1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI THỰC HÀNH NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH VISUAL BASIC

23 168 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN Mô tả bài toán: - Thiết kế chương trình cho phép nhập vào bán kính - Khi click vào nút lệnh Tính, chương trình kiểm tra dữ liệu nhập vào có phải là số v

Trang 1

4.1 TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN

Mô tả bài toán:

- Thiết kế chương trình cho phép nhập vào bán kính

- Khi click vào nút lệnh Tính, chương trình kiểm tra dữ liệu nhập vào có phải là số và là số dương hay không Nếu đúng, tính chu vi và diện tích hình tròn; nếu sai, hiển thị thông báo yêu cầu nhập lại

- Khi click vào nút lệnh Nhập mới, chương trình xóa dữ liệu ở các hộp văn bản

Giao diện chương trình:

Hướng dẫn lập trình:

Trang 2

4.2 CHƯƠNG TRÌNH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

Mô tả bài toán:

- Thiết kế chương trình cho phép nhập vào các hệ số a, b của phương trình bậc một dạng ax +

b = 0 Sau đó giải phương trình này

- Chương trình chỉ cho phép nhập các ký tự số vào các hộp văn bản (textbox)

Giao diện chương trình:

Trang 3

- Đoạn chương trình trên không cho phép nhập số thập phân và số âm, hãy cải tiến chương trình để thực hiện được việc đó (biết rằng mã Ascii của dấu chấm là 46, của dấu trừ là 45)

- Hướng dẫn lập trình nút lệnh Giải phương trình (chú ý: vị trí khai báo biến)

4.3 CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN

Mô tả bài toán:

- Chương trình cho phép nhập vào hai số A và B Sau đó, lựa chọn một trong bốn phép toán (+, -, *, /) từ danh sách

- Khi click vào nút lệnh Thực hiện, kết quả của phép toán được hiển thị ở điều khiển nhãn Kết quả

Giao diện chương trình:

Trang 4

Hướng dẫn lập trình:

- Thêm các phép toán (+, -, *, /) vào danh sách của hộp kết hợp (ComboBox)

Để thêm dữ liệu vào hộp kết hợp (ComboBox) sử dụng một trong hai cách sau:

Cách 1:

Cách 2:

- Hướng dẫn lập trình nút lệnh Thực hiện

Trang 5

4.4 THÊM MỤC VÀO HỘP DANH SÁCH (LISTBOX) SỬ DỤNG INPUTBOX

Mô tả bài toán

- Viết chương trình cho phép thêm mục vào cuối một danh sách Dữ liệu thêm vào được nhập qua InputBox

- Chương trình cho phép chọn và xóa từng mục trong danh sách

Giao diện chương trình

Hướng dẫn lập trình

Trang 6

4.5 CHUYỂN MỤC GIỮA HAI HỘP DANH SÁCH (LISTBOX)

Mô tả bài toán

- Thiết kế chương trình có giao diện như hình

- Chương trình cho phép chọn một mục ở danh sách 1, nhấn nút lệnh >, mục đó được chuyển sang danh sách 2

- Nút lệnh <: chuyển một mục từ danh sách 2 sang danh sách 1

- Nút lệnh <<: chuyển toàn bộ danh sách 2 sang danh sách 1

- Nút lệnh >>: chuyển toàn bộ danh sách 1 sang danh sách 2

- Nút lệnh Thêm: cho phép thêm một mục vào danh sách 1 sử dụng InputBox

- Nút lệnh Xóa: xóa một mục của danh sách 1

- Nút lệnh Thoát: thoát khỏi chương trình

Giao diện chương trình

Hướng dẫn lập trình

- Sinh viên tự lập trình các nút lệnh Thêm, Xóa, Thoát, <, và <<

- Hướng dẫn lập trình nút lệnh >

Trang 7

- Hướng dẫn lập trình nút lệnh >>

4.6 ĐẾM SỐ PHẦN TỬ CHẴN

Mô tả bài toán

- Viết chương trình cho phép nhập một dãy số nguyên vào danh sách (listbox)

- Đếm số phần tử có giá trị chẵn của dãy

Giao diện chương trình

Hướng dẫn lập trình

- Sinh viên tự lập trình nút lệnh Thêm và Xóa

Trang 8

- Nút lệnh Đếm

- Chú ý: sinh viên tự khai báo biến, biết rằng n, i, a1, và dem đều là biến nguyên

4.7 ĐẾM CẶP HAI PHẦN TỬ LIÊN TIẾP

Mô tả bài toán

- Viết chương trình cho phép nhập một dãy số nguyên vào danh sách (listbox)

