ĐỊNH NGHĨA• Thống kê là một hệ thống các phương pháp: thu thập, tổng hợp, trình bày, phân tích và suy diễn số liệu nhằm hỗ trợ cho quá trình ra quyết định ThS Hà Thị Kiều Oanh 8... Xác đ
Trang 2Tài liệu tham khảo:
1 Giáo trình THỐNG KÊ TRONG KINH
DOANH-Hà Văn Sơn
2 Giáo trình NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH
TẾ-Ngô Thị Thuận
3 File bài giảng của giảng viên
4 Các giáo trình, bài giảng của các giảng viên khác
về Nguyên Lý Thống Kê
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 4MONG MUỐN SAU KHI
HOÀN THÀNH MÔN HỌC
ThS Hà Thị Kiều Oanh 4
Trang 5YÊU CẦU
Đây là môn toán rất khó:
- Đi học thường xuyên
- Không nói chuyện riêng trong lớp
- Không nghe điện thoại trong lớp
- Chủ động trong quá trình họcThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 7BÀI 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
VỀ THỐNG KÊ
ĐỐI TƯỢNG
ĐỊNH NGHĨA
ỨNG DỤNG
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 8ĐỊNH NGHĨA
• Thống kê là một hệ thống các phương pháp: thu thập, tổng hợp, trình bày, phân tích và suy diễn số liệu nhằm hỗ trợ cho quá trình ra quyết định
ThS Hà Thị Kiều Oanh 8
Trang 9Các phương pháp thống kê
• Được sử dụng trong quá trình: thu thập, biểu diễn, phân tích và làm sáng tỏ dữ liệu
Trang 11• Đồng bằng sông cửu long gồm 13 tỉnh, có số liệu về diện tích như sau:
ThS Hà Thị Kiều Oanh 11
Trang 12Đối tượng nghiên cứu
Trang 13Các yếu tố
tác động
Đưa ra được yếu tố quyết định hiệu quả
công việc
Hiệu quả công việc
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 14Khó xin được việc làm
ThS Hà Thị Kiều Oanh 14
Trang 15VẤN ĐỀ VỀ VIỆC LÀM
ThS Hà Thị Kiều Oanh 15
Trang 16•
•
Biết được gì?
Trang 18TRANH LUẬN VỚI NGƯỜI KHÁC
LÀ TỐT HAY KHÔNG TỐT
Trang 19Xét hiện tượng trong hoàn cảnh cụ thể
Bị xa lánh
Giết kẻ thù của QG
Giết
người dân
vô tội
Trang 21Anh/chị có kết luận gì?
Nếu làm cho cơ quan nhà nước (dân số)
• Cơ cấu dân số của Việt Nam: (%)
Năm Nam Nữ
2014 51,23 48,77
Trang 22Anh/chị có kết luận gì?
Nếu là DN may mặc
• Cơ cấu dân số của Việt Nam: (%)
Năm Nam Nữ
2014 51,23 48,77
Trang 23Anh/chị có kết luận gì?
Nếu là DN cơ khí, chế tạo máy
• Cơ cấu dân số của Việt Nam: (%)
Năm Nam Nữ
2014 51,23 48,77
Trang 24Tình huống giải trí
Trang 25Bài 2: QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU
Trang 26Xác định mục tiêu, vấn đề nghiên cứu
Thu thập thông tin cần thiết
Tổng hợp dữ liệu thông tin
Phân tích thông tin
Trang 27Bước 1: Xác định mục tiêu NC,
vấn đề nghiên cứu
• Trả lời cho câu hỏi: nghiên cứu cái gì?
Trang 28Bước 2: Thu thập thông tin
Phải xác định đối tượng NC là ai?
Trang 29VD1: Muốn nghiên cứu thu nhập của các hộ dân
ở 1 tỉnh
VD2: Muốn biết điểm trung bình của lớp
Trang 30• Để việc nghiên cứu có độ chính xác cao thì phải điều tra toàn bộ tổng thể.
• Tuy nhiên với những tổng thể lớn thì chúng ta sẽ điều tra mẫu
Trang 31• Là một số đơn vị được chọn ra từ tổng thểtheo một phương pháp lấy mẫu nào đó
• Mẫu càng lớn càng đại diện cho tổng thể
Mẫu
Trang 32Cỡ mẫu
• Một câu hỏi luôn đặt ra với nhà nghiên cứu là cần phải điều tra bao nhiêu đơn vị mẫu để nó đại diện cho tổng thể?
Trang 33Các cách xác định cỡ mẫu?
• Một cách đơn giản và dễ nhất là dựa vào các nghiên cứu có cùng nội dung đã được thực hiện trước đó để lấy mẫu.
