1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D02 rút gọn biểu thức lượng giác muc do 3

17 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 554,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải Chọn B.. Hướng dẫn giải Chọn B.

Trang 1

Câu 5 [0D6-2.2-3] Tính giá trị của biểu thức 6 6 2 2

sin cos 3sin cos

A A–1 B A1 C A4 D A 4

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có:

sin xcos x sin xcos x 3sin xcos x sin xcos x  1 3sin xcos x

1 3sin cos 3sin cos 1

Câu 6 [0D6-2.2-3] Biểu thức  2

2

4 tan 4sin cos

x A

  không phụ thuộc vào x và

bằng

1 4

Hướng dẫn giải Chọn B

2 2

2

2

sin 1

cos sin

4 tan 4sin cos 4sin cos 4sin cos

x

x A

cos sin 1 cos sin 1 2 cos 2sin

1

A

Câu 7 [0D6-2.2-3] Biểu thức

cos sin

cot cot sin sin

  không phụ thuộc vào , x y và

bằng

Hướng dẫn giải Chọn D

cos 1 cos sin cos sin cos cos

B

sin cos 1

1

sin sin sin sin sin sin

B

2 sin cos sin cos sin cos

Cxxx xxx có giá trị không đổi và bằng

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có :

sin xcos x sin xcos x 2sin xcos x 1 2sin xcos x

Trang 2

 8 8  4 4 2 4 4

sin xcos x sin xcos x 2sin xcos x

1 2sin xcos x 2sin xcos x

1 4sin xcos x 2sin xcos x

2 1 sin cos 1 4sin cos 2sin cos

Câu 19: [0D6-2.2-3] Cho   2 2

sin cos sin cos

Mxxxx Biểu thức nào sau đây là biểu thức rút gọn của M ?

4sin cos

Mx x

Chọn B

sinxcosx sin xcos x2sin cosx x 1 2sin cosx x;

sinxcosx sin xcos x2sin cosx x 1 2sin cosx x Suy ra: M 2

Câu 20: [0D6-2.2-3] Cho   2 2

sin cos sin cos

Mxxxx Biểu thức nào sau đây là biểu thức rút gọn của M ?

A M 2 B M 4 C M 2sin cosx x D

4sin cos

Mx x

Hướng dẫn giải Chọn D

sinxcosx sin xcos x2sin cosx x 1 2sin cosx x;

sinxcosx sin xcos x2sin cosx x 1 2sin cosx x Suy ra: 4sin cos

Mx x

Câu 41: [0D6-2.2-3] Cho biểu thức

3 3

1 tan

x

x

đề nào trong các mệnh đề sau đúng?

4

4 M Hướng dẫn giải

Chọn C

Đặt ttan ,x t \ 1

Ta có: 1 33 22 1

M

2 (M 1)t (2M 1)t M 1 0

       (*)

Với M 1 thì (*) có nghiệm t 0

Trang 3

Với M 1 để (*) có nghiệm khác 1 thì

4

(M 1)( 1) (2M      1)( 1) ( 1) 1 0 M  4

2 sin cos cos sin sin cos

Exxx xxx có giá trị bằng:

Lời giải Chọn A

2 sin cos cos sin sin cos

2 1 sin x.cos x sin x cos x

2 4sin x.cos x 2sin x.cos x sin x cos x

2 4sin x.cos x sin x cos x

2 4sin x.cos x sin x cos x

2 2sin x.cos x sin x cos x

2 sin x cos x 2 1 1

giá trị không phụ thuộc vào x bằng:

3

4

Lời giải Chọn B

  

  , sin 10 xsinx, cos 3 sin

   

  , cos 8  xcosx Biểu thức bằng:   2 2

cosxsinx  sinxcosx 2

Câu 24 [0D6-2.2-3]

có kết quả rút gọn bằng:

Lời giải Chọn B

Trang 4

  , cotx3cotx , 3

  

sin 11x sinx

13

2

  , sinx7 sinx Khi đó :

1 cot x 1 cot x sin sin sinx x x sinx   1 2cot xcot x sin x

sin x 2cos x.sin x cos x sin x cos x 1

Câu 29 [0D6-2.2-3] Biểu thức:  0  0 0

0

tan 432 cos 302 cos 32

cot18

cos 508 cos122

  có giá trị đúng bằng:

Lời giải Chọn C

tan 432 tan 90 18  cot18 ;  0 0

cos 302 cos 58

cos 508 cos148 cos 90 58  sin 58

cos122 cos 90 32  sin 32

Biểu thức bằng:

1 sin 58 cos 58 cos 32 sin 32 1 sin116 sin 64 1 sin116 sin 64

1

1 2.cos 90 sin 26 1 2

Câu 30 [0D6-2.2-3] Biểu thức:    

sin 385 sin 295 1

sin1555 sin 4165 cos 1050

có giá trị đúng bằng:

A 3

3 2

2 2

Lời giải Chọn B

sin 385  sin 25

Trang 5

 

sin1555 sin115 sin 90 25  cos 25

sin 295 sin 65 sin 90 25 cos 25

sin 4165 sin 155  sin155 sin 180 25  sin 25

cos 30

sin 25 cos 25 cos 25 sin 25

sin 515 cos 475 cot 222 cot 408 cot 415 cot 505 tan197 tan 73

  Biểu thức rút gọn của A bằng:

A 1cos 252 0

2 0 1

cos 25 2

C 1 2 0

sin 25

2 0 1

sin 25 2

Lời giải Chọn A

sin 515 sin155 sin 180 25 sin 25

cos 475 cos 115 cos 90 25  sin 25

cot 408 cot 48 ; 0 0

cot 415 cot 55  0 0

cot 505 cot 35

tan197 tan17

sin 25 sin 25 cot 42 cot 48 sin 25 cot 42 tan 42 cot 55 cot 35 tan17 tan 73 cot 55 tan 55 tan17 cot17

2 0

2 0

1 sin 25 1

cos 25

Câu 32 [0D6-2.2-3] Cho

cos 696 tan( 260 ).tan 530 cos 156

tan 252 cot 342

o

 Biểu thức thu gọn nhất của B là:

A 1 2 0

tan 24

2 0 1

cot 24

2 0 1

tan 18

2 0 1

cot 18

Lời giải Chọn C

Ta có:

cos (720 24 ) tan(360 100 ).tan(360 170 ) cos (180 24 )

tan (360 108 ) cot (360 18 )

o

Trang 6

2 0 0 0 0 0 2

cos 24 tan(90 10 ).tan(180 10 ) cos 24

tan (90 18 ) cot 18

o

2 0

cot10 ( tan10 ) 1 1

tan 18 cot 18 cot 18 2 cot 18 2

Câu 33 [0D6-2.2-3] Cho

sin( 328 ).sin 958 cos( 508 ).cos( 1022 ) cot 572 tan( 212 )

Rút gọn C thì được kết quả nào trong bốn kết quả sau:

Lời giải Chọn B

Ta có:

sin(360 32 ).sin(3.360 122 ) cos(360 148 ).cos(1080 58 )

cot(720 148 ) tan(180 32 )

sin 32 ( sin(90 32 )) cos(180 32 ).cos 58

cot(180 32 ) tan(180 32 )

sin 32 ( cos 32 ) cos 32 sin 32

sin 32 cos 32 1

Câu 34 [0D6-2.2-3] Biểu thức

cos 750 sin 420 1 cos1800 tan( 420 ) sin( 330 ) cos( 390 ) tan 420

đúng bằng:

A 3 2 3

3

3

3

D 6 4 3

3

Lời giải Chọn D

Ta có:

cos 750 sin 420 1 cos1800 tan( 420 ) sin( 330 ) cos( 390 ) tan 420

cos(720 30 ) sin(360 60 1 cos 5.360 tan(360 60 ) sin(360 30 ) cos(360 30 ) tan(360 60 )

cos 30 sin 60 1 tan 60 2 2 1 3 6 4 3

sin 30 cos 30 tan 60 1 3 3 3

2 2

sin( 560 tan( 1010 )

sin 470 cot 200

có kết quả rút gọn bằng:

sin 20 cos 20

sin 20 cos 20

cos 20 sin 20

Trang 7

Lời giải Chọn B

Ta có:

0

sin( 560 tan( 1010 )

.cos( 700 ) sin 470 cot 200

sin(360 200 ) tan(720 290 )

