Những chất có phản ứng với dd AgNO3/NH3 , khi đun nóng có kết tủa Ag phản ứng tráng bạc - Các chất có nhóm –CHO, RCHO, HCOOH, HCOOR, HCOONH4.. Những chất có phản ứng với dd nước brom: là
Trang 1BẢNG TRA CỨU THÔNG MINH
I Công thức tổng quát
1 Ankan
CnH2n+2 n ankan n H O2 n CO2
4 Ankin
CnH2n-2 n ankin n CO2 n H O2
6 Ancol no, đơn, hở
CnH2n+2O n ancol n H O2 n CO2;n O2 1,5n CO2
2
2 11
CO ancol H O
m
9 Este no, đơn chức, mạch hở CnH2nO2
12 Amin no, đơn chức, mạch hở
CnH2n+3N
min
1,5
H O CO a
16 Amino axit no mạch hở, 1 nhóm
axit, 1 nhóm amin
CnH2n+1O2N
min ax
0,5
H O CO
a o it
II Đồng phân
17 Tổng số liên kết (pi và vòng) của
2
K x y t
18 Số đồng phân axit no, đơn chức
mạch hở CnH2nO2
2n-3
19 Số đồng phân este no, đơn chức
mạch hở CnH2nO2
2n-2
20 Số đồng phân amin no, đơn chức
n-1
21 Số trieste tạo bởi glyxerol và n axit
2
2
n n
23 Số peptit đồng phân tạo bởi n
amino axit
n!
24 Số đi, tri, tetra,…n peptit đồng
phân tạo thành từ x amino axit là:
xn
25 Đồng phân của glucozo là: fructozo
Trang 226 Chất có đồng phân hình học: điều
kiện
- Có liên kết đôi
- C (nối đôi) phải liên kết 2 nhóm
nguyên tử khác nhau
27 Số đồng phân mạch hở của C2H6O 2 đồng phân CH3CH2OH; CH3OCH3
28.Số đồng phân mạch hở của C3H8O 3 đồng phân
29 Số đồng phân mạch hở của C3H6O 4 đồng phân
30 Số đồng phân mạch hở của C2H4O2 3 đồng phân
31 Số đồng phân có vòng benzen của
C8H10
4 đồng phân
32 Số đồng phân có vòng benzen của
C7H8O
5 đồng phân
33 Số đồng phân có vòng benzen của
C7H9N
5 đồng phân
34 Số đồng phân mạch hở của
C2H7O2N
2 đồng phân
35 Số đồng phân mạch hở của
C3H9O2N
4 đồng phân
36 Số đồng phân mạch hở của
37.Số đồng phân mạch hở của
C3H7O2N 2 amino axit: H1 este: H2N-CH22N-CH-COOCH2-CH32-COOH; H2N-CH(CH3)-COOH
1 muối: CH2=CH-COONH4
III Trạng thái – Tính chất vật lý
38 Chất ở trạng thái khí (đk thường) - ankan, anken, ankadien, ankin (từ 1C – 4C)
- HCHO, CH3CHO
- amin (từ 1C, 2C và (CH3)3N)
39 Chất ở trạng thái lỏng (đk thường) - ankan, anken, ankadien, ankin (từ 5C trở lên)
- benzen, toluen, stiren
- ancol, etylenglycol, glyxerol, axeton
- Axit RCOOH
- Este, dầu thực vật
- Anilin
40 Chất ở trạng thái rắn (đk thường) - Phenol
- Mỡ động vật
- glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo, tinh bột, xenlulozo
- amino axit
- polime
41 Các chất không tan trong nước
thường gặp:
- ankan, anken, ankadien, ankin, benzen, ankylbenzen, stiren
42 Các chất không tan trong nước tạo
kết tủa thường gặp:
- phenol (kết tinh không màu)
- 2,4,6-tribrom phenol (kết tủa trắng)
- 2,4,6-tribrom anilin (kết tủa trắng)
AgC CAg� (kết tủa vàng)
