Khi bán, n a thành ph m này cũng có ý nghĩa nhửa thành ẩm là những sản phẩm đã kết ư thành ph m.ẩm là những sản phẩm đã kết Trong doanh nghi p s n xu t, căn c vào kh i lệ sản xuất do doa
Trang 1lý do nghiên c u đ tài ứu đề tài ề tài 1) Thành ph m , tiêu th thành ph m và yêu c u qu n lý : ẩm , tiêu thụ thành phẩm và yêu cầu quản lý : ụ thành phẩm và yêu cầu quản lý : ẩm , tiêu thụ thành phẩm và yêu cầu quản lý : ầu quản lý : ản lý :
a) Vai trò , v trí c a thành ph m : ị trí của thành phẩm : ủa thành phẩm : ẩm :
Theo đ nh nghĩa chung thì thành ph m là nh ng s n ph m đã k tịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ững sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ết thúc quy trình công ngh s n xu t do doanh nghi p th c hi n ho c thuêệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ặc thuê ngoài gia công ch bi n đã đết ết ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc ki m nghi m phù h p v i tiêu chu n kĩểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ợc kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ới tiêu chuẩn kĩ ẩm là những sản phẩm đã kết thu t quy đ nh và nh p kho thành ph m ho c giao tr c ti p cho kháchịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ặc thuê ực hiện hoặc thuê ết hàng
Tuy nhiên, s n ph m hàng hoá do doanh nghi p hoàn thành cungản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
c p cho xã h i không ch đ n thu n là thành ph m mà còn là n a thànhất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ần là thành phẩm mà còn là nửa thành ẩm là những sản phẩm đã kết ửa thành
ph m, lao v đẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc hoàn thành N a thành ph m là nh ng s n ph m ch aửa thành ẩm là những sản phẩm đã kết ững sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ư qua giai đo n ch bi n cu i cùng c a quy trình s n xu t s n ph m nh ngạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ết ết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ư
do yêu c u c a s n xu t và tiêu th mà đần là thành phẩm mà còn là nửa thành ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc ki m tra kĩ thu t và cũng cóểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ
th đểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc nh p kho Khi bán, n a thành ph m này cũng có ý nghĩa nhửa thành ẩm là những sản phẩm đã kết ư thành ph m.ẩm là những sản phẩm đã kết
Trong doanh nghi p s n xu t, căn c vào kh i lệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ứ vào khối lượng thành phẩm ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩng thành ph mẩm là những sản phẩm đã kết
mà doanh nghi p cung ng trong m t th i kỳ, trong t ng c s đ đánh giáệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ứ vào khối lượng thành phẩm ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ời kỳ, trong từng cơ sở để đánh giá ừng cơ sở để đánh giá ơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ở để đánh giá ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ quy mô, đánh giá t tr ng cung ng c a doanh nghi p v s n ph m trongỷ trọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ứ vào khối lượng thành phẩm ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ề sản phẩm trong ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết
n n kinh t qu c dân, xác đ nh v trí c a doanh nghi p trên th trề sản phẩm trong ết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ười kỳ, trong từng cơ sở để đánh giáng Tuy nhiên, đ đểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc th trịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ười kỳ, trong từng cơ sở để đánh giáng ch p nh n thì doanh nghi p ph i luôn chúất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết
ý đ n vi c tăng nhanh s lết ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩng s n ph m s n xu t ra, đa d ng hoá ch ngản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
lo i trên c s v n đ m b o ch t lạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ở để đánh giá ẫn đảm bảo chất lượng và hạ giá thành sản phẩm Mọi sự ản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩng và h giá thành s n ph m M i sạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ực hiện hoặc thuê
t n th t c a thành ph m đ u nh hổn thất của thành phẩm đều ảnh hưởng đến kinh doanh của doanh ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ẩm là những sản phẩm đã kết ề sản phẩm trong ản phẩm đã kết ưở để đánh giáng đ n kinh doanh c a doanhết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng nghi p Vì v y, trong vi c qu n lý và h ch toán thành ph m ph i luônệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ẩm là những sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết
đ ng th i n m ch c s v n đ ng c a t ng lo i thành ph m trong qúa! ời kỳ, trong từng cơ sở để đánh giá ắm chắc sự vận động của từng loại thành phẩm trong qúa ắm chắc sự vận động của từng loại thành phẩm trong qúa ực hiện hoặc thuê ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ừng cơ sở để đánh giá ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ẩm là những sản phẩm đã kết trình nh p -xu t -t n v c ba m t s lất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ! ề sản phẩm trong ản phẩm đã kết ặc thuê ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩng, ch t lất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩng và giá tr ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết
b) Tiêu th thành ph m và yêu c u qu n lý ụ thành phẩm và yêu cầu quản lý ẩm : ầu quản lý ản lý.
