1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D07 tiếp tuyến đi qua 1 điểm muc do 3

13 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 598,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến đến  C sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm hai phía trục hoành.. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của

Trang 1

Câu 33: [1D5-2.7-3] (THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng – 2018) Cho hàm số 2

1

x y x

  C và điểm

0; 

A m S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến đến  C

sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm hai phía trục hoành Tập S

3; \ 1 2

S   

  B S    2;  C S    3;   \ 1 D 2  

; \ 1 3

S    

Lời giải Chọn D

Ta có

 2

3 1

y x

 

 Phương trình đường thẳng qua A0;m có hệ số góc k

 

d yk x m d là tiếp tuyến hệ

 2

2 1 3 1

x

kx m x

k x

 

 



có nghiệm

Thay

 2

3 1

k x

 vào

2 1

x

kx m x

 

 ta được  2  

Để kẻ được 2 tiếp tuyến thì 1 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 khác

1

1

m m

    

 

2 1

m m

 

  

Hai tiếp điểm tương ứng nằm hai phía trục hoành khi y x   1 y x2 0

0 1

P S

 

0 3

m

2 3

m

  

Vậy

2 3 1

m m

  

 

Câu 44: [1D5-2.7-3] (SGD Hà Nam - Năm 2018) Cho hàm số 3 2

y  x x  có đồ thị là  C và điểm M m ;1 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m để qua M kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến đồ thị  C Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

16

20

3

Lời giải Chọn B

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C đi qua M m ;1 và có hệ số góc k là: yk x m  1

Để qua M kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến đồ thị  C điều kiện là hệ phương trình sau có đúng hai nghiệm x phân biệt

I



 

2

 



Thay  2 vào  1 ta được

Trang 2

   

2

xx m x m

2

0

x

Như vậy, hệ  I có đúng hai nghiêm khi và chỉ khi phương trình  3 có một nghiệm bằng 0

và một nghiệm khác 0; hoặc phương trình  3 có nghiệm duy nhất khác 0

Phương trình  3 có nghiệm x0 khi và chỉ khi m0 Khi đó, phương trình  3 trở thành

2

x

x

    

 ;

Do đó m0 thỏa mãn

Phương trình  3 có nghiệm duy nhất khác 0 điều kiện là

 2

0 4

m

 2

4

4

0

9 4

m

 

Như vậy 0; ; 44

9

S   

Tổng giá trị tất cả các phần tử của S là 0 4 4 40

Câu 39 [1D5-2.7-3] (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2018 - BTN) Cho hàm số 1

1

x y x

có đồ thị  C và điểm A a ; 2 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của a để có đúng hai tiếp tuyến của  C đi qua điểm A và có hệ số góc k1, k2 thỏa mãn k1 k2 10k k12 22 0 Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

2

2

2

Lời giải Chọn A

Ta có

 2

2 1

y

x

 

Gọi tọa độ tiếp điểm là ; 1

1

t

M t t

Phương trình tiếp tuyến tại M là  

 2

1 1

t

t t

Do tiếp tuyến đi qua A a ; 2 nên ta có  

 2

2

1 1

t

a t

t t

Trang 3

Gọi t1, t2 là hai nghiệm của  1 suy ra

 

1

2 1

k t

 và 2  2

2

2 1

k t

2 2

1 2 10 1 2 0

k  k k k

  2 2   4 4

  2  2  2 2

1 2 21 2 2 1 2 2 1 2 1 2 1 80

Mặt khác theo viet có t1 t2 6 và t t1 2  3 2a

Thay vào ta có   2

20 4 a 2a2 80   2

0

2

a a

 



Vậy chọn A

Câu 2184.[1D5-2.7-3] Cho hàm số 4 2

1

y x x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm M1;3

A y  6x 2 B y  6x 9 C y  6x 3 D y  6x 8

Lời giải Chọn C

Ta có: 3

'4 2

y x x Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến có dạng:

Vì tiếp tuyến đi qua M1;3 nên ta có:

3 4x 2x  1 xxx 13x044x03x022x0 2 0

2 2

Phương trình tiếp tuyến: y  6x 3

Câu 2187 [1D5-2.7-3] Cho hàm số 2 2

1

x y

x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp

tuyến đi qua điểm A(4;3)

A.