43 Chất có liên kết hidro - axit cacboxylic, phenol, ancol, amin
Trang 3IV Phản ứng hóa học
44 Những chất phản ứng với Na (K)
giải phóng H2
- ancol, phenol, axit, H2O, số nhóm
2
2 H
A
n OH
n
45 Những chất phản ứng dung dịch
46 Những chất phản ứng với CaCO3,
NaHCO3 giải phónh CO2
- axit RCOOH và các axit vô cơ HCl, H2SO4, HNO3,…
- số nhóm COOH = số mol CO2
47 Những chất phản ứng với dd axit
HCl, HBr là:
- ancol, amin, anilin, amino axit, muối amoni, muối của amin
48 Những chất có phản ứng với dd
AgNO3/NH3 , khi đun nóng có kết tủa
Ag (phản ứng tráng bạc)
- Các chất có nhóm –CHO, RCHO, HCOOH, HCOOR, HCOONH4
- glucozo, fructozo
- 1 nhóm –CHO tạo 2Ag, HCHO tạo 4Ag
49 Những chất có phản ứng với dd
AgNO3/NH3, có kết tủa màu vàng nhạt
;
CH CH R C CH� �
50 Những chất có phản ứng với
Cu(OH)2/NaOH, tạo muối và nước
RCOOH và các axit vô cơ
51 Những chất có phản ứng với
Cu(OH)2/NaOH, tạo dd phức đồng
màu xanh lam
- Các chất có nhiều nhóm –OH kề cận: etylen glycol, glyxerol, glucozo, fructozo, saccarozo
52 Những chất có phản ứng với dd
nước brom: làm mất màu dd nước
brom
- Các chất có liên kết (đôi hay lk ba): anken, ankadien, ankin, stiren
CH2=CH-CH2-OH; CH2=CH-COOH
- Các chất có nhóm –CHO bị oxi hóa bởi dd nước brom: HCHO,
CH3CHO, HCOOH, HCOOR
- glucozo, H2S, SO2
53 Những chất có phản ứng với dd
nước brom tạo kết tủa trắng
- phenol, anilin
54 Những chất có phản ứng cộng H2
- benzen, ankyl benzen, stiren
- nhóm chức andehit RCHO
- tạp chức glucozo, fructozo
55 Các chất có phản ứng thủy phân
(môi trường axit)
- tinh bột, xenlulozo, saccarozo
56 Các chất có phản ứng thủy phân
(môi trường axit hay bazo) - este, chất béo, peptit, protein
57 Các chất có phản ứng trùng hợp - các chất có liên kết đôi -C=C-
- vòng không bền: caprolactam
58 Các chất có phản ứng trùng ngưng - các chất chứa nhiều nhóm chức: amino axit
- etylenglycol và axit terephtalic; hexametilendiamin và axit adipic
59 Các chất làm mất màu dd KMnO4
làm mất màu dd thuốc tím ở nhiệt độ
thường
- anken, ankin, ankadien, stiren
60 Các chất làm mất màu dd KMnO4
làm mất màu dd thuốc tím khi đun
nóng
- ankylbenzen: toluen
Trang 4V Quy luật phản ứng
61 Sản phẩm chính của phản ứng thế
halogen (đk: as)
- thế halogen vào C bậc cao hơn
62 Sản phẩm chính của phản ứng thế
của ankyl benzen, anilin, phenol (thế
vào vòng benzen)
- thế halogen vào vị trí o- hay
p-63 Sản phẩm chính của phản ứng thế
của nitrobenzen, axit benzoic (thế vào
vòng benzen)
- thế -NO2 vào vị trí m
64 Sản phẩm chính của phản ứng cộng
HX vào anken bất đối -C=C- - X cộng vào C của nối đôi có bậc C cao hơn.
