Các ng.tố trong nhóm oxi là những ng.tố có tính phi kim mạnh mạnh, mạnh hơn cả các ng.tố trong nhóm halogen khi ở cùng chu kì C.. Tính OXH giảm dần từ Oxi đến Telu OXH âm còn có số OXH
Trang 2Chọn câu sai:
A Các ng.tố trong nhóm oxi là những
ng.tố có tính phi kim mạnh
mạnh, mạnh hơn cả các ng.tố trong
nhóm halogen khi ở cùng chu kì
C Tính OXH giảm dần từ Oxi đến Telu
OXH âm còn có số OXH dương
Kiểm tra bài cũ
Trang 3TiÕt 63
Trang 4KÝ hiÖu ho¸ häc: O KLNT: 16
Sè thø tù: 8 CÊu h×nh e: 1s21s22p4
CTPT: O2 KLPT: 32
I CÊu t¹o ph©n tö
II TÝnh chÊt vËt lý
III TÝnh chÊt hãa häc
IV øng dông
V ®iÒu chÕ
Trang 5I Cấu tạo phân tử:
- Cấu hình e của O: 1s21s22p4
Nguyên tử oxi có 2 e độc thân
Hai nguyên tử oxi liên kết cộng hoá trị không cực,
tạo thành phân tử O2
↑↓ ↑↓ ↑ ↑
↑
↑ ↑↓
↓↑
Công thức electron : O : : : O :
Công thức cấu tạo O = O
- Công thức phân tử : O2 Nguyên tử oxi có cấu
tạo như
thế nào ?
Hai nguyên tử oxi
sẽ liên kết với nhau như thế nào ? Biểu diễn công thức e,
ctct ?
Trang 6II Tính chất vật lý-trạng tháI tự nhiên
- Chất khí không màu, không mùi,
nặng hơn không khí (dO/KK = 1,1)
- Hoá lỏng ở nhiệt độ -183o C (áp
suất khí quyển) Oxi lỏng có màu
xanh nhạt
- ít tan trong nước (100 ml nước ở
20o C, 1 atm hoà tan được 3 ml O2)
Đọc SGK và dựa vào kiến thức thực tế nhận xét
TC vật lí của oxi
?
-Trong tự nhiên oxi tồn tại dạng đơn chất, có nhiều
trong khí quyển là sản phẩm của quá trình quang hợp, nước và nhiều hợp chất …
Trang 7III Tính chất hóa học
O + 2e → O-2
- Oxi có độ âm điện lớn (3,5), do đó dễ nhận 2e :
- Cấu hình e của O: 1s 2 1s 2 2p 4
- Oxi tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
*Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động,có tính oxi hoá mạnh.Trong các hợp chất luôn có số oxi hóa -2 (trừ h/c với F và peoxit)
- Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt…) và phi kim (trừ halogen)
Dựa vào đặc
điểm của nguyên tử O hãy
dự đoán TCHH
của Oxi ?
Tính oxy hóa của oxy thể hiện ở phản ứng nào ?
Trang 81 T¸c dông víi kim lo¹i:
3Fe +2O 2 → Fe 3 O 4
0 0 + -2
4Na + O 2 → 2Na 2 O
T¸c dông víi Na:
T¸c dông víi Fe:
Quan s¸t thÝ nghiÖm,nhËn xÐt hiÖn t
îng vµ viÕt PTHH ?
Oxi t¸c dông víi Al, Fe t
¬ng tù Na ? Quan s¸t thÝ nghiÖm vµ viÕt
PTHH ?
T¸c dông víi Al: 4Al + 3O 0 0 + 3 -2 2 → 2Al 2 O 3
t0
t0
t0
S¶n phÈm
®îc t¹o bëi LK
Trang 92 Tác dụng với phi kim:
Tác dụng với S:
Tác dụng với P:
0 0 +5 -2
Quan sát thí nghiệm,nhận xét hiện tượng
và viết PTHH ?
Oxi tác dụng với P tương tự
S ? Quan sát thí nghiệm và viết PTHH ?
t0
t0
Sản phẩm đư
ợc tạo bởi LK
Trang 103 Tác dụng với hợp chất:
ở nhiệt độ cao, nhiều hợp chất cháy trong O2, tạo
ra oxit, là những hợp chất cộng hóa trị có cực
C 2 H 5 OH + 3O 2 → 2CO 2 + 3H 2 O
-2 0 +4 -2 -2
2H 2 S + 3O-2 0 2 → 2SO+4-2 2 + 2H 2-2O
t0
t0
Trang 11IV øng dông
Dùa vµo h×nh
vÏ h·y kÓ nh÷ng øng
dông cña oxi
trong cuéc
sèng ?