- Đếm số cặp hai phần tử liên tiếp thỏa mãn điều kiện hai số trong cặp trái dấu nhau

Giao diện chương trình

Hướng dẫn lập trình

Trang 9

4.8 TÍNH TỔNG VÀ TRUNG BÌNH CỘNG CỦA DÃY SỐ

Mô tả bài toán

- Nhập vào một dãy số nguyên

- Tính tổng và trung bình cộng của các phần tử trong dãy vừa nhập

Trang 10

- Nút lệnh tính trung bình cộng dãy số

- Nút lệnh tính trung bình cộng các phần tử chẵn

4.9 TÌM PHẦN TỬ CHẴN ĐẦU TIÊN

Mô tả bài toán

- Nhập vào một dãy số nguyên

- Tìm phần tử chẵn đầu tiên của dãy vừa nhập (nút lệnh Tìm)

Giao diện chương trình

Trang 11

Mô tả bài toán

- Nhập vào một dãy số nguyên

- Tìm phần tử chẵn lớn nhất của dãy vừa nhập (nút lệnh Tìm)

Giao diện chương trình

Trang 12

Hướng dẫn lập trình

- Sinh viên tự lập trình nút Thêm một phần tử vào danh sách, và nút Xóa một phần tử của danh sách

- Nút lệnh Tìm

Trang 13

Hướng dẫn lập trình

- Nút lệnh Kiểm tra

4.12 ĐẾM SỐ LƯỢNG SỐ NGUYÊN TỐ TRONG MỘT DÃY

Mô tả bài toán

- Nhập một dãy số nguyên vào danh sách (listbox)

- Đếm số lượng số nguyên tố có trong dãy số vừa nhập

Giao diện chương trình: Sinh viên tự thiết kế

Trang 14

Hướng dẫn lập trình

- Nút lệnh Đếm số nguyên tố:

4.13 ĐẾM SỐ ĐIỂM NẰM TRONG GÓC PHẦN TƯ THỨ NHẤT

Mô tả bài toán

- Nhập một dãy điểm (mỗi điểm gồm hoành độ và tung độ) vào danh sách (listbox) Hoành

độ và tung độ ngăn cách bằng dấu phẩy (,) (xem hình giao diện)

- Đếm số điểm nằm trong góc phần tư thứ nhất

Giao diện chương trình

Hướng dẫn lập trình

- Nút lệnh Nhập

- Nút lệnh Xóa: sinh viên tự lập trình

- Nút lệnh Đếm

Trang 15

- Ghi chú: Sinh viên tự khai báo biến

4.14 TÌM ĐIỂM XA GỐC TỌA ĐỘ NHẤT

Mô tả bài toán

- Nhập một dãy điểm (mỗi điểm gồm hoành độ và tung độ) vào danh sách (listbox) Hoành

độ và tung độ ngăn cách bằng dấu phẩy (,)

- Xác định tọa độ của một điểm xa gốc tọa độ nhất Khoảng cách từ điểm đó tới gốc tọa độ là bao nhiêu?

Giao diện chương trình

Hướng dẫn lập trình

- Sinh viên tự lập trình nút lệnh Thêm và Xóa

- Khai báo biến

Trang 16

- Nút lệnh Thực hiện bài toán

- Ghi chú: Thuộc tính multiline của điều khiển textbox hiển thị kết quả phải đặt bằng True

4.15 ĐẾM SỐ SINH VIÊN CÓ HỌ NGUYỄN

Mô tả bài toán

- Nhập một danh sách sinh viên Mỗi sinh viên có các thông tin sau: Họ tên, điểm toán, điểm

lý (xem giao diện)

- Đếm số lượng sinh viên có họ Nguyễn

Giao diện chương trình

Trang 17

Hướng dẫn lập trình

- Nút lệnh Thêm

- Nút lệnh Xóa: sinh viên tự lập trình

- Nút lệnh Thực hiện bài toán

- Ghi chú: Sinh viên tự khai báo biến

4.16 TÌM SINH VIÊN CÓ ĐIỂM TOÁN CAO NHẤT

Mô tả bài toán

- Nhập một danh sách sinh viên Mỗi sinh viên có các thông tin sau: Họ tên, điểm toán, điểm

lý (xem giao diện)

- Đếm số lượng sinh viên có họ Nguyễn

Giao diện chương trình

Trang 18

Hướng dẫn lập trình

- Nút lệnh Thêm và Xóa: sinh viên tự lập trình

- Nút lệnh Thực hiện bài toán

- Ghi chú: Sinh viên tự khai báo biến

4.17 TÌM SINH VIÊN CÓ ĐIỂM TRUNG BÌNH CAO NHẤT

Mô tả bài toán

Trang 19

Hướng dẫn lập trình

- Nút lệnh Thêm và Xóa: sinh viên tự lập trình

- Nút lệnh Thực hiện bài toán

Trang 20

- Ghi chú: Sinh viên tự khai báo biến

5 Bài tập tự làm

5.1 Viết chương trình nhập vào chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật Tính chu vi và diện tích

của hình chữ nhật đó (sinh viên tự thiết kế giao diện)