65 Sản phẩm chính của phản ứng tách
66 Ancol phản ứng với CuO, đun
nóng cho sản phẩm:
- anđehit
- xeton
- không phản ứng với CuO
- Là ancol bậc I: R-CH2OH
- Là ancol bậc II: R-CHOH-R
- Là ancol bậc III: (R)3-COH
VI Điều kiện phản ứng
67 Ankin + H2 (Pb/PbCO3) sản phẩm
68 Ankin phản ứng với dd
69 Thế halogen vào vòng benzen điều
kiện phản ứng là:
- xúc tác bột sắt, đun nóng
70 Thế halogen vào nhánh của
ankylbezen, điều kiện phản ứng là:
- ánh sáng khuếch tán
71 Đun nóng ancol với H2SO4 đặc,
1700C thu được sản phẩm là: - anken; n ancol n ankenn H O2
72 Đun nóng ankanol với H2SO4 đặc,
1400C thu được sản phẩm là: - ete; n ancol 2nete 2n H O2 ; m ancol metem H O2
VII Tên các loại phản ứng cần nhớ
73 Phản ứng cộng H2 (xt Ni, t0): - phản ứng hidro hóa
74 Phản ứng cộng H2O (xt H2SO4, t0): - phản ứng hidrat hóa
75 Phản ứng giữa axit cacboxylic và
ancol (xt H2SO4, t0):
- phản ứng este hóa
76 Phản ứng thủy phân trong môi
trường kiềm của este:
- phản ứng xà phòng hóa
77 Phản ứng của nhóm chức –CHO
với dd AgNO3/NH3 cho kết tủa Ag:
- phản ứng tráng bạc
78 Quá trình kết hợp nhiều phân tử
nhỏ giống nhau hay tương tự nhau tạo
thành phân tử lớn (polime):
- phản ứng trùng hợp
79 Quá trình kết hợp nhiều phân tử
nhỏ thành phân tử lớn (polime), đồng
thời giải phóng những phân tử nhỏ
khác (H2O):
- phản ứng trùng ngưng
Trang 580 Phản ứng giữa axit với bazo vừa đủ - phản ứng trung hòa
VIII Lực axit – bazo – môi trường
81 Chất làm quỳ tím hóa đỏ; - Axit: RCOOH và các axit vô cơ
- amino axit: R(NH2)x(COOH)y x<y
- Muối của axit mạnh, bazo yếu: NH4Cl; Al2(SO4)3; FeCl3;
CH3NH3Cl
82 Chất làm quỳ tím hóa xanh hay
phenolphtalein hóa hồng:
- Các bazo kiềm: NaOH; KOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2
- Amin béo: CH3NH2; C2H5NH2
- amoniac NH3
- amino axit: R(NH2)x(COOH)y x>y
- muối của axit yếu, bazo mạnh: CH3COONa; NH2CH2COONa;
Na2CO3,
83 Chất không làm quỳ tím đổi màu: - tính axit rất yếu: phenol,
- tính bazo rất yếu: anilin,
- amino axit: R(NH2)x(COOH)y x=y
- Muối của axit mạnh, bazo mạnh: NaCl, K2SO4, Ba(NO3)2,…
- muối amoni: RCOONH4; C6H5ONH4; (NH4)2CO3,
- muối hidrocacbonat HCO3, HS-, HSO3-,
- oxit: Al2O3, Cr2O3, ZnO, BeO
- hidroxyt: Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2
IX Khái niệm
85 Hợp chất hữu cơ đơn chức - Trong phân tử HCHC chỉ chứa 1 nhóm chức
VD: CH3OH; CH3CHO; CH3NH2,…
86 Hợp chất hữu cơ đa chức - Trong phân tử HCHC chỉ chứa nhiều nhóm chức cùng loại chức