Trang 2Tiêu th thành ph m là qúa trình th c hi n quan h trao đ i thôngụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ẩm là những sản phẩm đã kết ực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ổn thất của thành phẩm đều ảnh hưởng đến kinh doanh của doanh qua các phươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng ti n đ th c hi n giá tr c a s n ph m, hàng hoá Trongệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết quá trình đó, doanh nghi p sẽ chuy n giao s n ph m, hàng hoá, d ch vệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa cho khách hàng và khách hàng trao cho doanh nghi p kho n ti n tệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết ề sản phẩm trong ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng
ng v i giá tr s hàng đã giao
ứ vào khối lượng thành phẩm ới tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
S ti n mà ngối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ề sản phẩm trong ười kỳ, trong từng cơ sở để đánh giái mua ph i tr tản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng ng v i s hàng nh n đứ vào khối lượng thành phẩm ới tiêu chuẩn kĩ ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc
g i là doanh thu bán hàng, hay doanh thu bán hàng là s ti n mà doanhọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ề sản phẩm trong nghi p thu đệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ở để đánh giác khách hàng tươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng ng v i s hàng đã giao.ứ vào khối lượng thành phẩm ới tiêu chuẩn kĩ ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
Quá trình bán hàng được kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc b t đ u t khi doanh nghi p giao hàng choắm chắc sự vận động của từng loại thành phẩm trong qúa ần là thành phẩm mà còn là nửa thành ừng cơ sở để đánh giá ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê khách hàng và k t thúc khi khách hàng thanh toán ti n đ y đ Tuy nhiênết ề sản phẩm trong ần là thành phẩm mà còn là nửa thành ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng hàng được kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc xác đ nh là đã tiêu th khi khách hàng tr ti n ho c ch p nh nịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ản phẩm đã kết ề sản phẩm trong ặc thuê ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
tr ti n Xu t phát t t m quan tr ng c a bán hàng, các doanh nghi p c nản phẩm đã kết ề sản phẩm trong ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ừng cơ sở để đánh giá ần là thành phẩm mà còn là nửa thành ọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ần là thành phẩm mà còn là nửa thành
th c hi n t t yêu c u v qu n lý bán hàng.ực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ần là thành phẩm mà còn là nửa thành ề sản phẩm trong ản phẩm đã kết
2) Nhi m v k toán và n i dung t ch c k toán thành ph m và tiêu ệm vụ kế toán và nội dung tổ chức kế toán thành phẩm và tiêu ụ thành phẩm và yêu cầu quản lý : ế toán và nội dung tổ chức kế toán thành phẩm và tiêu ội dung tổ chức kế toán thành phẩm và tiêu ổ chức kế toán thành phẩm và tiêu ứu đề tài ế toán và nội dung tổ chức kế toán thành phẩm và tiêu ẩm , tiêu thụ thành phẩm và yêu cầu quản lý :
th thành ph m Công ty d ch v nuôi tr ng thu s n TW ụ thành phẩm và yêu cầu quản lý : ẩm , tiêu thụ thành phẩm và yêu cầu quản lý : ở Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW ịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW ụ thành phẩm và yêu cầu quản lý : ồng thuỷ sản TW ỷ sản TW ản lý :
a) Nhi m v k toán : ệm vụ kế toán : ụ thành phẩm và yêu cầu quản lý ế toán :
Thành ph m là m c tiêu c a quá trình s n xu t trong doanh nghi pẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
s n xu t Qúa trình s n xu t kinh doanh không ch d ng l i vi c s nản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ừng cơ sở để đánh giá ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ở để đánh giá ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết
xu t ra thành ph m mà còn ph i tiêu th chúng m t cách k p th i, h p lý.ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ẩm là những sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ời kỳ, trong từng cơ sở để đánh giá ợc kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ Thông qua s li u mà k toán thành ph m và tiêu th thành ph m cungối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ết ẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ẩm là những sản phẩm đã kết
c p giúp cho doanh nghi p n m b t đất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ắm chắc sự vận động của từng loại thành phẩm trong qúa ắm chắc sự vận động của từng loại thành phẩm trong qúa ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc tình hình v s n xu t, giá thành,ề sản phẩm trong ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
l i nhu n đ có nh ng bi n pháp kh c ph c k p th i.ợc kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ững sản phẩm đã kết ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ắm chắc sự vận động của từng loại thành phẩm trong qúa ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ời kỳ, trong từng cơ sở để đánh giá
