Tôi xin cam đoan luận văn là công trình nghiên cứu khoa học của riêng tôi, dựa trên những tài liệu tham khảo có được.. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và có nguồn g
Trang 2DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DA: Dự
A ự đ
NSNN: Ngân
W r
UBND TP
r
ự r
r TC-CN: Trung c
Trang 3
ư ư ư
ư x v ở
ấ v m
x
ư x M m ấ
2006-2010 ư x
-2010 ư ư -2010
ư ư -2010
5 ư RR 6 ư RR ư ư
7 ư v
8 ư v
9 ư
0a ư m m 0b ư m
Trang 41 ư m m
RR
11 ư m tâm
2: Cronbach Al x RR
Trang 5Tôi xin cam đoan luận văn là công trình nghiên cứu khoa học của riêng tôi, dựa trên những tài liệu tham khảo có được Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng
Những số liệu được sử dụng được chỉ rõ nguồn trích dẫn trong danh mục tài liệu tham khảo Kết quả nghiên cứu này chưa được công bố trong bất
kỳ công trình nghiên cứu nào từ trước đến nay
Tác giả luận văn
N C N N LIN
Trang 6
tôi
- –
-
Tác giả luận văn
LI
Trang 7
Trang PHẦN Ở ĐẦU 01
1 Lý do chọn đề tài 01
c đ ch n hi n c 02
3 Đối tượn à h i n hi n c 02
4 Câ hỏi n hi n c 02
5 hư n h n hi n c 02
6 n h ho học à th c ti n c đề tài n hi n c 03
7 Nhữn điể nổi bật c l ận ăn 04
8 Cấ trúc l ận ăn 04
ư 1: N N ĐẦU N H 05
1.1 i ro 05
1.2 i ro tron d n đ tư trư n học 07
1.3 N n ốc à n n nhân r 09
1.3.1 09
1.3.2 10
1.4 n lý d n đ tư trư n học 11
1.4.1 12
12
14
17
17
18
1.4 19
Trang 81.6 t ố inh n hi tron n lý RR t i t ố d n tr n đ
bàn C tron th i i n 27
1.7 t t chư n I 29
ư 2: H Ế KẾ Ô HÌNH N H ÊN ỨU 30
1 Đ tư trư n học t i C i i đo n 2006-2010 30
2.1.1 ệ T 6-2010 30
2.1.2 32
2.1.2.1 32
2.1.2.2 33
h nh n hi n c à c c i th t 34
T ì 34
2.2.1.1 34
2.2.1.2 34
2.2.1.3 37
2.2.1.4 T b 38
2.2.1.5 , c u 38
2.2.1.6 ệ ch 39
2.2.1.7 (Cronbach Alpha) 39
2.2.1.8 T 39
2.2.1.9 39
2.2.1.10 cho T 39
41
b 41
RR 41
3 t n hi n c 43
ệ 43
Trang 92.3.4 ì 49
2.3.4 49
2.3.4 EFA 51
2.3.5 b
ệ ỉ ì 55
2.3.6 ì b b 57
2.3.7 60
2.3.7 60
2.3.7 RR RR ổ 64
2.3.7 RR ệ
ệ 64
2.3.7 RR 64
2.3.7 65
2.3.7 RR
bì 65
2.3.7.2.5 66
2.3.7 6 66
2.3.7 RR bì 66
2.3.7 RR ổ 67
2.3.8 RR RR 67
2.3.8.1 Nhóm RR ệ ệ 68
2.3.8.2 Nhóm RR ôi 68
2.3.8.3 Nhóm RR 68
2.3.8.4 Nhóm RR 68
2.3.8.5 Nhóm RR 68
2.4 t l ận chư n II 69
Trang 103.1 Đ nh hướn h t triển n ành i o d c C 70
3 Chi n lược n lý RR d n đ tư trư n học 71
RR 71
3.2.2 Q RR 73
3.2.2 ệ ệ 73
3.2.2.2 Nhóm 73
3.2.2.3 74
3.2.2 n 75
3.2.2.5 75
3.2.3 ệ ệ RR 79
3.2.4 81
3.2.5 RR 82
3.3 Đ nh i ề t nh h thi c chi n lược được đề ất 85
3.4 t l ận t n hi n c ề nhữn t n t i 85
3.5 h n n h ch n 87
T Nhà
87
3.5 ẩ ì T xây 87
3.5 ắ b RR tr
88
3.5.4 Thành T 89
3.5.4.1 Nâng cao n 89
3.5.4.2 ng, th b
RR nói riêng 89
3.5.4.3 T ỉ ệ nh 89
3.5.4.4 b tr 89