VD: glyxerol: CH2OH-CHOH-CH2OH
87 Hợp chất hữu cơ tạp chức - Trong phân tử HCHC chỉ chứa nhiều nhóm chức khác loại chức
VD: H2N-CH2-COOH
no
VD: CH3OH; CH2=CH-CH2-OH; C6H5CH2OH
gắn trực tiếp vào vòng benzen
VD: C6H5CH2OH
- bậc II: R-CHOH-R
- bậc III: (R)3-COH
VD: C6H5OH
tử H VD: HCHO; CH2=CH-CHO; C6H5CHO
93 Axit cacboxylic - Là HCHC có nhóm –COOH liên kết với nguyên tử C hay nguyên
tử H VD: HCOOH; CH2=CH-COOH; C6H5COOH
bằng nhóm OR’ ta được este
Trang 6VD: HCOOCH3; CH2=CH-COOC2H5; CH3COOCH=CH2
tan trong dung môi không cực Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit
96 Chất béo - Là trieste của glyxerol và axit béo, còn gọi là triglyxerit
(RCOO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5: tripanmitin (M = 806) (C17H35COO)3C3H5: tristearin (M = 890) (C17H33COO)3C3H5: triolein (M = 884)
C15H31COOH: axit panmitin
C17H35COOH: axit stearin
C17H33COOH: axit olein
ancol đa chức Cacbohidrat thường có công thức chung là
Cn(H2O)m
99 Monosaccarit: Gồm: glucozo và fructozo C6H12O6 (M = 180)
100 Disaccarit: Gồm saccarozo C12H22O11 (M = 342)
101 Polisaccarir: Gồm tinh bột, xenlulozo (C6H10O5)n ( M = 162n)
103 Bậc của amin
104 Aminoaxit - Là HCHC tạp chức phân tử chứa đồng thời nhóm amino –NH2 và
nhóm cacboxyl –COOH
H2N-CH2-COOH: glyxin (M = 75)
peptit
106 Liên kết peptit - liên kết của nhóm -CO- với -NH- giữa hai đơn vị aminoaxit
gọi là liên kết peptit
107 Tính số liên kết peptit trong phân
tử peptit có n gốc aminoaxit - Số liên kết peptit = n - 1
108 Polipeptit - Phân tử peptit có từ 50 gốc aminoaxit liên kết nhau bằng liên
kết peptit
kết với nhau
- Monome là các phân tử tạo nên từng mắc xích của polime
VD: (-CH2-CH2)n PE
Trang 7+ đồng phân mạch C + đồng phân vị trí liên kết + đồng phân nhóm chức + đồng phân hình học
nhóm CH2 nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là những chất đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng
VD: Ankan: CH4; C2H6 ; C3H8
X Các câu hỏi bài Ancol cần nhớ
113 Ancol có nhóm -OH gắn vào C có
liên kết đôi không bền
CH2=CH-OH không bền ->CH3CHO
CH2=COH-CH3 không bền ->CH3-CO-CH3
114 Ancol có nhiều nhóm -OH cùng
gắn vào 1 Cacbon thì không bền
CH3-CH(OH)2 không bền -> CH3CHO + H2O
CH3-C(OH)2-CH3 không bền -> CH3-CO-CH3
CH3-C(OH)3 không bền -> CH3COOH + H2O
115 Ancol đun với H2SO4 đặc ở 1700C
chỉ thu được ete
-Là ancol metylic
116 CH3-CHOH-CH2-CH3
(butan-2-ol) đun với H2SO4 đặc ở 1700C thu
được bao nhiêu anken?