• Có thể hỏi ý kiến các chuyên gia
• Công thức tính mẫu.
Trang 35tin cậy là 95%, độ lệch chuẩn ước
tính là 220 ngàn đồng Xác định kích thước mẫu.
Trang 36• Để tìm hiểu mức lương của sinh viên mới ra trường với hệ số tin cậy 95%, độ lệch chuẩn 0,3 triệu, mức sai số 50 ngàn đồng Tính số mẫu cần khảo sát?
ThS Hà Thị Kiều Oanh 36
Trang 37Xác định thu nhập trung bình cả năm của nhân viên công ty, tiến hành chọn mẫu với yêu cầu: phạm vi sai số không quá 40 ngàn đồng, độ tin cậy
là 97%, độ lệch chuẩn ước tính là
220 ngàn Xác định kích thước mẫu
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 38Không cho độ lệch chuẩn mà cho
xác suất
Xác định tỷ lệ học sinh cấp 3 bỏ học với phạm vi sai số nhỏ hơn 2% độ tin cậy 95% Kết quả trước đây tỉ lệ bỏ học là 8% Hãy xác định mẫu cần điều tra.
2
2 2
Trang 39Mẫu
Xác định tỷ lệ học sinh cấp 3 đậu đại học với phạm vi sai số nhỏ hơn 3% độ tin cậy 90% Kết quả trước đây tỉ lệ đậu đại học là 30% Hãy xác định mẫu cần điều tra.
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 40Mẫu
Xác định tỷ lệ học sinh cấp 3 bỏ học với phạm vi sai số nhỏ hơn 2% độ tin cậy 95% Hãy xác định mẫu cần điều tra.
Nếu không cho xác suất xảy ra thì sao?
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 41Nếu biết tổng thể
) (
1 N 2
N n
ThS Hà Thị Kiều Oanh 41
Trang 42Tính cỡ mẫu nếu biêt tổng thể
Trang 43•Có 2 cách chọn mẫu phổ biến:
Ngẫu nhiên Có hệ thống
Trang 44• Chọn mẫu ngẫu nhiên: các mẫu được chọn không theo ý muốn chủ quan của người nghiên cứu.
Mẫu
Trang 46Cách thức lấy mẫu
Bước 1: Đầu tiên chúng ta sắp xếp tổng thể theo một quy luật nào đó (tên, trình
độ, bộ phận, tham niên làm việc,…)
Bước 2: Chọn ngẫu nhiên 1 đơn vị trong khoảng k đơn vị đầu tiên
Các đơn vị mẫu tiếp theo sẽ = từ giá trị
đầu đếm thêm k đơn vị.
Trang 48Ví dụ: Có tài liệu về năng suất lao động 1 ngày của 50 công nhân trong
XN X (đv tính: SP) và được sắp xếp theo thứ tự tên của công nhân lấy cỡ
Trang 51Bước 2: thu thập thông tin
• Nguồn thông tin muốn thu thập?
• Thông tin sơ cấp hay thứ cấp
Trang 52đối tượng nghiên cứu trả lời câu hỏi bao
Thu thập dữ liệu
Trang 54Quay lại VD
• Thông tin là thứ cấp hay sơ cấp?
Trang 56PP
1 trực tiếp
Quan
hiện tại, số lượng mẫu bị hạn chế
Phỏng
ghi chép lại số liệu Giống như hỏi cung phạm nhân.
2 PP gián tiếp
Qua
Gửi thư: tỷ lệ trả lời không cao
Phiếu
PP thu thập dữ liệu
Trang 57Ví dụ
• Dùng phương pháp nào để thu thập thông tin?
Trang 58Bài tập
• Làm thế nào để biết các thành viên trong lớp C11NL1 đến từ tỉnh thành nào?
Trang 59Thiết lập bảng phỏng vấn với
nội dung
Trang 60Thang đo
Thang
1 đo định danh hay còn gọi danh nghĩa
Thường dùng để sàng lọc, gán với 1 giá trị nào đó
Trang 612 Thang đo thứ bậc thể hiện quan hệ hơn kém
Trang 623 Thang đo Khoảng các sự lựa chọn có khoảngcánh đều nhau
Trang 64Bảng 1: Doanh thu của các loại hình doanh nghiệp tại TPHCM năm 2013
quốc doanh
Đầu tư nước ngoài
Trang 65Hãy tổng hợp thành những bảng dữ liệu đã thu thập được
Trang 66Phân tích dữ liệu
Dựa vào các số liệu tổng hợp để nhận xét.Sau đó là đưa ra các kết luận
Trang 67Bài 3: PHÂN TỔ
Trang 68Phân tổ
Phân tổ: là phân chia tổng thể hay mẫu nghiên cứu thành những tổ, nhóm Giữa các nhóm, tổ có tính chất khác nhau
Trang 69Phân tổ
Trường hợp mẫu có các tiêu chí cụ thể
Trang 70Phân tổ
Tuy nhiên có những chỉ tiêu thể hiện
bằng con số và có sự liên tục như: năng suất lao động, tiền lương,…chúng ta sẽ dùng đến phương pháp phân tổ
Trang 74ThS Hà Thị Kiều Oanh 74
Trang 75• Là biểu hiện của một biến được gặpnhiều nhất trong một tập dữ liệu.