   

   



1 31

1 31

   

   



C

1 31

   

   



D

1 31

   

   



Lời giải Chọn D

Hàm số xác định với mọi x1 Ta có: ' 4 2

( 1)

y x

Gọi M x y( ;0 0) là tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của (C):

Vì tiếp tuyến đi qua A(4;3) nên ta có:   0

0 2

4

x x

 0 7 0 8, '( )0 1

7

4

Trang 4

Câu 2191 [1D5-2.7-3] Cho hàm số 2 1

1

x y

x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp

tuyến đi qua A7;5

Lời giải Chọn D

Ta có ' 3 2

( 1)

y

x Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm Do tiếp tuyến đi qua A7;5 nên ta có:

2

0

1

3

5

 

x x

x

Từ đó ta tìm được các tiếp tuyến là: 3 1, 3 29

Câu 2224 [1D5-2.7-3] Cho hàm số y2x44x21 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến

của (C), biết tiếp tuyến đi qua A(1; 3)

A :y 3 hay : 64 1

y  xB :y 3 hay : 64 1

C :y 3 hay : 64 51

y  xD :y 3 hay : 64 51

Lời giải Chọn D

Ta có 3

'8 8

Gọi M x y( ;0 0) Tiếp tuyến  tại M có phương trình:

y x x x x x x Vì tiếp tuyến  đi qua A(1; 3) nên ta có

xxxx   (x01) (2 x01)(3x0 1) 0

x0    1 :y 3

Câu 2247 [1D5-2.7-3] Cho hàm số yx33x29x1có đồ thị là  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C , biết tiếp tuyến đi qua điểm A( 1; 6)

A y7;y  9x 3 B y6;y  9x 7 C y6;y  2x 3 D y6;y  9x 3

Lời giải Chọn D

Ta có: y' 3( x2 2x3) Gọi M x y( ;0 0) là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến  tại M :

yy x x x y

Do tiếp tuyến đi qua A nên ta có phương trình

6 3( x 2x 3)( 1 x )x 3x 9x 1

0 3 0 2 0 ( 0 1) ( 0 2) 0 0 1, 0 2

x0    1 y 6

Trang 5

x0     2 y 9x 3

Câu 2274 [1D5-2.7-3] Viết phương trình tiếp tuyến của  C :

3

3

x

y xx đi qua điểm 1

0; 3

3

3

3

3

yx Lời giải

Chọn D

TXĐ: D

Ta có: y'x22x3

Phương trình tiếp tuyến d của  C có dạng : yy x'( )(0 x x 0)y x( )0

( trong đó x0là hoành độ tiếp điểm của d với  C )

3

2

x

yxxx x  xx   xxxxx

A    d xx   xx   x  

Suy ra phương trình tiếp tuyến cần tìm là y 3x 1

3

Câu 2276 [1D5-2.7-3] Viết phương trình tiếp tuyến của  C : yx33x22 đi qua điểm 23

; 2 9

 

A

2

9 25

5 61

3 27

y

  

B

2 25

3 27

y

 

 

C

2

5 61

y

  

D

2 5 61 27

y

y x

y x

  

 

 

Lời giải Chọn A

Gọi M x y0 0; 0   C Phương trình tiếp tuyến  d của  C tại M0 là

y y y x x x  y xx   xx x x

Do  d đi qua điểm 23; 2

9

 nên

23

9

2

0

    

Câu 2277 [1D5-2.7-3] Viết phương trình tiếp tuyến của  C : yx32x2 x 4 đi qua điểm

 4; 24

A y3x508; y x 8; y5x4 B y13x5; y8x8; y5x4

C y133x508; y x 8; y x 4 D y133x508; y8x8; y5x4

Lời giải Chọn D

Trang 6

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên

Giả sử tiếp tuyến cần tìm tiếp xúc với đồ thị  C tại điểm có hoành độ x khi đó phương trình 0

tiếp tuyến   có dạng:

3

2 0

yy x x x y xxxx x xxx

Vì   đi qua điểm M 4; 24 nên:  2    3 2

24 3x 4x 1 4 x x 2x x 4

0

0

        hoặc x0  1 hoặc x0 2

- Với x0  6 thì phương trình tiếp tuyến là y133x508

- Với x0  1 thì phương trình tiếp tuyến là y8x8

- Với x0 2 thì phương trình tiếp tuyến là y5x4

Vậy, có ba phương trình tiếp tuyến cần tìm là:y133x508; y8x8; y5x4

Câu 2278 [1D5-2.7-3] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2

2

y x

 , biết tiếp tuyến đi qua điểm M(6; 4)

A y5 và 1

2

y x B y4 và 1 1

yx

C y5 và 3

6 4

yx Lời giải

Chọn D

Đường thẳng  đi qua M(6; 4) với hệ số góc k có phương trình : yk x(  6) 4

 tiếp xúc đồ thị tại điểm có hoành độ x 0

2

1 ( 6) 4 (1) 2

1

1 (2) ( 2)

x

k x

 

có nghiệmx 0

Thay vào (2) ta có: 3

4

kk

Vậy tiếp tuyến cần tìm là: y4 và 3 1

yx

Câu 2279 [1D5-2.7-3] Viết phương trình tiếp tuyến d với đồ thị  C : 2

2

x y x

 , biết d đi qua điểm

 6; 5 

A

A y x 1, 7

x

x

C y  x 1, 7

x

x

y  Lời giải

Chọn C

Cách 1: Gọi x y x0;  0  là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến d và  C , với

Trang 7

  0

0

0

2 2

x

y x

x

 , tiếp tuyến d có hệ số góc  

0

4 '

2

y x

x

 , x0 2 và d có phương trình:

 2  0 0

0 0

2 4

2 2

x

x x

d đi qua điểm A6; 5 nên có

 2  0 0

0 0

2 4

2 2

x x x x

 phương trình này tương đương với 2

0 6 0 0

xx   x0 0 hoặc x0 6

Với x0 0, ta có phương trình: y  x 1

Với x0 6, ta có phương trình: 7

x

Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa đề bài y  x 1, 7

x

Cách 2: Phương trình d đi qua A6; 5 có hệ số góc k , khi đó d có phương trình

là :yk x  6 5

d tiếp xúc  C tại điểm có hoành độ x khi và chỉ khi hệ : 0

0 0

0

2 0

2

6 5

2 4

2

x

k x

x k

x

  

  

có nghiệm x0

hay

2

2 0

4 2

k

x

  

có nghiệm x0

0

0

x



Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa đề bài y  x 1, 7

x

Câu 2280 [1D5-2.7-3] Cho hàm số yx33x29x11 có đồ thị là  C Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua điểm  

29

;184 3

A y8x36; y36x14; y15x9

B y40x76; y36x14; y15x9

C y420x76; y x 164; y x 39 D.y420x3876; y36x164; y15x39

Lời giải Chọn D

Giả sử tiếp tuyến cần tìm tiếp xúc với đồ thị  C tại điểm có hoành độ x0 khi đó

phương trình tiếp tuyến   có dạng:

2

yy x x x y xxxx x xxx

Vì   đi qua điểm 29

;184 3

2

29

3

2x 32x 58x 260 0 x 13

       hoặc x0 5 hoặc x0  2

- Với x0 13 thì phương trình tiếp tuyến là y420x3876

Trang 8

- Với x0 5 thì phương trình tiếp tuyến là y36x164

- Với x0  2 thì phương trình tiếp tuyến là y15x39

Vậy, có ba phương trình tiếp tuyến cần tìm là:

420 3876; 36 164; 15 39

Câu 2282 [1D5-2.7-3] Gọi  C là đồ thị của hàm số yx33x22 Viết phương trình tiếp tuyến của

 C đi qua điểm A2;7

A y9x25 B y9x9 C y9x2 D y9x25

Lời giải Chọn A

Phương trình tiếp tuyến d đi qua A2;7 có dạng yk x  2 7

d tiếp xúc  C tại điểm có hoành độ x0 khi hệ

2

Thay  4 vào  3 ta được:

0 3 0 2 (3 0 6 )(0 0 2) 7

2x 9x 12x 9 0 x 3

Thay x0  3 vào  4 ta được k9 Suy ra phương trình d y: 9x25

Câu 2284.[1D5-2.7-3] Cho hàm số 2 2

(2 )

y x x , có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C ,

biết tiếp tuyến đi qua điểm A(2; 0)

y  x B 32

9 27

y  x C 32 4

y  x D 32 64

y  x Lời giải

Chọn D

yxxxyxxx

Cách 1: Gọi M x y( ;0 0) ( ) C

Tiếp tuyến  của  C tại M có phương trình :

yxxx x x y

A   xxxxx x

4

3

* x0  0 y x'( ) 0,0  y0  0 Phương trình tiếp tuyến y0

* x0  2 y x'( ) 0,0  y0  0 Phương trình tiếp tuyến y0

x y x   y  Phương trình tiếp tuyến: 32 64

y  x

Cách 2: Gọi d là đường thẳng đi qua A, có hệ số góc kd y: k x( 2)

d tiếp xúc đồ thị tại điểm có hoành độ x0 khi hệ

2 2

x x k x

Thay k vào phương trình thứ nhất ta được:

0 4 0 4 0 ( 0 2)(4 0 12 0 8 )0 0(3 0 4)( 0 2) 0

4

3

* x0    0 k 0 Phương trình tiếp tuyến y0

* x0    2 k 0 Phương trình tiếp tuyến y0

Trang 9

* 0 4 32

y  xCâu 3917: [1D5-2.7-3] Cho hàm

2

x y

x

 , tiếp tuyến của đồ thị hàm số kẻ từ điểm –6;5 là: 

A y– –1x ; 1 7

yxB y– –1x ; 1 7

y x

C y–x1 ; 1 7

y xD y–x1 ; 1 7

y x

Lời giải Chọn B

 2

x

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị   2

:

2

x

C y

x

 tại điểm M x y 0; 0   C với x0 2 là:

 0 0 0

yy xxxy

 2  0 0

0 0

2 4

2 2

x

x x

Vì tiếp tuyến đi qua điểm –6;5  nên ta có

 2 0 0

0 0

2 4

2 2

x x x x

0 2

0

0

6

x

x

 Vậy có hai tiếp tuyến thỏa đề bài là: y– –1x và 1 7

4

2

yx

Câu 3918: [1D5-2.7-3] Tiếp tuyến kẻ từ điểm  2;3 tới đồ thị hàm số 3 4

1

x y x

 là:

A y 28x59 ; y x 1 B y–24x51; y x 1

Lời giải Chọn C

 2

x

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị   3 4

:

1

x

C y

x

 tại điểm M x y 0; 0   C với x0 2 là:

 0 0 0

yy xxxy

 2 0 0

0 0

7

1 1

x

x x

Vì tiếp tuyến đi qua điểm  2;3 nên ta có

 2 0 0

0 0

7

1 1

x x x x

3 2

x

Vậy có một tiếp tuyến thỏa đề bài là: y–28x59

Câu 2518 [1D5-2.7-3] Cho hàm số

2 1 1

y x

 

 có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến của  C đi

qua điểm A1;0 là:

4

1 4

yxC y3x1 D y3x1

Lời giải Chọn B

Trang 10

Gọi d là phương trình tiếp tuyến của  C có hệ số góc k ,

A1;0d suy ra d: yk x 1

d tiếp xúc với  C khi hệ

2

2 2

1 ( 1) (1) 1

2

(2) ( 1)

x x

k x x

k x

 

có nghiệm

Thay  2 vào 1 ta được   x 1 (1) 3

4

ky 

Vậy phương trình tiếp tuyến của  C đi qua điểm A1;0 là: 3 

1 4

yx

Câu 2523 [1D5-2.7-3] Qua điểm A 0; 2 có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị của hàm số

yxx

Lời giải Chọn B

Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho

A(0; 2)d nên phương trình của d có dạng: ykx2

Vì d tiếp xúc với đồ thị ( )C nên hệ

3

2 2 2 (1)

4 4 (2)

Thay  2 và  1 ta suy ra được

0 2 3

x x

  