Hổn hợp 3 anken
CH2=CH-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH3 (đồng phân hình học cis và trans)
XI Các câu hỏi bài anđehit cần nhớ
117 Khi 1 mol anđehit đơn chức tráng
bạc thu được 4Ag, đó là anđehit Anđehit fomic HCHO
XII Các câu hỏi bài axit cacboxylic cần nhớ
118 Axit cacboxylic đơn chức có phản
ứng tráng bạc
- axit fomic HCOOH
XIII Các câu hỏi este
xt t
CH COOH CH �CH ����CH COOCH CH
xt H
CH CO O C H OH ����CH COOC H CH COOH
Anhidric axetic
121 Các este thường được điều chế từ - Phản ứng este hóa: đun hồi lưu ancol với axit cacboxylic có xúc
tác H2SO4 đặc
2 4
2
122 Isoamylaxetat được điều chế từ - Axit axetic và ancol iso amylic
0
2 4 ,
H SO dac t
CH COOH CH CH CH CH OH
CH COOCH CH CH CH H O
123 Xà phòng hóa este đơn chức
thường thu được sản phẩm là:
- Muối của axit cácboxylic và ancol
0
RCOOR NaOH ���RCOONa R OH
124 Xà phòng hóa este đơn chức sản
phẩm là muối và anđehit:
0
R COO CH CH R NaOH ���RCOONa R CHO
0
CH COOCH CH NaOH ���CH COONa CH CHO
125 Xà phòng hóa este đơn chức sản
t
126 Este có phản ứng tráng bạc là: - Este có gốc fomat HCOOR
VD: HCOOCH3
127 Este có phản ứng cộng hidro, mất - Là este không no:
Trang 8màu dd brom, phản ứng trùng hợp: CH2=CH-COOCH3 hay CH3COOCH=CH2
128 Este đốt cháy thu được
H O CO
129 Este trùng hợp tạo thành thủy tinh
XIV Các câu hỏi về lipit, chất béo
C H COO C H NaOH ��� C H COOH C H OH
C H COO C H NaOH ��� C H COOH C H OH
C H COO C H NaOH ��� C H COOH C H OH
133 Phản ứng dùng trong công nghiệp
để biến 1 số dầu thành mỡ rắn hay bơ
nhân tạo
- Phản ứng hidro hóa
C H COO C H H ���� C H COO C H
XV Các câu hỏi cacbohidrat
134 Để chứng minh trong phân tử
glucozo có nhiều nhóm –OH liên tiếp
nhau ta dùng phản ứng nào:
- Phản ứng của glucozo với dd Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
135 Để chứng minh trong phân tử
glucozo có 5 nhóm –OH liên tiếp nhau
ta cho glucozo phản ứng với chất nào
- Phản ứng của glucozo với anhidric axetic tạo este có 5 nhóm chức
136 Để chứng minh trong phân tử
glucozo có nhóm –CHO ta cho
glucozo phản ứng với chất nào:
- Phản ứng giữa glucozo với dd Cu(OH)2/NaOH đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch
- Phản ứng với dd AgNO3/NH3 đun nóng tạo kết tủa Ag
137 Sản phẩm của phản ứng lên men
glucozo là gì:
- Ancol etylic và CO2
6 12 6 enzim 2 2 5 2 2
138 Sản phẩm của phản ứng giữa
glucozo (fructozo) với hidro (xt) khi
đun nóng là gì:
0
,
xt t
C H O H ����C H O (sobitol)
139 Phân biệt glucozo và fructozo ta
dùng chất nào?
- Dùng dd nước brom, glucozo làm mất màu dd nước brom
140 Phân biệt glucozo và saccarozo ta
dùng chất nào? - Dùng dd nước brom, glucozo làm mất màu dd nước brom.- Cho phản ứng với dd AgNO3/NH3, glucozo tạo kết tủa Ag
141 Phân biệt tinh bột người ta dùng
142 Cacbohidrat nào có phản ứng thủy
phân?
- tinh bột, xenlulozo, saccarozo
143 Cacbohidrat nào khi thủy phân chỉ
được glucozo?
