nước cứng vĩnh cửu Câu 2 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Na,x mol Al, y mol Al 2 O 3 vào nước thu được z mol khí và dung dịch chỉ chứa muối của natri.. Xử lư chất thải phù hợp Câu 15 Thủy ti
Trang 1TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT
THÀNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM 2015
MÔN: HÓA HỌC
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90P
Câu 1 Khi phân tích 1 mẫu nước tự
nhiên thấy chứa các ion
K + ;Na + ;HCO 3- ;SO 42- Mẫu nước ở trên
thuộc
loại:
A nước cứng tạm thời
B nước mềm
C.nước cứng toàn phần
D nước cứng vĩnh cửu
Câu 2 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp
Na,x mol Al, y mol Al 2 O 3 vào nước
thu được z mol khí và dung dịch
chỉ chứa muối của natri Biểu thức
liên hệ giữa x,y,z là
A z= 2x+ 3y
B z= x+ y
C z= 2x+ y
D z= 2x+ 2y
Câu 3 Khi nhỏ từ từ đến dư dung
dịch NaOH vào dung dịch a mol
HCl và b mol AlCl 3 , kết quả có trên
đồ thị:
Mối liên hệ giữa a và b là
Câu 4 Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị
kinh tế cao được đưa vào trồng Chất lỏng thu được từ cây cao su gọi là mủ cao su là nguyên liệu để sản xuất cao su tự nhiên có tên gọi là
Poliisopren D Polibutadien Câu 5 Alanin là 1 - amino axit có phân tử khối bằng
89, công thức của alanin là
H 2 N-CH(CH 3 )-COOH
CH 2 =CH-COONH 4
Câu 6 Ion Pb 2+ khi nhiễm độc vào cơ thể sẽ gây nguy hiểm tới sức khỏe và trí tuệ, nếu hàm lượng chì lớn hơn 100ppm thu đất bị ô nhiễm Mẫu đất nào chưa bị
ô nhiễm:
Email: anhdungdevelopment@gmail.com Page 1
Trang 2A.đất chứa nước thải (2100ppm) B đất cánh đồng (80ppm)
C đất nơi nấu chì (800ppm) D đất ven làng (400ppm)
Câu 7 dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh?
Glyxin
Câu 8 Cho sơ đồ : Alanin X Y (X,Y là chất hữu cơ, HCl dư) Công Thức Của Y là:
A.H 2 N-CH(CH 3 )-COONa B ClH 3 N-CH(CH 3 )-COONa
C ClH 3 N-CH(CH 3 )-COOH D ClH 3 N-CH 2 -CH 2 -COOH
Câu 9 Dung dịch Y gồm FeSO 4 và CuSO 4 Cho NH 3 dư vào Y, lọc kết tủa đem nung trong khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là
Fe 2 O 3 ,CuO
Câu 10 Hòa tan hết 2,24 g Fe trong 120ml dung dịch HCl 1M bị loăng được dung
dịch X Cho AgNO 3 dư vào X tạo m g kết tủa Giá trị của m là
D 18,30
Câu 11: Hợp chất nào sau đây không tác dụng với NaOH:
CrO 3
Câu 12 Cho 100 ml dd amino axit 0,4M loăng tác dụng với 100g dd NaOH 2% (dư
25% so với lượng
phản ứng), thu được dd Y Cô cạn Y thu được 5,4 g Chất rắn khan.Công thức của X: A.H 2 N-C 2 H 4 -COOH
C (H 2 N) 2 -C 4 H 7 -COOH
B H 2 N-C 3 H 5 -(COOH ) 2
D H 2 N-C 3 H 6 -COOH
Câu 13 Cho sơ đồ chuyển hóa trong dd Cr(OH) 3 (X ,Y là hợp chất của Crom) X,Y lần lượt là
A Na 2 CrO 4 , CrBr 3
Trang 3C NaCrO 2 , CrBr 3
B Na 2 CrO 4 , Na 2 Cr 2 O 7
D NaCrO 2 , Na 2 CrO 4
Câu 14: Hóa học là môn khoa học thực nghiệm ,thông qua thực hành chúng ta
hiểu sâu kiến thức và gắn
với thực tiễn trong giờ thực hành, để tiết kiệm hóa chất vầ bảo vệ môi trường, chúng ta không nên:
A.Sử dụng lượng hóa chất nhỏ B thu chất thải vào bình chứa
C Đổ hóa chất vào nguồn nước D Xử lư chất thải phù hợp