.cos(720 20 ) sin(360 110 ) cot(180 20

sin(180 20 ) tan(360 70 ) sin 20 tan(90 20 )

0

0

sin 20

[ 1].cos 20 sin 20 cos 20

cos 20

1 sin 500 cos 320 cos 2380

1 cos 410 cos 2020 sin 580 cot 310

gọn bằng :

A tan 403 0 B tan 503 0 C cot 402 0 D cot 502 0

Lời giải Chọn B

1 sin 500 cos 320 cos 2380

1 cos 410 cos 2020 sin 580 cot 310

1 sin 360 140 cos 360 40 cos 6.360 220

1 cos 360 50 cos 5.360 220 sin 360 220 cot 360 50

1 sin 40 cos 40 cos 40

1 sin 40

.cos 40 sin 40 tan 40    

Câu 38 [0D6-2.2-3] Biểu thứctan( 3,1 ) os 5,9  c  sin3, 6.cot5, 6có kết quả rút

gọn bằng:

A sin 0,1 B 2sin 0,1 C sin 0,1 D 2cos 0,1

Lời giải Chọn A

tan 3,1 cos 5, 9 sin 3, 6 cot 5, 6

tan 3 0,1 cos 6 0,1 sin 2 1, 6 cot 4 1, 6 tan 0,1 cos 0,1 sin 2 0, 4 cot 2 0, 4

tan 0,1 cos 0,1 sin 0, 4 cot 0, 4 sin 0,1 cos 0, 4 sin 0,1 sin 0,1 2sin 0,1

Trang 8

Câu 39 [0D6-2.2-3] Biểu thức    

2 3

sin 3, 4 sin 5, 6 cos 8,1 sin 8,9 sin 8,9

  có kết quả rút gọn bằng:

A cot 0,1  B cot 0,1  C tan 0,1  D tan 0,1 

Lời giải Chọn C

2 3

sin 3, 4 sin 5, 6 cos 8,1

sin 8,9 sin 8,9

2 3

2 3

2 2

sin 4 0, 6 sin 6 0, 4 cos 8 0,1

sin 8 0, 9 sin 8 0, 9 sin 0, 4 sin 0, 4 sin 0, 4

sin 0,1 sin 0,1 sin 0, 4 cos 0, 4

sin 0,1 cos 0,1

2 2

cos 0,1 sin 0,1

tan 0,1 sin 0,1 cos 0,1

Câu 40 [0D6-2.2-3] Biểu thức    

sin 4,8 sin 5, 7 cos 6, 7 cos 5,8

rut gọn bằng:

Lời giải Chọn B

sin 4,8 sin 5, 7 cos 6, 7 cos 5,8

sin 4 0,8 sin 6 0, 3 cos 6 0, 7 cos 6 0, 2

sin 0,8 sin 0, 3 cos 0, 7 cos 0, 2

cot 0,8 tan 0, 2 cos 0, 3 sin 0, 3 sin 0, 2 cos 0, 2

tan 0, 3 tan 0, 2

cos 0,3 cos 0, 2 sin 0, 2 cos 0, 2 1

Trang 9

Câu 41 [0D6-2.2-3] Biểu

2

3

cos

2

x x

c

ó kết quả rút gọn bằng:

A 2

cot x

Lời giải Chọn B

2

3

cos

2

x x

2 2

2 2

cos

2

1 s inx tan cot sin

sin s inx

x

x

2

1

1 sin cot sin cos

Bài 3: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 5754 [0D6-2.2-3] Rút gọn biểu thức  0 0

0

sin 234 cos 216

.tan 36 sin144 cos126

, ta có A bằng

Lời giải Chọn C

0

sin 234 sin126

.tan 36 cos 54 cos126

0

2 cos180 sin 54

.tan 36 2sin 90 sin 36

 

0 0

1.sin 54 sin 36

cos 36 1sin 36

 

Câu 5755 [0D6-2.2-3] Biểu thức  0 0 0

0

cot 44 tan 226 cos 406

cot 72 cot18 cos 316

gọn bằng

Trang 10

A 1 B 1 C 1

2

2

Lời giải Chọn B

0

cot 44 tan 46 cos 46

cot 72 tan 72 cos 44

cos 44

B

2 1 1

B

   

sin 328 sin 958 cos 508 cos 1022

 rút gọn bằng:

Lời giải Chọn A

sin 328 sin 958 cos 508 cos 1022

sin 32 sin 58 cos 32 cos 58 cot 32 tan 32

A

sin 32 cos 32 cos 32 sin 32

sin 32 cos 32 1 cot 32 tan 32

Câu 5761 [0D6-2.2-3] Biểu thức:

2

có kết quả thu gọn bằng :

A sin B sin C cos  D cos

Lời giải Chọn B

2

cos 2sin 0 sin sin cot cos sin cos sin

sin 515 cos 475 cot 222 cot 408 cot 415 cot 505 tan197 tan 73

  có kết quả rút gọn bằng

A 1 2 0

sin 25

2 0 1

cos 55

2 0 1

cos 25

2 0 1

sin 65

Lời giải Chọn C

Trang 11

 

sin155 cos115 cot 42 cot 48 cot 55 cot 145 tan17 cot17

sin 25 sin 25 cot 42 tan 42

cot 55 tan 55 1

 

2 0 sin 25 1 2

2

A

Câu 5768 [0D6-2.2-3] Biểu thức  2

2

4 tan 4sin cos

x

 không phụ thuộc vào x và

bằng

1 4

Lời giải Chọn B

2

4 tan 4sin cos 4 tan 4 tan cos

4 tan

x x

Câu 5769 [0D6-2.2-3] Biểu thức

cos sin

cot cot sin sin

  không phụ thuộc vào x y, và

bằng

Lời giải Chọn D

Ta có

cot cot

cos 1 cos sin cos sin sin sin cos 1

1

Câu 5770 [0D6-2.2-3] Biểu thức  4 4 2 2  2 8 8 

2 sin cos sin cos – sin cos

Cxxx x xx có giá trị không đổi và bằng

Lời giải Chọn C

2 sin cos sin cos – sin cos

4

2 sin x cos x sin xcos x – sin x cos x 2sin xcos x

2

2

2 1 sin xcos x – sin x cos x 2sin xcos x 2sin xcos x

2 2

2

1 sin

2 1 sin xcos x – 2 xcos x 2sin xcos x

Trang 12

 2 2 4 4   2 2 4 4  4 4

2 1 sin xcos xx x – 4 x x in xcos x 2sin xcos x

1

Câu 5773 [0D6-2.2-3] Nếu sin cos 1

2

xx thì 3sinx2cosx bằng

A 5 7

4

 hay 5 7

4

7

 hay 5 5

4

C 2 3

5

 hay 2 3

5

5

 hay 3 2

5

Lời giải Chọn A

4

8

Khi đó sin ,cosx x là nghiệm của phương trình 2 1 3

0

sin

4

sin

4

x

x

2

+) Với sin 1 7

4

3sin 2 cos

4

+) Với sin 1 7 3sin 2 cos 5 7

Câu 5776 [0D6-2.2-3] Với mọi , biểu thức : cos + cos cos 9

    nhận giá trị bằng :

Lời giải Chọn C

9 cos + cos cos

A           

Trang 13

9 2

9

10

Câu 5778 [0D6-2.2-3] Giá trị của biểu thức A = 0  0

2sin 2550 cos 188 1

tan 368 2 cos 638 cos 98

 bằng :

Lời giải Chọn D

2sin 2550 cos 188 1

tan 368 2 cos 638 cos 98

2sin 30 7.360 cos 8 180 1

tan 8 360 2 cos 82 2.360 cos 90 8

1 2sin 30 cos8 tan 8 2 cos82 sin 8

1 2sin 30 cos8 tan 8 2 cos 90 8 sin 8

A

1 2sin 30 cos8 tan 8 2sin 8 sin 8

A

0

0

1.cos8 cot 8 cot 8 cot 8 0

sin 8

A

Câu 6134 [0D6-2.2-3] Biểu thức

2 2

2cos 2 3 sin 4 1 2sin 2 3 sin 4 1

  có kết quả rút gọn là :

0 0

cos 4 30 cos 4 30

0 0

cos 4 30 cos 4 30

0 0

sin 4 30 sin 4 30

 . D

0 0

sin 4 30

sin 4 30

Lời giải Chọn C

0 2

cos 4 sin 4 sin 4 30 2cos 2 3 sin 4 1 cos 4 3 sin 4 2 2

s 4 sin 4

A

co

co

Câu 6135 [0D6-2.2-3] Biểu thức A = 2 2 2

x  x  x

    không phụ thuộc x

và bằng :

A 3

4

3

2

3.