- tinh bột, xenlulozo
144 Cacbohidrat nào có phản ứng với
Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam
- glucozo, fructozo, saccarozo
145 Cacbohidrat nào có phản ứng với
Cu(OH)2 đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch
- glucozo, fructozo
146 Cacbohidrat nào làm mất màu dd
147 Cacbohidrat nào có phản ứng
Trang 9148 Xenlulozo trinitrat được điều chế
C H O nHNO ������C H O �� nH O
M =297n
149 Xenlulozo triaxetat được điều chế
từ phản ứng nào?
- Xenlulozo và anhidric axetic
0
,
3
xt t n
n
C H O n CH CO O
150 Trong công nghiệp người ta điều
chế glucozo từ phản ứng nào - Thủy phân tinh bột hay xenlulozo , 0
xt t n
C H O nH O����nC H O
n
XVI Các câu hỏi về amin-aminoaxit
152 Phân biệt dd metylamin và anilin
dùng hóa chất nào
- quỳ tím: mrtyl amin làm quỳ tím hóa xanh
- dd nước brom: anilin tạo kết tủa trắng
153 Amino axit trùng ngưng tạo thành
154 Amino axit trùng ngưng tạo thành
155 Đipeptit là: - Phân tư gồm 2 gốc aminoaxit liên kết nhau bằng 1 liên kết peptit
VD: Gly-Gly
156 Tripeptit là: - Phân tư gồm 3 gốc aminoaxit liên kết nhau bằng 2 liên kết peptit
VD: Gly-Gly-Ala
157 Đipeptit có phản ứng màu biure
không?
- Đipeptit không có phản ứng màu biure, không phản ứng với Cu(OH)2/NaOH
158 Tripeptit, tetrapeptit,…có phản
ứng màu biure không?
- Có phản ứng màu biure, phản ứng với Cu(OH)2/NaOH tạo hợp chất có màu tím
159 Phân biệt lòng trắng trứng dùng
chất nào?
- Dùng phản ứng với Cu(OH)2/NaOH tạo hợp chất có màu tím
160 Số đipeptit tối đa tạo ra từ 2
2 = 4
161 Số tripeptit tối đa tạo ra từ 2
3 = 8
162 Số tripeptit tối đa tạo ra từ 3
aminoaxit Glixin, alanin, valin là:
33 = 27
163 Số đipeptit tối đa tạo ra từ 3
aminoaxit Glixin, alanin, valin là:
32 = 9
164 Số đipeptit đồng phân chứa đồng
thời cả 2 aminoaxit là:
2! = 2
165 Số tripeptit đồng phân chứa đồng
thời cả 3 aminoaxit là:
3! = 6
XVII Polime
166 Poli etilen (PE) (-CH2-CH2-)n M = 28n
167 Poli vinylclorua (PVC) (-CH2-CHCl-)n M = 62,5n
168 Poli stiren (PS)
169 Poli tetrafloetilen (Teflon) (-CF2-CF2-)n ; tráng lên chảo không dính
Trang 10170 Poli vinylaxetat
171 Poli metyl metacrylat (thủy tinh
hữu cơ)
172 Poli butadien (cao su buna) (-CH 2 -CH=CH-CH 2 -) n M = 54n
173 Poli butadien-Stiren (Cao su
buna-S)
174 Poli butadien-acrilonitrin (Cao su
buna-N)
175 Poli isopren
176 Poli acrilonitrin (tơ nitron hay tơ
olon)
dùng dệt áo len
177 Poli caproamit (tơ capron hay
Nilon-6)
M = 113n
178 Nilon-6,6
M = 226n
179 Poli etilen-terephtalat (tơ lapsan)
180 Polime thiên nhiên: - Cao su thiên nhiên, tinh bột, xenlulozo, sợi bông, tơ tằm, protein.
181 Polime bán tổng hợp: - Tơ visco, tơ axetat (xenlulozo triaxetat)
182 Polime tổng hợp: - Các polime còn lại được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng
ngưng.
183 Polime có nguồn gốc xenlulozo: - Sợi bông, tơ visco, tơ axetat.