Câu 15 Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền ,trong suốt, cho ánh
sáng truyến qua nên được
dùng làm kính oto, máy bay Nguyên liệu để chế tạo thủy tinh hữu cơ là:
A poli(acrilonitrin) B Poli(etylen terephtalat)
C Poli(metyl metacrylat) D Poli(hexametylen
adipamit)
Câu 16 Hai dung dịch nào sau đây khi tác dụng với NaOH loãng dư thu được kết
tủa:
A NaHCO 3 , AlCl 3 B Ca(HCO 3 ) 2 , FeCl 2
Câu 17 Đun nóng 5,6g hỗn hợp X gồm Al, Fe 2 O 3 và FeO không có không khí thu được chất rắn Y , cho Y vào dung dịch HNO 3 loăng thu được 2a mol NO là sản phẩm khử duy nhất Nếu cho Y vào dung dịch NaOH dư thu được a mol H 2 và 2,8g chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Al trong X là :
2,7g
Câu 18 hai chất nào sau đây không tác dụng với NaOH loãng nóng:
A tristearin, etyl axetat B.Anilin , metylamin
C Alanin, phenylamoni clorua D Tristearin, axit stearic
Câu 19 Tiến hành khử oxit kim loại bằng H 2 dư theo sơ đồ sau:
Trang 4Hình vẽ minh họa cho thí nghiệm với X là :
D Al 2 O 3
Câu 20 hỗn hợp X gồm 2 peptit mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 Thủy phân
hoàn toàn m g X thu được sản phẩm gồm 10,5g glyxin và 8,9g alanin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử 2 chất trong X là 4 Giá trị của m là:
D 14,00
Câu 21 Kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loăng theo phản ứng
Cu + HNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + NO 2 + 2H 2 O
Số mol HNO 3 phản ứng gấy k lần số mol NO Giá trị của k là
D 2
Câu 22 trong phản ứng tetrapeptit Ala-Gly-Val-Glu, axit đầu N là:
D Gly
Câu 23 Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazo:
A Etylamin, anilin, amoniac B anilin, Etylamin,
amoniac
C amoniac ,Etylamin, anilin D anilin, amoniac,
Etylamin
Câu 24 khi không có không khí , 2 kim loại nào đều tác dụng với HCl trong dung
dịch tỉ lệ mol bằng
nhau:
Trang 5Câu 25 Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp:
Câu 26 Amin bậc 2 là:
Câu 27 Cho 4,2g bột Fe tác dụng với 250 ml dung dịch gồm AgNO 3 0,2M và Cu(NO 3 ) 2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m g chất rắn Giá trị của m là:
D 8,6
Câu 28 Chất hữu cơ X chứa ṿng benzen có công thức CH 3 COOC 6 H 4 OH Đun nóng a mol X tác dụng
với tối đa bao nhiêu mol NaOH :
D 4a mol
Câu 29 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức Y trong 145ml dung dịch
NaOH 1M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng được ancol etylic và 10 g chất rắn khan Công thức cấu tạo của
Y là:
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn a mol triglixerit X thu được số mol CO 2 nhiều hơn số mol H 2 O là 4a mol Khi đun nóng có xúc tác Ni thu 0,025 mol X tác dụng với tối đa
V lit khí H 2 (dktc), giá trị của V là:
D 0,56
Câu 31 Hai kim loại tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là:
D.Na,Mg
Trang 6Câu 32 Chất X thường gọi là xoda rất quan trọng trong sản xuất thủy tinh, bột
giặt Ngoài ra dung dịch X dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy X là:
D.Na 2 SO 4
