1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D05 dãy phân thức (chứa căn) muc do 2

6 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 320,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 17 [1D4-1.5-2] (SỞ GD VÀ ĐT HƯNG YÊN NĂM 2018) Giới hạn

2

lim

 

,

a b là các số nguyên dương và a

b là phân số tối giản) Tính T  a b

A T 21 B T 11 C T 7 D T 9

Lời giải Chọn B

2

5 3 lim

n

1

5 3 lim

4 6

n

n n

n

  

5 3 lim 6

6

a b

  

 Khi đó T  a b 11

Câu 1056 [1D4-1.5-2] Chọn kết quả đúng của

3

lim

3 5

n

 

Lời giải Chọn D

2 3 3

1

3

3 5

5

n n

n n

n

2 3

1

1

5

n n n

n

Câu 1063 [1D4-1.5-2]

4 2

10 lim

1

nn  bằng:

Lời giải Chọn C

Ta có:

4 2

2

2 4

1

1

n n

n

n n

Nhưng lim 1 12 14 1

   và lim102 0

n  Nên

4 2

10

1

n n

Câu 1068 [1D4-1.5-2] Tính giới hạn: lim 1 4

1

n

 

  .

2

Trang 2

Chọn B

2

1

1

n n

Câu 2 [1D4-1.5-2] Giá trị của

  2

lim

n D

bằng:

Lời giải Chọn D

4

D

Câu 6 [1D4-1.5-2] Giá trị của

2 2

2 lim

B

bằng:

1 3

Lời giải Chọn D

Ta có:

2

2

2

1 1

1

n n

n n

B

n n

Câu 8 [1D4-1.5-2] Giá trị của    

  

3

4 4

lim

D

bằng:

3 4

2 1

D 1

Lời giải Chọn C

Ta có:

3

4 4

3 4

lim

2 1

n

D

n

n n

Câu 15 [1D4-1.5-2] Giá trị của   

  

4 3 4

lim

C

bằng:

Lời giải Chọn C

Chia cả tử và mẫu cho n2 ta có được

4

5 8

3 4

2

n

n n C

n

n n

Trang 3

Câu 26 [1D4-1.5-2] Giá trị của  

3 2 1 lim

2

E

Lời giải Chọn A

E 

Câu 27 [1D4-1.5-2] Giá trị của   

 

4 4

3 3

lim

3

F

bằng:

3

3

Lời giải Chọn C

3

3

3 1

F

Câu 28 [1D4-1.5-2] Giá trị của   2  

Lời giải Chọn C

2

6

6

n M

Câu 35 [1D4-1.5-2] Giá trị của  

1 lim

n D

bằng:

Lời giải Chọn C

2 3 3

Câu 1836 [1D4-1.5-2] Tìm limu biết n 1 3 5 (22 1)

n

u

n

    

Lời giải Chọn C

1 3 5 2    n 1 n nên lim 1

2

n

u

Câu 3838 [1D4-1.5-2] Kết quả đúng của

2 4

lim

n

  

 là :

3

3

2

2

Trang 4

Chọn A

2

1 2 / 1/

3

3 0

Câu 3846 [1D4-1.5-2] Cho dãy sốu với n   4 2

1

1

n

n

 

  Chọn kết quả đúng của limu là: n

Lời giải Chọn B

1

n

n

 

  2 

4 2

lim

1

 

3 2

4 2

lim

1

 

`

2 3 4

2 4

1

n n

Câu 3848 [1D4-1.5-2]

4 2

10 lim

1

n n

bằng :

Lời giải Chọn C

Ta có:

4 2

2

2 4

n n

Nhưng lim 1 12 14 1

   và lim102 0

n  Nên

4 2

10

1

n n

Câu 3853 [1D4-1.5-2] Tính giới hạn lim 1 4

1

 

 

n

n n

2

Lời giải Chọn B

2

1

1

n n

Trang 5

Câu 1056 [1D4-1.5-2] Chọn kết quả đúng của

3

lim

3 5

n

 

Lời giải Chọn D

2 3 3

1

3

3 5

5

n n

n n

n

2 3

1

1

5

n n n

n

Câu 1063 [1D4-1.5-2]

4 2

10 lim

1

nn  bằng:

Lời giải Chọn C

Ta có:

4 2

2

2 4

1

1

n n

n

n n

Nhưng lim 1 12 14 1

   và lim102 0

n  Nên

4 2

10

1

n n

Câu 1068 [1D4-1.5-2] Tính giới hạn: lim 1 4

1

n

 

  .

2

Lời giải Chọn B

2

1

1

n n

 

Câu 9 [1D4-1.5-2] (THPT Hà Huy Tập - Hà Tĩnh - Lần 2 - 2017 - 2018 - BTN)

2

lim

n

  

A 3

Lời giải Chọn C

Trang 6

Ta có:

2

lim

n

  

4 lim

3 2

n

2 0 2

 1

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:03

w