T s li u do k toán thành ph m và tiêu th thành ph m cung c p,ừng cơ sở để đánh giá ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ết ẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ẩm là những sản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê nhà nưới tiêu chuẩn kĩc n m đắm chắc sự vận động của từng loại thành phẩm trong qúa ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc tình hình kinh doanh, vi c ch p hành nghĩa v đ i v iệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ới tiêu chuẩn kĩ nhà nưới tiêu chuẩn kĩc đ th c hi n ch c năng qu n lý và ki m soát vĩ mô n n kinh t ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ứ vào khối lượng thành phẩm ản phẩm đã kết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ề sản phẩm trong ết
Đ ng th i đ i v i các b n hàng c a doanh nghi p bi t đ! ời kỳ, trong từng cơ sở để đánh giá ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ới tiêu chuẩn kĩ ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ết ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc kh năng s nản phẩm đã kết ản phẩm đã kết
xu t và tiêu th đ có quy t đ nh đ u t cho vay ho c có quan h làm ăn ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ần là thành phẩm mà còn là nửa thành ư ặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
Trang 3Do v y, đòi h i công tác t ch c qu n lý trong khâu tiêu th ph iỏi công tác tổ chức quản lý trong khâu tiêu thụ phải ổn thất của thành phẩm đều ảnh hưởng đến kinh doanh của doanh ứ vào khối lượng thành phẩm ản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ản phẩm đã kết
th c s khoa h c Làm t t các khâu này sẽ t o đi u ki n thu n l i cho cácực hiện hoặc thuê ực hiện hoặc thuê ọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ề sản phẩm trong ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ợc kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ
b ph n k toán khác th c hi n nghĩa v c a mình, t o ra h th ng qu nội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ết ực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết
lý ch t chẽ, logic, có hi u qu cao.ặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết
b) N i dung t ch c k toán thành ph m và tiêu th thành ph m ội dung tổ chức kế toán thành phẩm và tiêu thụ thành phẩm ổ chức kế toán thành phẩm và tiêu thụ thành phẩm ức kế toán thành phẩm và tiêu thụ thành phẩm ế toán : ẩm : ụ thành phẩm và yêu cầu quản lý ẩm : :
Phân lo i và đánh giá thành ph m :ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ẩm là những sản phẩm đã kết
Công ty d ch v nuôi tr ng thu s n TW trong th i kỳ m c a bịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ! ỷ trọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ản phẩm đã kết ời kỳ, trong từng cơ sở để đánh giá ở để đánh giá ửa thành ưới tiêu chuẩn kĩc sang n n kinh t th trề sản phẩm trong ết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ười kỳ, trong từng cơ sở để đánh giáng không nh ng đã theo k p th trững sản phẩm đã kết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ười kỳ, trong từng cơ sở để đánh giáng mà còn phát tri n không ng ng Do đ c đi m c a công ty là s n xu t và kinhểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ừng cơ sở để đánh giá ặc thuê ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê doanh m t hàng thu s n nên s n ph m c a công ty đa d ng.ặc thuê ỷ trọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
S n ph m c a công ty hi n nay ch y u là lo i thu c kích thích cáản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ết ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
đ (HCG) đ ph c v cho ngành thu s n nuôi các loài cá n$ ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ỷ trọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ản phẩm đã kết ưới tiêu chuẩn kĩc ng t và cáọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong
bi n có giá tr kinh t và các loài thu s n khác, không ch đòi h i có đểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ết ỷ trọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ản phẩm đã kết ỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ỏi công tác tổ chức quản lý trong khâu tiêu thụ phải ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
gi ng mà còn cho gi ng có ch t lối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩng Nh m đ m b o yêu c u trên đằm đảm bảo yêu cầu trên để ản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ần là thành phẩm mà còn là nửa thành ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ
s n xu t gi ng, có nhi u loài không th sinh s n t nhiên mà ph i kíchản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ề sản phẩm trong ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ản phẩm đã kết ực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết
d c Thu c kích thích sinh s n v i ch c năng nhi m v đụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết ới tiêu chuẩn kĩ ứ vào khối lượng thành phẩm ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc nhà nưới tiêu chuẩn kĩc giao cho nh ng năm qua, xững sản phẩm đã kết ưở để đánh giáng s n xu t HCG thu c công ty d ch v nuôiản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa
tr ng thu s n trung ! ỷ trọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ản phẩm đã kết ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng đã s n xu t và cung c p cho các c s s n xu tản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ở để đánh giá ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
l u tr nhóm gi ng g c , nhóm gi ng quý hi m và gi ng cá có ch t lư ững sản phẩm đã kết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩng cao trong ph m v c nạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ưới tiêu chuẩn kĩc Cho đ n nay ngành thu s n ch a có m tết ỷ trọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ản phẩm đã kết ư ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành
xưở để đánh giáng s n xu t nào ngoài xản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ưở để đánh giáng s n xu t HCG c a công ty d ch v nuôiản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa
tr ng thu s n trung ! ỷ trọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ản phẩm đã kết ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng, đây là c s s n xu t đ c thù ngành.ơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ở để đánh giá ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ặc thuê
S n ph m c a công ty đ u là nh ng thành ph m vì chúng đ u hoànản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ề sản phẩm trong ững sản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ề sản phẩm trong thành bở để đánh giá ưới tiêu chuẩn kĩc công ngh cu i cùng c a quy trình s n xu t, sau khi đệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc
ki m tra đ m b o ch t lểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩng m i đới tiêu chuẩn kĩ ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc nh p kho
Trang 4- Đ i v i thành ph m nh p kho: Hi n nay thành ph m c a công tyối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ới tiêu chuẩn kĩ ẩm là những sản phẩm đã kết ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ẩm là những sản phẩm đã kết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
được kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc đánh giá theo giá th c t ực hiện hoặc thuê ết
- Đ i v i thành ph m xu t kho: K toán tính tr giá thành ph m xu tối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ới tiêu chuẩn kĩ ẩm là những sản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê kho theo phươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng pháp bình quân gia quy n ề sản phẩm trong
* Các qui đ nh v qu n lý thành ph m:ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ề sản phẩm trong ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết
- S n ph m c a công ty đản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc đ a vào kho sau khi hoàn thành bư ở để đánh giá ưới tiêu chuẩn kĩc công ngh cu i cùng.ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
- S n ph m c a công ty luôn đản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc KCS ki m tra ch t chẽ, ch t lểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ặc thuê ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩng
s n ph m luôn đ m b o và ngày càng đản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc nâng cao
- Phòng K toán ch u trách nhi m giám sát tình hình nh p - xu t -ết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
t n kho, d tr thành ph m v m t hi n v! ực hiện hoặc thuê ững sản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ề sản phẩm trong ặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê t
K toán chi ti t thành ph m ph i đết ết ẩm là những sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc th c hi n theo t ng kho ,ực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ừng cơ sở để đánh giá
t ng lo i , nhóm , th thành ph m và đừng cơ sở để đánh giá ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ứ vào khối lượng thành phẩm ẩm là những sản phẩm đã kết ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc ti n hành đ ng th i khoết ! ời kỳ, trong từng cơ sở để đánh giá ở để đánh giá thành ph m và phòng k toán theo m t trong 3 phẩm là những sản phẩm đã kết ở để đánh giá ết ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng pháp : ghi th$ song song , s đ i chi u luân chuy n và s s d Căn c đ k toán chiổn thất của thành phẩm đều ảnh hưởng đến kinh doanh của doanh ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ổn thất của thành phẩm đều ảnh hưởng đến kinh doanh của doanh ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ư ứ vào khối lượng thành phẩm ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ết
ti t thành ph m là các ch ng t :ết ẩm là những sản phẩm đã kết ứ vào khối lượng thành phẩm ừng cơ sở để đánh giá
Phi u nh p kho , Phi u xu t kho , Th kho , biên b n ku m kê ết ết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê $ ản phẩm đã kết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ
K toán t ng h p thành ph m :ết ổn thất của thành phẩm đều ảnh hưởng đến kinh doanh của doanh ợc kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ẩm là những sản phẩm đã kết
K toán s d ng các tài kho n ch y u sau : TK 155 - Thành ph m,ết ửa thành ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ản phẩm đã kết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ết ẩm là những sản phẩm đã kết
TK 157- Hàng g i bán , TK 632 - Giá v n hàng bán và m t s TK liên quanửa thành ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng khác
N i dung k t c u c a TK 632 - Giá v n hàng bán ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
Bên N : ợ : + Tr giá v n th c t c a thành ph m , hàng hóa xu t kho ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ực hiện hoặc thuê ết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ẩm là những sản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
đã được kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc xác đ nh là bán ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết
+Tr giá v n c a thành ph m t n đ u kỳ (Phịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ẩm là những sản phẩm đã kết ! ần là thành phẩm mà còn là nửa thành ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng pháp
ki m kê đ nh kỳ DNSX ) ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ở để đánh giá
Trang 5+Tr giá v n th c t c a thành ph m s n xu t trong nh p ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ực hiện hoặc thuê ết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ẩm là những sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê kho và lao v , d ch v đã hoàn thành ( Phụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng pháp ki m kê đ nh kỳ ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ở để đánh giá DNSX )
+ Thu GTGT đ u vào không đết ần là thành phẩm mà còn là nửa thành ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc kh u tr ph i tính vào ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ừng cơ sở để đánh giá ản phẩm đã kết giá v n hàng bán ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
Bên Có : + K t chuy n tr giá v n th c t c a thành ph m , hàng ết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ực hiện hoặc thuê ết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ẩm là những sản phẩm đã kết hoá lao v , dich v hoàn thành ghi vào bên N TK 911 - Xác đ nh k t qu ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ợc kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ết ản phẩm đã kết kinh doanh
+ K t chuy n tr giá v n c a thành ph m t n kho cu i kỳ ết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ẩm là những sản phẩm đã kết ! ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng vào bên N TK 155 - Thành ph m ( Phợc kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ẩm là những sản phẩm đã kết ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng pháp ki m kê đ nh kỳ ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ở để đánh giá
DNSX)
N i dung k t c u TK 157 - hàng g i đi bánội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ửa thành
Bên N : ợ : + Tr giá v n th c t c a thành ph m , hàng hoá g i bán ,ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ực hiện hoặc thuê ết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ẩm là những sản phẩm đã kết ửa thành
ký g i.ửa thành
+ Tr giá lao v , d ch v đã th c hi n v i khách hàng nh ngịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ới tiêu chuẩn kĩ ư
ch a đư ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc ch p nh n thanh toán ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
+ K t chuy n tr giá v n th c t c a hàng hoá , thành ph mết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ực hiện hoặc thuê ết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ẩm là những sản phẩm đã kết
g i bán ch a đửa thành ư ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc khách hàng ch p nh n thanh toán cu i kỳ ( Phất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng pháp ki m kê đ nh kỳ ).ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết
Bên Có : + Tr giá , hàng hoá , thành ph m , d ch v khách hàng trịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ản phẩm đã kết
l i ho c không ch p nh n ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ặc thuê ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
+ K t chuy n tr giá thành ph m , hàng hoá đã g i đi ch aết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ửa thành ư
được kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc khách hàng thanh toán đ u kỳ (Phần là thành phẩm mà còn là nửa thành ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng pháp ki m kê đ u kỳ ).$ ần là thành phẩm mà còn là nửa thành
D N : ư ợ : Ph n ánh tr giá thành ph m , hàng hoá g i đi bán ch aản phẩm đã kết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ửa thành ư
được kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc khách hàng ch p nh n thanh toán ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
Hi n nay, công ty đang áp d ng k toán thành ph m theo phệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ết ẩm là những sản phẩm đã kết ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng pháp kê khai thười kỳ, trong từng cơ sở để đánh giáng xuyên
Trang 6 K toán tiêu th thành ph m :ết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ẩm là những sản phẩm đã kết
Các hình th c bán hàng và th th c thanh toán :ứ vào khối lượng thành phẩm ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ứ vào khối lượng thành phẩm
- Các khách hàng ch y u : Là các c s s n xu t l u tr nhóm gi ngủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ết ơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ở để đánh giá ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ư ững sản phẩm đã kết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
g c , nhóm gi ng quý hi m và gi ng cá có ch t lối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩng cao trong
ph m vi c nạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết ưới tiêu chuẩn kĩc
- Các phươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng th c bán hàng : Hi n nay công ty đang áp d ng haiứ vào khối lượng thành phẩm ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa
phươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng th c bán hàng ch y u là:ứ vào khối lượng thành phẩm ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ết
+ Bán hàng tr ti n ngayản phẩm đã kết ề sản phẩm trong + Bán hàng tr ti n ch m.ản phẩm đã kết ề sản phẩm trong