Câu 33 trong dãy chất : tinh bột, xenlulozo, glucozo,fructozo, saccarozo Số chất
thuộc loại polisaccarit
là;
D 2
Câu 34 Y là polisaccarit có trong thành phần tinh bột và cấu trúc mạch cabon
không phân nhánh Y là:
A glucozo B.amilopectin C amilozo D saccaroz
Câu 35 Cho dãy các ion kim loại sau đây: Na + ; Al 3+ ; Fe 2+ ;Cu 2+ ở cùng điều kiện, ion có tính oxi hoá mạnh nhất là:
D.Cu 2+
Câu 36 Cho các chất sau : metyl acrylat, tristearin, saccarozo, Gly-Ala Số chất bị
thủy phân trong môi trường axit là:
D.1
Câu 37 Cho 5g hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch H 2 SO 4 loãng dư Sau khi phản ứng hoàn toàn
thu được 2,24l H 2 (dktc) Phần trăm khối lượng Cu trong X là:
D 32%
Câu 38 Cho hỗn Hợp Fe(NO 3 ) 2 và ZnO vào dung dịch H 2 SO 4 loãng dư Thu được dung dịch Y Cho
NaOH dư vào y thu được kết tủa gồm:
A Fe(OH) 3
C Fe(OH) 2
Câu 39 Phát biểu nào đúng? Saccarozo và
glucozo đều:
A Đều có tính chất của ancol đa chức
B Bị thủy phân trong môi trường axit nóng
C Có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D Có chứa liên kết glicozit trong phân tử
Trang 7B Fe(OH) 3 ; Zn(OH) 2 D Fe(OH) 2 ; Zn(OH) 2
Câu 40 Hợp chất Y của Canxi là thành phần chính của vỏ các loại ốc,sò Ngoài ra
Y được sử dụng rộng
rãi trong sản xuất vôi , xi măng , thủy tinh , chất phụ gia trong công nghiêp thực phẩm, Hợp chất Y là
D Ca 3 (PO 4 ) 2
Câu 41 Este Y có công thức phân tử C 4 H 8 O 2 Thủy phân hoàn toàn 6,6g Y trong 100g dung dịch NaOH
4,6%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Z, nung nóng Z với CaO
dư thu được 1,2g 1chất khí Tên của Y là:
Câu 42 Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO 2 dktc vào 1 l dung dịch Ba(OH) 2 0,1M thu được 15,76g kết tủa,
giá trị lớn nhất của V là:
D 2,016
Câu 43 Điện phân nóng chảy Al 2 O 3 anot than chu %H=100% , cường độ dòng điện 150000A, thời gian 1
giờ thu được hỗn hợp khí X ở anot có tỉ khối so với H 2 bằng 16 Lấy 2,24l X sục vào nước vôi trong dư
được 2g kết tủa khối lượng than chì bị đốt cháy ở anot gần nhất với giá trị nào nhất:
A 18,00 kg B 24,00 kg C 19,20 kg D 21,60 kg
Trang 8Câu 44 Chất nào sau đây thuộc loại este no đơn chức mạch hở;
Câu 45 Để điều chế 29,7 kg xenlulozo trinitrat hiệu suất 80% cần dùng ít nhất V l
dung dịch HNO 3 63% (D- 1,5g/ml) phản ứng với xenlulozo dư, giá trị của V là
D 25
Câu 46 Trong quá trình luyện gang, nhiên liệu X (không có sẵn trong tự nhiên,
phải điều chế từ than đá) mới có vai trò cung cấp nhiệt khi cháy tạo ra chất khử CO
để khử sắt thành gang, nhiên liệu X là:
D Than chh
Câu 47 Dẫn hơi nước đi qua bột sắt nung nóng theo sơ đồ hình vẽ
Ở nhiệt độ thấp hơn 570 o C thì Fe bị nước oxi hóa thành:
A Fe(OH) 2 B Fe 3 O 4 C Fe(OH) 3 D
Fe 2 O 3
Câu 48 Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH vừa đủ thu
được a mol glycerol và
:
Câu 49 lên men m kg glucozo với hiệu suất cả quá trình 80% thu được 23 l etanol
D= 0,8g/ml Giá trị
của m là
D 72
Câu 50 Sắt là kim loại phổ biến thứ 2 trên vỏ trái đất do nguyên tử sắt thuộc loại
nguyên tử bền, số
proton và số notron có trong 1 nguyên tử sắt lần lượt là:
D 26 và 30
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 9Câu 1
+ Nước cứng tạm thời (là loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng do muối hiđrocacbonat bị nhiệt
phân thành muối không tan) Tính cứng tạm thời do các muối Ca(HCO 3 ) 2 và Mg(HCO 3 ) 2 gây ra
+ Nước cứng vĩnh cửu Tính cứng vĩnh cửu của nước do các loại muối MgCl 2 , CaCl 2 , MgSO 4 , CaSO 4 gây ra
+ Nước cứng toàn phần là nước cứng có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
=> Chọn B
Câu 2
Do dung dịch chỉ chứa muối của natri => đó là NaAlO 2 => n Na = n Al(muối) = x + 2y
=> phương trình xảy ra có tạo khí :
+ Na + H 2 O NaOH + ½ H 2
+ NaOH + Al + H 2 O NaAlO 2 + 3/2 H 2
=> n H2 = z =0,5.(x + 2y) + 1,5x = 2x + y
=> Chọn C
Câu 3
+ tại n OH- = 0,2 mol => Trung ḥa hết H + => a= n OH- = = 0,2 mol
+ tại n OH- (1) = 0,5 mol => Al 3+ dư
(cùng thu được lượng kết tủa )
=> n kết tủa = n OH- (1) = ( 4n Al3+ - n OH- (2) ) => b= 0,15 mol
=> 4b=3a
=> Chọn D
Trang 10Câu 4
=> Chọn C
Câu 5
=> Chọn B
Câu 6
=>Chọn B
Câu 7 Do amin béo có tính bazo mạnh
=> Chọn A
Câu 8
Do X bị axit hóa tạo nên Y nên Y là axit, không phải muối và nhóm NH 2 bị axit hóa thành NH 3 Cl => Chọn C
Câu 9
Do Cu 2+ tạo phức tan với NH 3 nên kết tủa chỉ có Fe(OH) 2 Sau khi nung trong không khí thh bị oxi hóa thành Fe 2 O 3
Cu(OH) 2 + 4NH 3 → [Cu(NH 3 ) 4 ](OH) 2
4Fe(OH) 2 + O 2 → 2Fe 2 O 3 + 4H 2 O (nung trong không khí) => Chọn A
Câu 10
n Fe = 0,04 mol ; n HCl = 0,12 mol
Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
=> n Fe2+ = 0,04 mol ; n HCl dư = 0,04 mol
Khi cho AgNO 3 dư vào thu xảy ra phản ứng
Ag + + Cl - → AgCl
3Fe 2+ + 4H + + NO 3- → 3Fe 3+ + NO + 2H 2 O Ag + + Fe 2+ → Fe 3+ + Ag
m kết tủa = m AgCl + m Ag = 0,12.143,5 + 108.0,01=18,30 g => Chọn D
Câu 11
Do CrO 3 là oxit axit, CrCl 3 phản ứng tạo kết tủa Cr(OH) 3 Cr(OH) 3 + NaOH → NaCrO 2
+ 2H 2 O
Trang 11=> Chọn C
Câu 12
n amino axit = 0,04 mol ; n NaOH = 0,05 mol
=> n NaOH phản ứng = 0,05 : 1,25= 0,04 mol = n amino axit => amino axit có 1 nhóm COOH
m rắn = m muối + m NaOH dư => m muối = 5 g => m muối = 125g
Gọi CT amino axit là (H 2 N) x -R-COONa
=> 16x + R +67 = 125 => ta thấy chỉ có x= 2 ; R=42 (C 3 H 6 )
=> Chọn D
Do Cr(OH) 3 + NaOH → NaCrO 2 + 2H 2 O
2CrO 2- + 8OH - + 3Br 2 → 2CrO 42- + 6Br - + 4H 2 O
=> Chọn D
Câu 14
Lư thuyết thực hành SGK => Chọn C
Câu 15 => Chọn C
Câu 16
+ Ca(HCO 3 ) 2 + NaOH CaCO 3 + Na 2 CO 3 + H 2 O
+ FeCl 2 + NaOH Fe(OH) 2 + 2NaCl
=> Chọn B
Câu 17
Do phản ứng nhiệt nhôm xảy ra hoàn toàn , mà Y + NaOH còn dư chất rắn và tạo khí nên Al dư, Y gồm Al;Al 2 O 3 ; Fe
n Fe = 0,05 mol
Khi cho Y vào HNO 3 thì xảy ra quá tŕnh cho nhận e + Cho e: Al Al 3+ + 3e
Fe Fe 3+ + 3e
Trang 12+ nhận e : N +5 N +2 +2e
Theo DLBT e có 3n Al + 3 n Fe = 3n NO => n Al = 2a - 0,05
Khi cho Y vào NaOH thì n Al = 2/3 n H2 = 2/3 a
=> a=0,0375 mol => n Al = 0,025 mol
TheoDLBTKL m X =m Y = 5,6g => m Al2O3 + m Al = m Y - m Fe => m Al2O3 = 2,125g
=> n Al ban đầu = n Al + 2n A2O3
=>m Al =1,8g => Chọn A
Câu 18