Mốt (mode)
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 78Là chỉ tiêu biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng kinh tế- xã hội trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
Số tuyệt đối
Trang 79Đơn vị tính của số tuyệt đối
• Theo đơn vị tự nhiên: chiều dài, thể tích , diện
Trang 81Số tuyệt đối thời kỳ
• Theo thời kỳ: phản ánh quy mô, khối lượng củahiện tượng trong một khoảng thời gian nhất
định
VD: tổng doanh thu bán hàng năm 2013 của
công ty A là 25 tỷ VNĐ
Trang 82Tính số tuyệt đối (mức tăng giảm) giữa các năm
theo liên hoàn và theo định gốc
• Có bảng doanh số của doanh nghiệp A như
Trang 83Ví dụ: tính giá trị tuyệt đối giữa các năm
Trang 84Là chỉ tiêu biểu hiện mối quan hệ so sánh
giữa hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu
Số tương đối
Trang 851 Số tương đối động thái
• Hay còn gọi là tốc độ phát triển: là kết quả so sánh giữa 2 mức độ cùng hiện tượng nhưngkhác thời gian
Y1: mức độ của hiện tượng kỳ nghiên cứu
Yo: mức độ của hiện tượng kỳ gốc
1/0
Trang 89Ví dụ: tính giá trị tương đối giữa các năm
Trang 902 Số tương đối kế hoạch
• Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
Tnk: số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
Yk: mức độ kế hoạch
Trang 912 Số tương đối kế hoạch (tt)
• Số tương đối hoàn thành kế hoạch
Thk: số tương đối hoàn thành kế hoạch
Yk: mức độ kế hoạch
Trang 92Ví dụ
Kế hoạch Thực hiện Sản lượng
(tấn)
250000 300000 330000
Trang 93Ví dụ: tính số tương đối kế hoạch
Kế hoạch Thực hiện Doanh thu
( tỷ đ)
ThS Hà Thị Kiều Oanh 93
Trang 943 Số tương đối kết cấu
Tỷ trọng của mỗi bộ phận trong tổng thể
ThS Hà Thị Kiều Oanh 94
Trang 96Bài tập
• Có tài liệu về giá trị sản xuất công nghiệptrên TPHCM giai đoạn 2011-2014 như sau:ĐVT: tỷ đồng Tính số tương đối kết cấu cácthành phần doanh nghiệp trong từng năm
quốc doanh
Đầu tư nước ngoài
Trang 974 Số tương đối không gian
So sánh quy mô của hai hiện tượng qua khácnhau về không gian
• Có các số liệu sau:
Đại lý 1 Đại lý 2
• Doanh thu (tỷ) 600 (Y1) 800 (Y2)
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 981 Ý nghĩa đặc điểm số bình quân
• Thể hiện mức độ trung bình của tổng thể
Số bình quân
Trang 100Có mức lương của 10 nhân viên ĐVT:
Trang 106n
n 2
i x x x
Số bình quân nhân
Trang 109ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 1111 Phương pháp ngây thơ
Là phương pháp đơn giản và dựa vào số số liệu trước đó Công thức: Y’t+1 = Yt
Trang 112Tuầ n Lượng hà ng hó a tiê u
thụ thực tế (tấ n) (y t )
M ứ c độ dự đoá n về lượng hà ng hó a tiê u thụ (tấ n)
Trang 113Y 2 2 3 4
3
Y Y
Y
Y 2 3 4
3
2 Bình quân di động trượt
Trang 114Tuầ n Sả n lượng hà ng hó a tiê u
thụ thực tế (tấ n) (y t )
Sả n lượng hà ng hó a tiê u thụ dự đoá n (Y’ t )
Trang 115Tuầ n Sả n lượng hà ng hó a tiê u
thụ thực tế (tấ n) (y t )
Sả n lượng hà ng hó a tiê u
thụ dự đoá n (Y’ t )
Trang 116Doanh số bán sản phẩm:
Năm Chỉ tiêu
Trang 117+ Lượng tăng, giảm tuyệt đối BQ
3 Mô hình cộng
Trang 118Năm Chỉ tiêu
Trang 119• Tốc độ phát triển bình quân
1 n
Trang 120Hãy dự đoán kim ngạch xuất khẩu năm
Trang 121Bài 6 TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 122Trong XH, DN có những chỉ tiêu này tác động lên chỉ tiêu khác, có những chỉ tiêu lại không tác động
Dựa vào đâu để biết là 2 chỉ tiêu có tác động đến
nhau hay không?
