1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D02 tính toán số gần đúng, sai số muc do 3

2 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 166,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đo chu vi của đám vườn dưới dạng chuẩn là : A.. Chu vi của ruộng là: A.. Diện tích của ruộng là: A.. Diện tích ruộng là Sx y.

Trang 1

Câu 4436 [0D1-4.2-3] Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x7,8m2cm

25, 6 4

ymcm Số đo chu vi của đám vườn dưới dạng chuẩn là :

A 66m12cm B 67m11cm C 66m11cm D 67m12cm

Lời giải Chọn A

Ta có x7,8m2cm7, 78m x 7,82my25, 6m4cm25,56m y 25, 64m

Do đó chu vi hình chữ nhật là P2xy66, 68;66,92 P 66,8m12cm

2

dcmm  nên dạng chuẩn của chu vi là 66m12cm Câu 4448 [0D1-4.2-3] Hình chữ nhật có các cạnh: x2m1cm y, 5m2cm Diện tích hình chữ nhật

và sai số tương đối của giá trị đó là:

A.10m2 và 5 o

oo B.

2

10m và 4 o

oo C.

2

10m và 9 o

oo D.

2

10m và 20 o

oo

Lời giải Chọn C

2.5 10

o o o

Sx y   m Cận trên của diện tích: 2 0, 01 5 0, 02   10, 0902

Cận dưới của diện tích: 2 0, 01 5 0, 02   9,9102

9,9102 S 10, 0902

Sai số tuyệt đối của diện tích là:   S S S o 0, 0898

Sai số tương đối của diện tích là: 0, 0898 9

10

oo S

Câu 4457 [0D1-4.2-3] Một cái ruộng hình chữ nhật có chiều dài là x23m 0, 01m và chiều rộng là

15m 0, 01m

y  Chu vi của ruộng là:

A P76m 0, 4m B P76m 0, 04m C P76m 0, 02m D.P76m 0, 08m

Lời giải Chọn B

Giả sử x23a y, 15b với 0, 01a b, 0, 01

Ta có chu vi ruộng là P2xy 2 38 a b76 2 a b 

Vì 0, 01a b, 0, 01 nên 0, 042a b 0, 04

Do đó P76  2a b  0, 04

Vậy P76m 0, 04m

Câu 4458 [0D1-4.2-3] Một cái ruộng hình chữ nhật có chiều dài là x23m 0, 01m và chiều rộng

y15m 0, 01m Diện tích của ruộng là:

A S 345m 0,3801m B S 345m 0,38m

C S 345m 0, 03801m D.S345m 0,3801m

Lời giải Chọn A

Diện tích ruộng là Sx y 23a15b345 23 b15a ab

Vì 0, 01a b, 0, 01 nên 23b15a ab 23.0, 01 15.0, 01 0, 01.0, 01  hay

23b15a ab 0,3801

Suy ra S345 0,3801

Vậy S 345m 0,3801m

Trang 2

Câu 4468 [0D1-4.2-3] Tìm số chắc và viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết a1,3462 sai số

tương đối của a bằng 1%

A 1, 3 B 1,34 C 1,35 D.1,346

Lời giải Chọn A

a a

  suy ra  aa.a 1%.1,34620, 013462

Suy ra độ chính xác của số gần đúng a không vượt quá 0, 013462 nên ta có thể xem độ chính xác là d 0, 013462

Ta có 0, 01 0, 005 0, 013462 0,1 0, 05

2    2  nên chữ số hàng phần trăm (số 4) không là số chắc, còn chữ số hàng phần chục (số 3) là chữ số chắc

Vậy chữ số chắc là 1 và 3

Cách viết dưới dạng chuẩn là 1, 3

Ngày đăng: 02/09/2020, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w