Chứng tỏ từ A có thể kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị  C

Câu 2533 [1D5-2.7-3] Cho hàm số 3 2

yxxx có đồ thị là  C Từ một điểm bất kì trên đường thẳng x2 kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến  C :

Lời giải Chọn B

Xét đường thẳng kẻ từ một điểm M2; 0 trên đường thẳng x2có dạng

:y k x( 2) kx-2k

 là tiếp tuyến của  C

2

3x 12x 9

k

 

2

3x 12x 9

k

 

Phương trình bậc ba có duy nhất một nghiệm tương ứng cho ta một giá trị k Vậy có một tiếp tuyến

Dễ thấy kẻ từ một điểm bất kì trên đường thẳng x2có dạng ya song song với trục

Oxcũng chỉ kẻ được một tiếp tuyến

Trang 11

Câu 2771: [1D5-2.7-3] Cho hàm số   3

yf xxx có đồ thị ( )C Tiếp tuyến với ( )C đi qua điểm A 0; 2 là

Lời giải Chọn D

3 2; 0; 2

yf xxxA

A C nên phương trình tiếp tuyến tại A

: y = -3x

3 3 +

0 2

3

       

PTTT

Câu 27: [1D5-2.7-3] (THPT Chuyên Quốc Học Huế - lần 1 - 2017 - 2018) Cho hàm số

Lời giải Chọn C

Phương trình đường thẳng qua điểm A1;0 có dạng: ya x  1 ax a  d

Đường thẳng  d là tiếp tuyến khi hệ

2

nghiệm  a x; phân biệt nên có ba tiếp tuyến

Câu 6: [1D5-2.7-3] (THPT Thuận Thành - Bắc Ninh - Lần 2 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số

2

yxx có đồ thị  C và điểm A 1;a Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để có đúng hai tiếp tuyến của  C đi qua A?

Lời giải

Chọn A

0; 0 2 0 3

M x xx  là tiếp điểm

Phương trình tiếp tuyến của  C tại M có dạng là: 2 0  

1

x

Vì tiếp tuyến của  C tại M đi qua điểm A 1;a nên ta có:

2

2 2

0

a



0

a

a x ax a



Vì qua A kẻ được đúng hai tiếp tuyến đến  C nên   phải có hai nghiệm phân biệt

Trang 12

4 2 2

0

0

3

a

a

a nên a1

Câu 1132 [1D5-2.7-3] Cho hàm số 2

2

x y x

 , tiếp tuyến của đồ thị hàm số kẻ từ điểm –6;5 là 

A y– –1x ; 1 7

yxB y– –1x ; 1 7

y x

C y–x1 ; 1 7

y xD y–x1 ; 1 7

y x

Lời giải Chọn B

 2

x

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị   2

:

2

x

C y

x

 tại điểm M x y 0; 0   C với x0 2 là:

 0 0 0

yy xxxy

 2  0 0

0 0

2 4

2 2

x

x x

Vì tiếp tuyến đi qua điểm –6;5  nên ta có

 2 0 0

0 0

2 4

2 2

x x x x

0 2

0

0

6

x

x

 Vậy có hai tiếp tuyến thỏa đề bài là: y– –1x và 1 7

4

2

yx

Câu 1133 [1D5-2.7-3] Tiếp tuyến kẻ từ điểm  2;3 tới đồ thị hàm số 3 4

1

x y x

A y 28x59 ; y x 1 B y–24x51; y x 1

Lời giải Chọn C

 2

x

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị   3 4

:

1

x

C y

x

 tại điểm M x y 0; 0   C với x0 2 là:

 0 0 0

yy xxxy

 2 0 0

0 0

7

1 1

x

x x

Vì tiếp tuyến đi qua điểm  2;3 nên ta có

 2 0 0

0 0

7

1 1

x x x x

3 2

x

Vậy có một tiếp tuyến thỏa đề bài là: y–28x59

Câu 42: [1D5-2.7-3] (THPT-Chuyên Ngữ Hà Nội_Lần 1-2018-BTN) Cho hàm số 3 2

3

yxx có đồ thị  C và điểm M m ; 4  Hỏi có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn 10;10 sao cho qua điểm M có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến  C

Lời giải

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w