Đ i v i phối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ới tiêu chuẩn kĩ ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng th c bán hàng tr ti n ngay: bán hàng theo phứ vào khối lượng thành phẩm ản phẩm đã kết ề sản phẩm trong ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng
th c này, khi công ty giao hàng cho ngứ vào khối lượng thành phẩm ười kỳ, trong từng cơ sở để đánh giái mua thì khách hàng sẽ thanh toán ngay cho công ty, s n ph m khi giao cho khách hàng đản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc chính th cứ vào khối lượng thành phẩm coi là tiêu th ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa
Đ i v i phối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ới tiêu chuẩn kĩ ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng th c bán hàng tr ti n ch m: theo phứ vào khối lượng thành phẩm ản phẩm đã kết ề sản phẩm trong ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng th c nàyứ vào khối lượng thành phẩm
khách hàng ch p nh n thanh toán v s hàng đã chuy n giao thì s hàngất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ề sản phẩm trong ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng này m i đới tiêu chuẩn kĩ ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc công ty xác nh n là tiêu th ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa
- V phề sản phẩm trong ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng th c thanh toán:ứ vào khối lượng thành phẩm
Trang 7Công ty s n sàng ch p nh n m i phẵn sàng chấp nhận mọi phương thức thanh toán của khách ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng th c thanh toán c a kháchứ vào khối lượng thành phẩm ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng hàng: thanh toán b ng ti n m t, séc, chuy n kho n, ngân phi u và ngo iằm đảm bảo yêu cầu trên để ề sản phẩm trong ặc thuê ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ản phẩm đã kết ết ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
t …ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
- V phề sản phẩm trong ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng th c giao hàng:ứ vào khối lượng thành phẩm
Công ty có th giao hàng cho khách t i kho ho c chuy n đ n t n tayểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ặc thuê ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ết khách hàng, chi phí v n chuy n sẽ h ch toán vào chi phí bán hàng Th t cểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa giao hàng được kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc ti n hành nhanh chóng, thu n ti n, tránh phi n hà choết ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ề sản phẩm trong khách hàng
Trong ho t đ ng kinh doanh , đ t o ra s n ph m hàng hoá , d ch vạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa các DN ph i dùng ti n đ mua s m NVL, nhiên li u , đ ti n hành s nản phẩm đã kết ề sản phẩm trong ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ắm chắc sự vận động của từng loại thành phẩm trong qúa ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ết ản phẩm đã kết
xu t , t o ra các s n ph m , hàng hoá và các d ch v , ti n hành tiêu thất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa
th c hi n các d ch v và thu ti n v , t o nên doanh thu c a DN Đây là bực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ề sản phẩm trong ề sản phẩm trong ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành
ph n quan tr ng quy t đ nh s t n t i c a DN.ọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong ết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ực hiện hoặc thuê ! ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
Doanh thu bán hàng là t ng giá tr th c hi n do ho t đ ng s n xu tổn thất của thành phẩm đều ảnh hưởng đến kinh doanh của doanh ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê kinh doanh tiêu th thành ph m , hàng hoá cung c p d ch v cho kháchụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ẩm là những sản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa hàng
Doanh thu bán hàng n i b là t ng giá tr th c hi n do cung c p s nội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ổn thất của thành phẩm đều ảnh hưởng đến kinh doanh của doanh ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ực hiện hoặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết
ph m , hàng hoá , d ch v cho các đ n v trong n i b ẩm là những sản phẩm đã kết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành
Đ i v i công ty tính thu GTGT theo phối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ới tiêu chuẩn kĩ ết ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng pháp kh u tr thì doanhất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ừng cơ sở để đánh giá thu bán hàng này là doanh thu không bao g m ph n thu GTGT ph i n p! ần là thành phẩm mà còn là nửa thành ết ản phẩm đã kết ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành
v lề sản phẩm trong ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩng hàng tiêu th ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa
Công ty ch h ch toán doanh thu khi k t thúc quá trình bán hàng , tuỳỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ết thu c các phội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng th c bán hàng khác nhau mà doanh thu bán hàng có thứ vào khối lượng thành phẩm ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ
là doanh thu thu ti n ngay hay doanh thu ch a thu đề sản phẩm trong ư ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc ti n v ề sản phẩm trong ề sản phẩm trong
K toán s d ng các TK 511 - Doanh thu bán hàng ết ửa thành ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa
Bên N : ợ : + Cu i kỳ k t chuy n các kho n gi m doanh thu bán hàng ,ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ản phẩm đã kết ản phẩm đã kết hàng bán b tr l i ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
Trang 8+ Thu xu t nh p kh u và thu tiêu th đ c bi t ết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ẩm là những sản phẩm đã kết ết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
+ Cu i kỳ k t chuy n doanh thu thu n sang TK 911.ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ần là thành phẩm mà còn là nửa thành
Bên Có : Doanh thu bán hàng hoá , s n ph m , lao v d ch v ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa
Thu GTGT là thu thu trên ph n giá tr tăng thêm c a hàng hoá d chết ết ần là thành phẩm mà còn là nửa thành ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết
v phát sinh trong quá trình t s n xu t , l u thông đ n tiêu dùng và đụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ừng cơ sở để đánh giá ản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ư ết ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc
n p vào ngân sách theo m c đ tiêu th hàng hoá d ch v ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ứ vào khối lượng thành phẩm ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa
K toán các kho n làm gi m doanh thu bán hàng bao g m :ết ản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ! Kho n gi m giá hàng bán và doanh thu c a hàng bán b tr l i ản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
Trong quá trình mua hàng , người kỳ, trong từng cơ sở để đánh giái mua được kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc hưở để đánh giáng kho n gi m giáản phẩm đã kết ản phẩm đã kết hàng bán
Gi m giá hàng bán là s ti n tr cho khách hàng tính trên giá hoáản phẩm đã kết ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ề sản phẩm trong ừng cơ sở để đánh giá
đ n hay h p đ ng cung c p d ch v do các nguyên nhân đ c bi t nh hàngơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ợc kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ! ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ặc thuê ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ư kém ph m ch t không đúng quy cách gi m giá hàng bán còn g m cẩm là những sản phẩm đã kết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết ! ản phẩm đã kết kho n h i kh u H i kh u là s ti n thản phẩm đã kết ! ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ! ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ề sản phẩm trong ưở để đánh giáng cho khách hàng do đã mua
m t kh i lội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩng l n hàng hoá ới tiêu chuẩn kĩ
Trong quá trình bán hàng còn phát sinh các kho n hàng bán b tr l iản phẩm đã kết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng Hàng bán b tr l i là s hàng đã định nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc coi là tiêu th nh ng b ngụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ư ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ười kỳ, trong từng cơ sở để đánh giái mua
t ch i , tr l i do hàng không phù h p yêu c u tiêu chu n , quy cách kỹừng cơ sở để đánh giá ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ợc kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ần là thành phẩm mà còn là nửa thành ẩm là những sản phẩm đã kết thu t
T đó ta xác đ nh đừng cơ sở để đánh giá ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc doanh thu thu n :ần là thành phẩm mà còn là nửa thành
T ng s ổn thất của thành phẩm đều ảnh hưởng đến kinh doanh của doanh ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
DTT=
T ng s DT ổn thất của thành phẩm đều ảnh hưởng đến kinh doanh của doanh ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng bán hàng
- T ng s ổn thất của thành phẩm đều ảnh hưởng đến kinh doanh của doanh ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
gi m giá ản phẩm đã kết hàng bán
- T ng s DT ổn thất của thành phẩm đều ảnh hưởng đến kinh doanh của doanh ối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
c a hàng bán ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
b tr l iịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
ph i n pản phẩm đã kết ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành
Trong quá trình tiêu th thành ph m , công ty ph i chi ra các kho nụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ẩm là những sản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ản phẩm đã kết chi phí ph c v cho khâu này g i là chi phí bán hàng.ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ọng cung ứng của doanh nghiệp về sản phẩm trong
Trang 9Chi phí bán hàng là chi phí l u thông , chi phí ti p th phát sinh trongư ết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết quá trình tiêu th s n ph m , hàng hoá , lao v d ch v Theo ch đ kụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ết ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ết toán hi n hành thì chi phí bán hàng g m các kho n :ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ! ản phẩm đã kết
- Chi phí v t li u , bao bìệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
- Chi phí d ng c đ dùngụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa !
- Chi phí kh u hao TSCĐất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
- Chi phí b o hành s n ph mản phẩm đã kết ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết
- Chi phí d ch v mua ngoàiịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa
- Chi phí khác b ng ti nằm đảm bảo yêu cầu trên để ề sản phẩm trong
Đ h ch toán chi phí bán hàng k toán s d ng TK 641 - Chi phí bánểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ết ửa thành ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa hàng
TK 641 có 7 TK c p hai tất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng ng v i 7 n i dung chi phí trên đứ vào khối lượng thành phẩm ới tiêu chuẩn kĩ ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ở để đánh giá ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ
ph n ánh n i dung t ng lo i chi phí bán hàng.ản phẩm đã kết ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ừng cơ sở để đánh giá ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng
K t c u TK 641 - Chi phí bán hàng :ết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
+ K t chuy n chi phí bán hàng đ xác đ nh k t qu kinhết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ết ản phẩm đã kết doanh hay đ ch k t chuy n ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ời kỳ, trong từng cơ sở để đánh giá ết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ
Chi phí bán hàng c n đần là thành phẩm mà còn là nửa thành ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc t p h p riêng và phân b cho t ng s nợc kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ổn thất của thành phẩm đều ảnh hưởng đến kinh doanh của doanh ừng cơ sở để đánh giá ản phẩm đã kết
ph m đ k toán có th xác đ nh l lãi đ n t ng lo i s n ph m ẩm là những sản phẩm đã kết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ỗ lãi đến từng loại sản phẩm ết ừng cơ sở để đánh giá ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết ẩm là những sản phẩm đã kết
K toán qu n lý doanh nghi p :ết ản phẩm đã kết ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
Chi phí QLDN là chi phí cho vi c qu n lý kinh doanh , qu n lý hànhệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết ản phẩm đã kết chính và ph c v chung khác liên quan đ n ho t đ ng c a c doanhụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ết ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ủa quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết nghi p ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
Chi phí QLDN bao g m nhi u kho n c th th! ề sản phẩm trong ản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ười kỳ, trong từng cơ sở để đánh giáng được kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc chia thành các kho n sau :ản phẩm đã kết
Trang 10- Chi phí v t li u qu n lýệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết
- Chi phí kh u hao TSCĐất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
- Thu , phí và l phí ết ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
- Chi phí d ch v mua ngoàiịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa
- Chi phí khác b ng ti nằm đảm bảo yêu cầu trên để ề sản phẩm trong
Chi phí qu n lý doanh nghi p c n đản phẩm đã kết ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ần là thành phẩm mà còn là nửa thành ược kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩc d tính ( l p d toán ) vàực hiện hoặc thuê ực hiện hoặc thuê
qu n lý chi tiêu ti t ki m h p lý Đ h ch toán chi phí qu n lý doanhản phẩm đã kết ết ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ợc kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ạn chế biến cuối cùng của quy trình sản xuất sản phẩm nhưng ản phẩm đã kết nghi p , k toán s d ng TK 642- Chi phí qu n lý doanh ngh êp TK này cóệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ết ửa thành ụ được hoàn thành Nửa thành phẩm là những sản phẩm chưa ản phẩm đã kết ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết
8 TK c p hai tất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ươn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thànhng ng v i n i dung chi phí k trên.ứ vào khối lượng thành phẩm ới tiêu chuẩn kĩ ội không chỉ đơn thuần là thành phẩm mà còn là nửa thành ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ
K t c u TK 642 - Chi phí qu n lý doanh nghi p ết ất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê ản phẩm đã kết ệ sản xuất do doanh nghiệp thực hiện hoặc thuê
+ K t chuy n chi phí QLDN đ xác đ nh k t qu kinh doanhết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ịnh nghĩa chung thì thành phẩm là những sản phẩm đã kết ết ản phẩm đã kết hay đ ch k t chuy n ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ ời kỳ, trong từng cơ sở để đánh giá ết ểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn kĩ