Lời giải Chọn C

Trang 14

2 2 2

2

cos

x

Câu 6143 [0D6-2.2-3] Biểu thức rút gọn của

tan sin cot os

A

a c a

 bằng

A tan a 6 B cos6a C tan a 4 D sin a 6

Lời giải Chọn A

2

2

6

2 2

sin

sin sin 1 cos

cos sin

A

Câu 6149 [0D6-2.2-3] Rút gọn biểu thức  0   0 

P x  xx ta được kết quả là:

sinxcosx

Lời giải Chọn C

2cos120 cos cos cos cos 2cos

Câu 6164 [0D6-2.2-3] Biểu thức

sin sin

2

1 cos cos

2

x x

x x

  bằng

A.tan

2

x

4 x

  

  D.sin x

Lời giải Chọn A

Ta có

Câu 1644: [0D6-2.2-3] Cho 0

2

  Tính 1 sin 1 sin

1 sin 1 sin

A 2 tan B 2 tan C 2 cot D 2cot

Lời giải Chọn A

1 sin 1 sin

1 sin 1 sin

Trang 15

Khi đó 2 1 sin 1 sin

1 sin 1 sin

2 2

4sin cos

Vì 0

2

  nên tan0 do đó A2 tan

Câu 1645: [0D6-2.2-3] Cho 0

2

  Tính 1 sin 1 sin

1 sin 1 sin

A 2

2

2 sin

cos

Lời giải Chọn A

Đặt 1 sin 1 sin

1 sin 1 sin

Khi đó

2

2 1 sin 1 sin

1 sin 1 sin

4 cos 

Vì 0

2

  nên cos0 do đó 2

cos

A

Dùng giả thiết cho các câu 15, 16 Cho tancot m

A 2sina2cosa B 2cosa2sina

C 2sina2cosa D 2cosa2sina

Lời giải Chọn A

sin cos sin cos

Câu 1665: [0D6-2.2-3] Đơn giản biểu

A 2sin a B 2sin a C 2 cos a D 2cos a

Trang 16

Lời giải Chọn B

sin cos sin cos

2sin

2

A 2cosa3sina B 3sina2cosa

Lời giải Chọn D

2

2

cos sin 3cos

4cos sin

A A 1 B A1 C A4 D A 4

Lời giải Chọn B

Ta có:

sin cos  sin cos  3sin cos  sin cos   1 3sin cos 

Suy ra:A 1 3sin2cos23sin2cos21

C2 cos xsin xcos xsin x  cos xsin x có giá trị không đổi và bằng

Lời giải Chọn C

Ta có :

cos xsin x  cos xsin x 2 cos xsin x 1 2 cos xsin x

Trang 17

 4 4 2 4 4

cos sin 2 cos sin

xxx x   1 4cos2xsin2x2cos4xsin4x

1 2 cos sin 2 cos sin

  x xx x   1 4cos2xsin2x2cos4xsin4x

2 1 cos sin 1 4 cos sin 2 cos sin

2 1 2cos sin cos sin 1 4cos sin 2cos sin =1

0

sin 234 cos 216

sin144 cos126

A A 2 B A 2 C A 1 D A 1

Lời giải Chọn A

Cách 1: Sử dụng mối quan hệ của các cung có liên quan đặc biệt

0

sin 180 54 cos 180 36 16

sin 180 36 cos 900 36

sin 36 sin 36

Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay, nhập biểu thức đã cho vào máy và bấm =, được kết

quả bằng1.

Câu 25 [0D6-2.2-3] Biểu thức

0

(cot 44 tan 226 ).cos 406

cot 72 cot18 cos 316

, ta được

2

2

Chọn B

Cách 1: Sử dụng mối quan hệ của các cung có liên quan đặc biệt

(cot 44 tan 46 ).cos 46 2 tan 46 cos 46

Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay, nhập biểu thức đã cho vào máy và bấm =, được kết

quả bằng 1

Ngày đăng: 02/09/2020, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w