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 123r= σ𝑖=1
𝑛 (𝑥𝑖𝑦𝑖)−𝑛 ഺ 𝑥 ഺ𝑦 (σ𝑖=1𝑛 𝑥𝑖2−𝑛 ഺ 𝑥2)(σ𝑖=1𝑛 𝑦𝑖2−𝑛 ഺ 𝑦2)
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 125• Tính hệ số tương quan giữa các chỉ tiêu giữa sản lượng sản xuất và giá thành đơn vị NẾU SX 150 SP THÌ GIÁ THÀNH ĐV LÀ BAO NHIÊU?
Sản lượng sản xuất (1000sp) Giá thành đơn vị (1000đ)
Trang 127• Tính hệ số tương quan giữa các chỉ tiêu giữa chi phí quảng cáo và doanh số , nếu chi phí quảng cáo là
0,5 tỉ đồng thì doanh số là bao nhiêu?
Chi phí quảng cáo (tỉ đồng) Doanh số (tỉ đồng)
Trang 128• Tính hệ số tương quan giữa chỉ tiêu chi phí khuyến mãi và doanh số Nếu chi phí khuyến mãi là 0,25 thì doanh số là bao nhiêu, nếu chi phí khuyến mãi là
0,8 thì doanh số là bao nhiêu?
Chi phí khuyến mãi (tỉ đồng) Doanh số (tỉ đồng)
Trang 130BÀI 7: CHỈ SỐ
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 131NỘI DUNG
Cá thể Chỉ số chung Không gian
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 132ip = ; P1 - P0 : số tuyệt đối
• Trong đó: ip : chỉ số cá thể về giá cả
iq= ;Và q1 – qo : số tuyệt đối
Trong đó: iq : chỉ số về lượng SP tiêu thụ
q1, : Lượng SP tiêu thụ kỳ nghiên cứu
qo : Lượng SP tiêu thụ kỳ gốc
0
1P P
Trang 133ThS Hà Thị Kiều Oanh 133
Bài tập về chỉ số cá thể
Năm 2013 mặt hàng A có giá 20 ngàn đồng/kg, sản lượng tiêu thụ là 3000 kg Sang năm 2014 giá mặt hàng A là 24 ngàn đồng/kg, sản lượng tiêu thụ 2500 kg.
Tính sự biến động về lượng và giá của mặt hàng A
Trang 135q P
q P
2 CHỈ SỐ CHUNG
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 139Chỉ
tiêu
Giá (ngàn đồng)
Lượng (1000kg)
Trang 140Giá bán lẻ đơn vị (1000đ)
3 CHỈ SỐ KHƠNG GIAN
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 141P q
Trang 142•
B A
B B
A A
q q
q P
q
P P
Trang 143Q P
B A.
P A Q P B Q
3 CHỈ SỐ KHÔNG GIAN
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 144Tê n
hà ng
CHỢ A CHỢ B Lượng SP tiê u
thụ (KG )
Giá bá n lẻ đơn
vị (1000đ)
Lượng SP tiê u thụ (KG)
Giá bá n lẻ đơn vị (1000đ)
X 480 12000 520 10000
Y 300 10000 200 18000
3 CHỈ SỐ KHƠNG GIAN
ThS Hà Thị Kiều Oanh
Trang 145Chỉ
tiêu
Cửa hàng A Cửa hàng B
Giá (1000đ
Trang 146Tên
hàng
Gía bán (1000đ/
kg)
Lượng tiêu thụ (kg)
Giá bán (1000đ/
kg)
Lượng tiêu thụ (kg)
ThS Hà Thị Kiều Oanh 146
Trang 147BÀI 8: KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT
ThS Hà Thị Kiều Oanh 147
Trang 149Kiểm định giả thuyết
• Kiểm định trung bình tổng thể
• Kiểm định tỉ lệ tổng thể
ThS Hà Thị Kiều Oanh 149
Trang 150Kiểm định trung bình tổng thể
• Nếu n>= 30
ThS Hà Thị Kiều Oanh 150
Trang 151Kiểm định trung bình tổng thể
• Nếu n< 30
ThS Hà Thị Kiều Oanh 151
Trang 152Kiểm định tỉ lệ tổng thể
ThS Hà Thị Kiều Oanh 152