyển hình

A Đến đầu văn bản B Đến cuối văn bản

C Đến giữa văn bản D Cả A, B, C đều đúng

28 Chữ của văn bản

A Có thể bao quanh hình chèn vào B Có thể nằm trên hình chèn

C Có thể nằm dới hình chèn D Tất cả đều đúng

29 Hình ảnh trong Word gồm các loại sau:

A Clip Art B Những tệp tin dạng ảnh C Auto shapes D Tất cả đúng

30 Nhiều nội dung văn bản trình bày dới dạng bảng sẽ

A Dễ hiểu hơn B Khó hiểu hơn C Dài dòng, khó hiểu D Tất cả sai

31 Một bảng gồm:

A Nhiều cột nhiều hàng B 5 hàng, 2 cột

C Hàng và cột tùy thuộc vào cách chọn để trình bày văn bản

D Không quá 10 cột

32.Nút lệnh B làm cho kí tự trở thành

33 Nút lệnh I làm cho kí tự trở thành

34 Nút lệnh B I làm cho kí tự trở thành

A Đậm và gạch dới B Đậm và nghiêng

Trang 3

C gạch dới và nghiêng D Tất cả sai

35 Các nút lệnh I U làm cho kí tự trở thành

A Đậm, gạch dới và nghiêng B Gạch dới và nghiêng

C Đậm và gạch dới D Tất cả sai

36 Các nút lệnh B I U làm cho kí tự trở thành

A Đậm và nghiêng B Đậm và gạch dới

C Gạch dới và nghiêng D Đậm, gạch dới và nghiêng

37.Các phím xoá sau đây có công dụng

A Phím Delete để xoá kí tự trớc con trỏ văn bản

B Phím Back space để xoá kí tự sau con trỏ văn bản

C Phím Delete để xoá kí tự ngay vị trí con trỏ văn bản

D Phím Backspace để xoá kí tự tại vị trí con trỏ văn bản

38 Muốn chọn một dòng văn bản thì

A nháy trỏ chuột tại vị trí đầu dòng rồi kéo thả chuột đến vị trí cuối dòng văn bản cần chọn

B Nháy trỏ chuột tại vị trí cuối dòng rồi kéo thả đến vị trí đầu dòng văn bản cần chọn

C Cả A và B đúng

D Cả A và B sai

39 Muốn chọn một từ để sao chép, xoá hoặc di chuyển ta có thể thực hiện:

A Nhấn đúp chuột vào từ đó

B Để trỏ chuột trớc từ, giữ phím Shift và nhấn phím mũi tên sang phải

C Để trỏ chuột trớc từ, nhấn và giữ phím trái chuột rê chuột" bôi đen " từ cần chọn

D Tất cả đúng

40 Các dấu ngắt câu nh: Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm phải đặt

A Sát vào từ đứng trớc nó tiếp theo là dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung

B Sát vào từ đứng sau nó

C, Sau từ một dấu cách

D Tất cả sai

41 Để gõ văn bản hiển thị đợc chữ việt ta cần phải

A Dùng bàn phím có chữ Tiếng Việt

B Cài đặt vào máy tính phông chữ Tiếng Việt

C Cần dùng chơng trình hỗ trợ gõ tiếng Việt có các kiểu gõ nh TELEX hoặc VNI

D Cả B và C

42 Di chuyển phần văn bản có tác dụng:

A Dời phần văn bản đến vị trí khác trong văn bản

B Tạo thêm phần văn bản giống phần văn bản đó

C Nối các phần văn bản lại với nhau

D Tất cả sai

43 Hình ảnh minh hoạ trên văn bản:

A Làm cho nội dung văn bản dễ hiểu hơn B Không cần thiết

44 Để văn bản dễ hiểu hơn cần:

A Chèn nhiều loại hình ảnh minh hoạ

B Chèn hình ảnh minh hoạ không cần phù hợp với nội dung văn bản

C Không thể chèn nhiều loại hình ảnh minh hoạ

D Tất cả đúng

45 Vị trí hình trong văn bản luôn luôn ở:

A bên phải văn bản B bên trái văn bản

C bên dới văn bản D Tất cả sai

46 Hình có thể chèn vào văn bản ở:

A Bên phải văn bản B Bên trái văn bản

C Bên dới văn bản D Bất kì vị trí nào trong văn bản

47 Trên một dòng văn bản có thể bố trí hình ở phía:

A Đầu dòng B Cuối dòng C Giữa dòng D Tất cả đúng

48 Hình chèn vào văn bản:

A Có thể nằm dới văn bản B Không thể nằm dới văn bản

C Chỉ ở trên văn bản D Tất cả sai

49 Trên văn bản, thông thờng ảnh đợc chèn:

Trang 4

A ở giữa văn bản B Trên nền văn bản

C Trên dòng văn bản D Câu B và C đúng

50 Để thay đổi cách bố trí hình ảnh, có thể thực hiện:

A Nháy chuột trên hình vẽ để chọn hình vẽ đó

B Chọn lệnh Format chọn Autoshapes

C Chọn In line with text hoặc Square, nhấn OK

D Tất cả đúng

51 Tìm câu sai trong những câu sau:

A Có thể chèn hình ảnh vào văn bản

B Hình ảnh đợc chèn có thể nằm trên một dòng

C Hình ảnh có thể nằm trên một lớp khác với nội dung văn bản

D Tất cả sai

52 Trong bảng có thể có:

A Nhiều ô B ít ô C Số ô tùy chọn vào nội dung bảng D Tất cả sai

53 Trong mỗi ô của bảng ta chỉ có thể gõ vào

A Những con số B những kí tự C Những câu lệnh D Tất cả sai

54 Độ rộng của cột và hàng trong bảng sau khi đợc tạo

A có thể thay đổi B không thể thay đổi

C Luôn luôn bằng nhau D Cả A và C đúng

55 Mỗi ô của bảng có thể chứa

A Hình ảnh B, Nội dung văn bản C Công thức toán D Tất cả đúng

56 Khi gõ dữ liệu vào ô trong bảng rồi thì:

A Có thể sửa lại B Không thể sửa lại

C Có thể chép sang ô khác D Cả A và C đúng

57 Dữ liệu của ô trong bảng

C Không di chuyển đợc D Tất cả đúng

58 Đối với một ô ta có thể

A Tăng độ rộng mà không thể tăng độ cao của hàng

B Tăng độ cao mà không thể tăng độ rộng của cột

C Có thể chỉnh sửa độ rộng hoặc độ cao của hàng hay của cột

D Tất cả sai

59 Muốn tạo bảng có thể:

A Chọn nút lệnh Insert Table trên thanh công cụ chuẩn C Cả A và B đúng

B Nhấn giữ nút chuột trái rồi kéo thả để chọn số hàng, cột D Cả A và B sai

60 Hãy chọn câu sai trong các câu sau:

A.Nội dung trong các ô của bảng có thể coi giống nh văn bản trên một trang

B Có thể chuyển từ ô này sang ô khác bằng phím Tab

C Không thể sao chép, xoá văn bản trong các ô

D Có thể chọn nhiều hàng, nhiều cột trong bảng

61 Đối với dữ liệu của ô trong bảng có thể

A, Định dạng tuỳ ý B Không định dạng tuỳ ý

C Chỉ định dạng với số D Chỉ định dạng với chữ

62 Muốn chọn một ô trong bảng thì phải:

A Chỉ chuột vào ô đó B Bôi đen ô đó

C Cả A và B đúng D Cả A và B sai

63 Muốn chọn một cột trong bảng thì phải:

A bôi đen cả cột đó bằng cách giữ và rê chuột từ ô đầu đến ô cuối

B Bôi đen một ô của cột đó

C Chọn ô đầu tiên ( bôi đen), giữ phím Shift, dùng phím mũi tên kéo vạch đến xuống

ô cuối

D Cả A và C đúng

64 Muốn chọn một hàng trong bảng thì phải

A Chọn cả hàng đó B Chọn một ô bất kì của hàng đó

C Chọn ô đầu tiên của hàng D Tất cả sai

65 Đối với một bảng ta có thể:

A Thêm một ô vào bảng B Thêm nhiều ô

C Xoá một ô ra khỏi bảng D Tất cả đúng

66 Đối với một cột của bảng ta có thể

Trang 5

A Thêm một cột vào bảng B Xoá một cột khỏi bảng

C Xoá nhiều cột khỏi bảng D Tất cả đúng

67 Đối với hàng của bảng ta có thể

A Thêm một hàng vào bảng B Thêm nhiều hàng vào bảng

C Xoá một hàng ra khỏi bảng D Tất cả đúng

68 Khi chọn lệnh: Table\ Insert\ Column to the left thì

A Tạo thêm đợc một cột ở bên phải B Tạo thêm đợc một cột ở bên trái

C không tạo đợc cột nào cả D Xoá đi một cột ở bên trái

69 Khi chọn lệnh Table\ Insert\ Column to the Right

A Tạo thêm một cột ở bên phải B Tạo thêm một cột bên trái

70 Đối với hai ô nằm cạnh nhau trong bảng thì

A Có thể gộp lại thành một ô B Không thể gộp lại thành một ô

C Có thể gộp thành một ô nhng không gõ đợc dữ liệu vào D Tất cả đúng

71 Đối với hai ô nằm cách nhau trong bảng

A Có thể gộp thành một ô B Không thể gộp thành một ô

C Không thể gõ dữ liệu vào mỗi ô D Tất cả sai

72 Đối với hai cột nằm cạnh nhau trong bảng thì

A Có thể gộp lại thành một cột B Không thể gộp thành một cột

C Chỉ gộp lại thành một hàng D tất cả sai

73 Đối với hai cột nằm cách nhau trong bảng thì

A Có thể gộp thành một cột B Có thể xoá một trong hai cột

C Không thể gộp thành một cột D Cả A và B đúng

74 Trong bảng có thể xoá

75 Trong bảng có thể thêm

A Một ô B Hai ô C Nhiều ô D Tất cả đúng

76 Khi cần ghép các ô trong bảng thì dùng lệnh

A Table\ Cells B Table\ Merge cell C Table\ merge D Table\ cells merge

77 Khi muốn nhập dữ liệu vào một ô trong bảng tính thì phải

A Nhấp chuột vào ô đó B Gõ nội dung văn bản vào

C Nhấn phím Enter nếu muốn xuống hàng D Tất cả đúng

*) Điền vào chỗ trống để đợc các khẳng định đúng

1 Trình bày văn bản dới dạng bảng là cách trình bày ……….và dễ

……… nội dung

2 Làm việc với nội dung văn bản trong các ô giống nh với ………riêng biệt

3 Một số thành phần chính trên cửa sổ của Word là………

4 Các lệnh đợc sắp xếp ………

5 Các nút lệnh thờng dùng nhất đợc sắp xếp trên………

………

*) Trình bày các thao tác để hoàn thiện các bài tập sau

Thời khoá biểu lớp 6A

Ngày đăng: 18/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w