B.Truyện Kiều là một tuyệt tỏc văn học bằng chữ Nụm của Nguyễn Du C.Ba tụi là người chuyờn nghiờn cứu những hồ sơ tuyệt mật.. 1.Phơng châm về lợng a.Cần chú ý nói ngắn gọn,rành mạch,trán
Trang 1tRƯờNG :THCS Quyết Tiến
Thứ ngày tháng năm 2010
Họ và tên
lớp.9A
Tiết 74 : Kiểm tra Tiếng Việt
(Thời gian 45 phút).
Điểm Lời thầy cô phê
I- Đề bài:
A.Bác lái xe bao lần dừng,bóp còi toe toe,mặc,chỏu gan lỡ nhất định khụng xuống
B.Người con trai ấy đỏng yờu thật,nhưng làm ụng nhọc quỏ
C.Anh hạ giọng,nửa tõm sự,nửa đọc lại một điều rừ ràng đó ngẫm nghĩ nhiều
D.Sao người ta bảo anh là người cụ độc nhất thế gian?
Cõu 2:Từ ngọn trong cõu thơ nào sau đõy được dựng với nghĩa gốc?
A.Lỏ bàng đang đỏ ngọn cõy.(Tố Hữu)
B.Gỡơ chỏu đó đi xa.Cú ngọn khúi trăm tàu(Bằng Việt)
C.Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng(Bằng Việt)
D.Nghe ngọn giú phương này thổi sang phương ấy(Chớnh Hữu)
A.Khủng long là loại động vật bị tuyệt tự
B.Truyện Kiều là một tuyệt tỏc văn học bằng chữ Nụm của Nguyễn Du C.Ba tụi là người chuyờn nghiờn cứu những hồ sơ tuyệt mật
D.Cụ ấy cú vẻ đẹp tuyệt trần
Câu 4 : N ối nội dung ở cột A với nội dung thớch hợp ở cột B để cú được những nhận
đ ịnh đỳng về cỏc phương chõm hội thoại.
1.Phơng châm về lợng a.Cần chú ý nói ngắn gọn,rành
mạch,tránh cách nói mơ hồ
2 Phơng châm về chất b.Khi nói cần tế nhị và tôn trọng ngời
khác
3 Phơng châm cách thức
4 Phơng châm quan hệ
c.Không nói những điều mà mình không tin là đúng sự thật hoặc không có bằng chứng xác thực
d.Nội dung của lời nói phải đáp ứng
đúng yêu cầu của cuộc giao tiếp,không thiếu ,không thừa
Trang 25 Phơng châm lịch s ự
đ.Khi nói cần diễn đạt một mạch,nói khi nào hết ý của mình,kể cả dài dòng mới thôi
e.Cần nói vào đúng đề tài giao tiếp,tránh nói lạc đề
việc dựng từ trong những cõu sau : (3đ )
" Nao nao dũng nớc uốn quanh Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang
Số số nấm đất bờn đàng, Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh "
( Truyện Kiều-Nguyễn Du)
Câu 6.Đặt 1 tình huống giao tiếp trong đó có tuân thủ phơng châm,lịch
sự(3đ)
tiếp , cho biết đú là lời của ai ? Nhận xột về cỏch núi của Mó Giỏm Sinh ? (2đ)
A.Trắc nghiệm(2 đ)
C õu 1:D
Cõu 2:A
Câu 3:A
Câu 4:1-d,2-c,3-a,4-e,5-b
5 - Những từ lỏy : “ Nao nao, nho nhỏ, số số, rầu rầu” trong đoạn thơ vừa
tả hỡnh dỏng của sự vật vừa thể hiện tõm trạng con người : Buồn ( 3 điểm ) 6-Đặt đúng cuộc hội thoại có tuân thủ PC lịch sự (3d)
VD: Cháu ăn cơm cha?
Dạ tha bác cháu ăn rồi ạ
7 - Trong đoạn trớch này lời dẫn trực tiếp được bỏo trớc bằng từ “rằng”và đặt trong dấu ngoặc kộp
- Đú là cỏch xưng hụ của bà mối - người chuyờn nghề mối lỏi : Đa đẩy, vũng vo, nhỳn nhường : “Đáng giá nghìn vàng
- Cỏch xưng hụ núi năng của Mó Giỏm Sinh là cỏch núi vừa trịch thượng, vụ lễ ( trả lời cộc lốc ) , vừa lươn lẹo khi mặc cả : Rằng : " Mua ngọc cho tường ? " ( 2điểm )