1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiem tra 45 phut mon tin hoc de 1

3 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 263,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Ngã Năm Kiểm Tra 1 TiếtHọ và tên: Nguyễn Trường Giang Môn: Tin Học Số thứ tự: 7 Đề 1: 1 Hãy ghép các NÚT LỆNH trên thanh Standard với Tên – menu lệnh phím tắt: ý nghĩa của

Trang 1

Trường THPT Ngã Năm Kiểm Tra 1 Tiết

Họ và tên: Nguyễn Trường Giang Môn: Tin Học

Số thứ tự: 7

Đề 1:

1) Hãy ghép các NÚT LỆNH trên thanh Standard với Tên – menu lệnh (phím tắt): ý

nghĩa của các nút lệnh tương ứng

NÚT LỆNH TÊN – MENU LỆNH (PHÍM TẮT): Ý NGHĨA CỦA CÁC NÚT LỆNH

1.

A Paste- Edit/Paste (Ctrl+V): Dán nội dung trong Clipboard tại

vị trí con trỏ văn bản

2.

B Undo- Edit/Undo (Ctrl+Z): Phục hồi lệnh vừa thi hành

3.

C Redo- Edit/Redo (Ctrl+Y): Tiến đến lệnh vừa mới phục hồi

4.

D Print preview- File/ Print preview (Ctrl + F2): Xem trước khi

in

5.

E Zoom- View/Zoom: Phóng to, thu nhỏ các chi tiết trên màn

hình

6. F Copy- Edit/Copy (Ctrl+C): sao chép đối tượng vào clipboard

7. G Format painter: Copy nhiều định dạng

8.

H Cut- Edit/Cut (Ctrl+X): Cắt đối tượng vào clipboard

9.

I Open- File/open (Ctrl+O): Mở văn bản có sẳn

10. J Print- File/Printer (Ctrl+P): In văn bản

11. K Insert table: chèn bảng tại vị trí con trỏ văn bản

12.

L Save- File/Save (Ctrl+S): Lưu văn bản

13. M New- File/new (Ctrl+N): Mở một văn bản mới

Đáp án:

Câu

2) Hãy ghép các NÚT LỆNH trên thanh Formatting với Tên – menu lệnh (phím tắt): nghĩa của các nút lệnh tương ứng

NÚT LỆNH TÊN – MENU LỆNH (PHÍM TẮT): Ý NGHĨA CỦA CÁC NÚT LỆNH

Điểm

Trang 2

1. A.Alignment Left – (Ctrl + L): Định dạng lề trái

2. B.Decrease indent: giảm lề cho đoạn 1 khoảng cách nhất định

3. C.Bullets: Điền danh sách nhanh kiểu kí hiệu

4. D.Alignment Center – (Ctrl + E): Định dạng lề giữa

5. E.Alignment justify – (Ctrl + J): Định dạng lề đều hai bên

6. F.Increase indent: Tăng lề cho đoạn 1 khoảng cách nhất định

7. G.Numbering: Điền danh sách nhanh kiểu số

8. H.Italic – (Ctrl + I): Định dạng chữ nghiêng

9. I Underline – (Ctrl + U): Định dạng chữ gạch chân

10. J Alignment Right – (Ctrl + R): Định dạng lề phải

11. K.Bold – (Ctrl + B): Định dạng chữ đậm

12. L.Font size – (Ctrl + [ hoặc Ctrl + ]): Tăng giảm phông chữ

13. M Font- Format/Font (Ctrl + D): Định dạng phông chữ

Đáp án:

Câu

3) Để soạn thảo được văn bản tiếng việt cần kết hợp tương thích giữa hai yếu tố font

và bảng mã Hãy ghép Font và Bảng mã cho phù hợp.

Đáp án:

4) Hãy kết hợp MENU LÊNH và Ý NGHĨA của menu lệnh cho phù hợp:

1 Format/ Font… A Bảng/ Chọn hoặc xóa/ bảng hoặc cột

hoặc dòng hoặc ô

2 Format/ Paragraph… B Ngắt trang cứng

3 Format/ Bullets and numbering… C Tự động gõ tắt

4 File/ Page Setup… D Định dạng đoạn văn bản

7 Tools/ AutoCorrect options… G Định dạng nhanh kiểu danh sách

8. Insert/ Break…/ Page Break H Định dạng trang

9 Insert/ Page number… I Định dạng phông chữ

10 Table/ Insert/ Table… J Tìm kiếm

11 Table/ select hoặc Delete/ Table K Chèn số trang

Trang 3

hoặc columns hoặc rows hoặc cells

Đáp án:

Câu 1I D2 G3 H4 5J F6 C7 B8 K9 10E 11A

Ngày đăng: 30/08/2020, 11:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình - Kiem tra 45 phut mon tin hoc de 1
h ình (Trang 1)
FONT BẢNG MÃ - Kiem tra 45 phut mon tin hoc de 1
FONT BẢNG MÃ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w