3.6 h n n h ri n t n c n đ n 90
Trang 113.6.1.2 ệ RR 91
3.6.1.3 91
6 , các 91
3.7 t l ận chư n 3 92
KẾ U N HUNG 93
P
Trang 12PHẦN MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
ờ ố ã ộ ị ỗ ờ ã ộ
ã ộ
ờ ờ
ờ
cách ờ ú
ộ
ị ú
ờ
ộ ộ
ờ
ờ ố
ớ r ro (RR) C RR ộ ớ
RR ộ ã ộ ớ í
í
RR xác ị ộ ú
RR ộ
ố ớ
ố
RR
ờ í theo ã ộ
C í tác :
Trang 13“CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN C CÁC ÁN ĐẦU T T NG H C - NGH ÊN CỨU T NG HỢP TP.HCM”
ă ố
M c đ ch n hi n c Xác ịnh nh ng nhân tố tác ộng n k t qu u t , nh t là nh ng nhân tố r ro, t ó xu t nh ng gi i pháp phân tán và gi m thi u r ro nh m tăng hi qu c a các d án t tr ờng h c 3 Đối tượn và phạm vi n hi n c C ố r ro gây nh h ng n hi u qu u t tr ờng h c trên ịa bàn Thành phố H Chí Minh t năm 2006 n năm 2010 4 Câ hỏi n hi n c : L ă :
í RR ờ
ộ RR ị
ờ
C RR
ố ã ộ 5 Phươn pháp n hi n c 5.1 Phương pháp nghiên cứu định tính: ị í
ố ộ ộ ớ RR
- :
- Q
-
5.2 Phương pháp nghiên cứu định lượng: ị
ị ộ ộ ộ ớ RR
C ị PRA (
giá RR ộ ) P (PI Matrix), ố , í
ố (EFA_Explore Factor Analysis), ANOVA í ộ 5.3 ng c l li u P ,
Trang 146 n h ho học à th c ti n c đề tài n hi n c
ố ố
cách, ộ
ờ ớ ớ í
í
RR ờ
ú ớ ị ớ
í ờ ố
ố t ố
- ớ ớ
- ớ ớ ớ 7 Nhữn điểm nổi bật c l ận ăn Một là ố “ í ộ RR” ờ
Hai là í RR
ờ í sách này Ba là, ộ ị ố
ị ớ
RR
ờ
ờ TP.HCM C :
í ố RR ă ờ RR
ờ ộ
ố ị
Trang 15 , NSNN ă ú ã ộ ă
ú ố ớ ớ
8 Cấ trúc l ận ăn
L ă ú : Ph n mở đ , 3 Chươn và Kết l ận
Trang 16Chươn 1
T NG ÁN ĐẦU T T NG H C
1.1 i ro
ờ ố ố
ú ú ộ ờ ẫ ị - RR ộ
ớ
ờ ờ ộ
( ) C ố ớ ( ộ
ộ ) í ú
A ờ A ờ ờ
RR ị :
ờ ú ộ
í ộ ă
L ă í ị ố
RR ă ị
RR trên RR ( ) ộ ố ờ
ú ú
RR ộ
ộ ộ
ã ị RR C
ẫ ộ ị ố RR
ị RR
ộ :
Trang 17Q n điểm tr yền thốn : RR :
“RR ờ ”(F )[1]
"RR ẫ ờ
"( P ff )[2] "RR ộ ố " (A W )[3]
“RR ộ
”(M f )[4] hư nh n chung RR là những thi t hại mất mát ngu hiểm hoặc các ếu t liên quan đến ngu hiểm khó khăn hoặc điều kh ng chắc chắn có thể ả ra cho con người Q n điểm hiện đại ã ộ ộ
ú RR
RR ã C í ờ
RR
ă ờ
RR ị C
ã RR ớ ộ ộ ộ
C ị RR :
“RR ộ ”(W & M
Smith)[5] Theo The Institute of Risk Management (IRM): “RR ị ộ ”[6]
“RR ộ ộ ú ớ
”( & H )[7]
Trang 18cơ hội” RR ố í
1.2 i ro tron d án đ tư trườn học
ờ ớ
ã ộ ớ ố ớ
Trang 19ờ ố
ộ ờ ị
ờ ị ( ờ )
[10]
A ờ ộ
ộ ố ộ
ộ ờ ị ớ
ã .[11]
ộ A ờ ộ
ộ ớ
ã ị ộ ờ
ị ị
ộ A ờ ộ ối t ng
ố ộ ị ớ ộ ờ
ác nội dung chính của dự án đ u tư trường h c M :
C í
ớ
C : ị
ộ
C ộ : ộ
ị
ộ ớ ộ ị ộ
C : í ờ
ộ ị í
í ố
Trang 20ai tr của dự án đ u tư trường h c
ố ớ : A ờ ộ ă
ị
ố ớ : A ờ ă
ị í
ị
ộ í
ố ớ ớ : A ờ
hu tr nh dự án đ u tư trường h c ố
A ờ ộ
H DA ộ
ố: ( ) ( ) ( )
( ) DA ( ) DA.[12] RR ờ