5.2 Viết chương trình nhập vào hệ số a (a ≠ 0), b, c của phương trình bậc 2 có dạng ax2 + bx + c

= 0 giải phương trình bậc 2 (giao diện như hình bên dưới)

5.3 Viết chương trình nhập vào tọa độ hai điểm Tính độ dài và hệ số góc của đoạn thẳng nối hai

điểm đó (giao diện như hình bên dưới)

Trang 21

5.4 Viết chương trình nhập một dãy số nguyên vào danh sách (listbox) Đếm số phần tử nằm

ngoài khoảng (-10, 10) của dãy (sinh viên tự thiết kế giao diện)

5.5 Viết chương trình nhập một dãy số nguyên vào danh sách (listbox) Đếm số cặp 2 phần tử

liên tiếp mà số sau lớn hơn số trước của dãy (sinh viên tự thiết kế giao diện)

5.6 Viết chương trình nhập một dãy số nguyên vào danh sách (listbox) Tìm phần tử chẵn cuối

cùng của dãy (sinh viên tự thiết kế giao diện)

5.7 Thiết kế chương trình có giao diện như hình dưới và thực hiện các chức năng sau:

Trang 22

- Người sử dụng nhập thông tin vào 2 ô TextBox (mã số và họ tên), sau đó nhấp chọn nút Thêm, giá trị của ô mã số được đưa vào ComboBox, còn giá trị của ô họ và tên được đưa vào ListBox

- Nút lệnh Sửa: cho phép người dùng nhập mã số và họ tên vào các TextBox Nếu mã số có trong danh sách ở ComboBox, thì sửa họ tên của mã số đó bằng họ tên mới nhập ở TextBox

- Nút lệnh Xóa: Nếu người dùng chọn một mã số ở ComboBox, và nhấn nút Xóa thì mã số đó

và họ tên tương ứng trên ListBox sẽ bị xóa

5.8 Thiết kế chương trình tính N! với giao diện như sau:

5.9 Thiết kế chương trình cho phép nhập vào một số nguyên N, sau đó tính các tổng sau:

Trang 23

5.12 Viết chương trình cho phép nhập một dãy số thực vào ListBox Chương trình cho phép sắp

xếp dãy số đó theo chiều tăng dần (hoặc giảm dần)

5.13 Viết chương trình cho phép nhập vào một số và kiểm tra số đó có phải là số chính phương

hay không?

5.14 Viết chương trình cho phép Nhập một danh sách sinh viên Mỗi sinh viên có các thông tin

sau: Họ tên, điểm toán, điểm lý(xem giao diện)

Nút lệnh Thực hiện bài toán: Chọn 1 sinh viên trong danh sách, sau đó nhấn nút lệnh Thực hiện bài toán, chương trình tính tổng điểm của sinh viên và in ra ô TextBox kết quả

5.15

Ngày đăng: 02/09/2020, 13:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.1. TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN - BÀI THỰC HÀNH NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH VISUAL BASIC
4.1. TÍNH CHU VI, DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN (Trang 1)
- Thiết kế chương trình có giao diện như hình. - BÀI THỰC HÀNH NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH VISUAL BASIC
hi ết kế chương trình có giao diện như hình (Trang 6)
độ và tung độ ngăn cách bằng dấu phẩy (,) (xem hình giao diện). - BÀI THỰC HÀNH NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH VISUAL BASIC
v à tung độ ngăn cách bằng dấu phẩy (,) (xem hình giao diện) (Trang 14)
của hình chữ nhật đó (sinh viên tự thiết kế giao diện). - BÀI THỰC HÀNH NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH VISUAL BASIC
c ủa hình chữ nhật đó (sinh viên tự thiết kế giao diện) (Trang 20)
5.1. Viết chương trình nhập vào chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật. Tính chu vi và diện tích - BÀI THỰC HÀNH NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH VISUAL BASIC
5.1. Viết chương trình nhập vào chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật. Tính chu vi và diện tích (Trang 20)
5.7. Thiết kế chương trình có giao diện như hình dưới và thực hiện các chức năng sau: - BÀI THỰC HÀNH NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH VISUAL BASIC
5.7. Thiết kế chương trình có giao diện như hình dưới và thực hiện các chức năng sau: (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w