Các amin không tác dụng với NaOH => Chọn B
Câu 19
Các oxit kim loại đứng sau Mg mới bị H 2 khử => Chọn A
Câu 20
n Glyxin = 0,14 mol
n Alanin = 0,1 mol => n Glyxin : n Alanin = 7 : 5
Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử 2 chất trong X là 4 => có 2 trường hợp là + 2 tripeptit
+ đipeptit và tetrapeptit + Ta xét trường hợp 2 tripeptit X và Y : chất X có 1 Gly và 2Ala ; chất Y có 2 Gly và 1 Ala Giả sử n X = x mol => n Y = 3x mol
=> n Gly =7x mol ; n Ala = 5x mol (TM) => x= 0,02 mol
=> m = m X + m Y = 16,52g => Chọn C
Câu 21
Cu + 4HNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + 2NO 2 + 2H 2 O
=> Chọn D
Trang 13Câu 22
amino axit đầu N nằm đầu tiên của chuỗi tính từ trái sang => Chọn B
Câu 23
Do Etylamin có -C 2 H 5 đẩy e tăng lực bazo
Anilin có -C 6 H 5 hút e giảm lực bazo
amoniac không có nhóm thế
=> Chọn D
Câu 24
Do chỉ có cặp Fe, Mg cùng tạo muối hóa trị 2 => Chọn A
Câu 25 Lý thuyết về tơ SGK
=> Chọn A
Câu 26
=> Chọn A
Câu 27
n Fe =0,075 mol ; n AgNO3 = 0,05 mol ; n Cu(NO3)2 = 0,125 mol
Do n AgNO3 < n Fe < 2 n AgNO3 nên chỉ xảy ra phản ứng
+ Fe + 2AgNO 3 → Fe(NO 3 ) 2 + 2Ag
+ Fe + Cu(NO 3 ) 2 Fe(NO 3 ) 2 + Cu (Fe hết)
m = m Ag + m Cu = 108.0,05 + 64 0,05=8,6g => Chọn D
Câu 28
CH 3 COOC 6 H 4 OH + NaOH CH 3 COONa + C 6 H 4 (OH) 2
C 6 H 4 (OH) 2 + 2NaOH C 6 H 4 (ONa) 2 + 2H 2 O
n NaOH = 3a mol
=> Chọn B
Trang 14Câu 29
n NaOH= 0,145 mol Do este đơn chức nên phản ứng theo tỉ lệ 1:1 => nNaOH dư = 0,045 mol
Cô cạn dung dịch sau phản ứng được ancol etylic
=> Gọi CT este là RCOOC 2 H 5 => tạo muối RCOONa
=> m rắn khan = 0,045.40 + 0,1 (R + 67)= 10 => R=15 (CH 3 ) => Chọn D
Câu 30
Với 0,025 mol X thì n CO2 - n H2O = 0,1 mol = (Số liên kết pi-1) n X
Số liên kết pi = 5 => số liên kết pi trong gốc hidro cacbon= 5-3=2
=> n H2 = (số liên kết pi trong gốc hidro cacbon) n X =0,05 mol
=> V H2 = 1,12 l
=> Chọn A
Câu 31
kim loại kiềm và kiềm thổ thích hợp mới có phản ứng này => Chọn C
Câu 32
=> Chọn C
Câu 33
Đó là tinh bột.xenlulozo
glucozo,fructozo là monosaccarit ; cc̣n saccarozo là disaccarit => Chọn D
Câu 34
Tinh bột gồm amilozo mạch thẳng và amilopectin mạch phân nhánh => Chọn C
Câu35
Dựa theo dãy điện hóa => Chọn D
Câu 36
=> Chọn C
Trang 15Câu 37
Chỉ có Al tham gia phản ứng: 2Al + 3H 2 SO 4 loãng → Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 m Al =1,8 g =>
m Cu = 3,2
=> %m Cu = 64% => Chọn C
Câu 38
Do khi cho vào axit thì có phản ứng
Fe 2+ + H + + NO 3- Fe 3+ + sản phẩm khử + H 2 O
=> tạo Fe(OH) 3 và OH- hòa tan luôn cả Zn(OH) 2 được tạo ra trước đó => Chọn A
Câu 39
+Đều có tính chất của ancol đa chức
=> n Al =2/3 n H2 = 1/15 mol =>
Đúng
+Bị thủy phkn trong môi trường axit nóng
Sai, chỉ có Saccarozo Bị thủy phân
+Có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Sai , chỉ có glucozo tham gia phản ứng tráng bạc +Có chứa liên kết glicozit trong phân tử
Sai, chỉ có glucozo chứa liên kết glicozit trong phân tử => Chọn A
Câu 40
=> Chọn B
Câu 41
Ta có sơ đồ quá trình như sau
Y muối hidrocacbon
=> chuyển hóa cuối c ng chính là phương pháp vôi tôi xút