RR ờ : “ ự iến đ i lợi ích inh ra t dự án đ u tư”[13] “là những iến c kh ng mong đợi mà khi ả ra d n đến ự t n thất ề tài ản giảm hi u quả đ u tư làm ai l ch các m c tiêu dự án các ch tiêu hi u quả của dự án đ u tư trường h c kh ng đạt được như mong đợi kỳ ng an đ u” 1.3 Ngu n ốc à n y n nhân y r
1.3.1 gu n g c của
N n ốc t nhi n RR ờ
ă
ộ ã : ộ ú
ã … RR ờ
Trang 21ẫ ớ ờ ờ ị : ờ
Trang 22ộ ộ ờ
ờ ỗ ố
ờ í ( ) C
Trang 23í RR ă ờ
P ỗ ố
M tả à
ph n loại
Ph n tích đánh giá à ếp hạng rủi ro
dựng kế hoạch ứng phó
Trang 24RR í RR :
ị RR
d n các q i trình ( )
ố ớ
ờ RR
Kiểm tr th c tế à làm iệc ới các bộ phận li n q n
C ộ
bộ í RR
Trang 25Trong gi i hạn lu n ăn nà tác giả d ng phương pháp ph ng
N oài r , t cũn cố ắn phân đ nh r à tách biệt h n loại RR:
có thể t nh toán được à hôn thể t nh toán được
Trang 26 RR : RR ă ẫ
ă
ớ ộ ă ă ờ RR túy (hay RR ) RR ố ớ
ố : ờ
Tương tự như RR tính toán và không thể tính toán được, rất khó có ranh giới rõ ràng giữa RR động và RR tĩnh Tuy nhiên, người ta đã chỉ ra ba điểm khác nhau cơ bản giữa chúng như sau:
RR ờ ớ RR ộ
ị
RR ố ớ ộ
ộ RR ộ ộ
ờ RR RR ộ
Trang 28Mộ ố í RR ờ : ( ị ộ ố ) P í
ớ P í
P í RR PP í ố
P í tác ộng RR ộ RR
ộ ố RR
ảng 1.1: Phân tích RR th o t ng giai đoạn dự án
Trang 291.4.4.2 ánh giá à ếp hạng RR lên dự án đ u tư trường h c
RR ờ ớ RR Tuy nhiên RR ộ
RR, khô í RR
RR ố ớ RR
í
í … RR í giá RR ộ ị
Trang 30Về nguyên tắc uản , các RR về hía ưới bên hải c n được chú
c n th n hơn trong uản các ô: , , , , ,
Trang 31Chi í RR ố ( )
Trang 32ớ ờ ị ị
ộ RR ớ
ờ RR ớ
Trang 33hư i ự ph n tích nêu trên quản l dự án đ u tư trường
Trang 34RR ố -
í ị ộ ố
RR ộ ớ ớ
ị í RR ờ
C ị ánh giá RR Mộ ố : M ố
RR ú
Trang 35Committee for Oversight and Assessment of U.S Department of Energy Project Management, National Research Council “ ”[16]
t trong T ,
ớ ẫ
ro ộ
Dale F Cooper, Stephen Grey, Geoffrey Raymond and Phil Walker “ ớ ”[17] trong
ố ã các
ớ ố , ờ
ă ngành ớ ờ
g , C í ộ
R R “
ă ”[18] ộ ớ
Trang 36xác ị P ộ ố
ộ C
ă ớ ộ
ố ớ í
ộ ố ộ ố : Emmanuel M de Guzman “ ”[19]
; David Hillson “ ”[20]; M D Rossetti, R
R Hill, B Johansson, A Dunkin and R G Ingalls “ í ”[21]
; Paul Bishop, Don Dixon
“ ố ”[22]
P H “Q ”[23]
; M “ –
P H M”[27]
Trang 37
í C RR
ộ RR ờ ộ Q ị RR
ộ ị “Q n lý r i ro tron d án đ tư trườn học”
Trang 381.6 Một số inh n hiệm tron q n lý RR tại một số d án tr n đ bàn TP.HCM tron thời i n q
ớ ố í ớ ố í
Trang 39uản l RR c ng tr nh dựng TP ( )
ă P ã ố
P ã ị ớ ẫ
C í ộ , công trình
ị ờ TP
Trang 40P ị ộ
ị
ố ớ ị : thi
Trang 41ớ ớ C ã ộ
ă P HCM ã
n , R ố ,2% (
Tốc độ tăn trưởn (%) (1) (2) (3)=2/1 (4)=2 s /2 t
Trang 42ảng 2.2 u tư dựng cơ ản tại TP M
Tốc độ tăn trưởn (%) (1) (2) (3)=2/1 (4)=2 s /2 t
Trườn TC-CN
Trườn
c o đ n
à đại học
Tốc độ tăn trưởn (%)