Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây: Phản ứng với dung dịch axit, phản ứng với bazơ, phản ứng tr¸ng bạc, phản ứng trùng ngưng, phản ứng trùng hợp, phản ứng với ancol, phản ứng
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: HOÁ HỌC
Họ và tờn:
Lớp 12A1
Mã đề : 011
Phần câu hỏi trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Cho 4,5 gam etylamin ( C2H5NH2) tác dụng vừa
đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:
A 8,15 gam B 7,65 gam C 8,10 gam D 0,85
gam
Câu 2 Cho 17,7 gam một anlylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủe CTPT của ankylamin là:
A CH5N B C2H7N C C3H9N D
C4H11N
Câu 3 Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho (X) tác dụng với:
A HCl, NaOH B NaOH, NH3 C Na2CO3, HCl D
HNO3, CH3COOH
Câu 4 Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là 1 nonapeptit có công thức:
Arg - Pro - Pro - Gly - Phe - Ser - Pro - Phe - Arg
Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần phân tử có chứa phenyl alanin (Phe)?
Câu 5 Cho 20 gam hồn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác
dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối khan Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu?
A 0,2 lit B 0,32 lit C 0,15 lit D 0,005
lit
Câu 6 Amino axit nào dưới đây có 2 nhóm amino?
A Axit glutamic B Glysin C Alanin D Valin Câu 7 Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây: Phản ứng với dung dịch
axit, phản ứng với bazơ, phản ứng tr¸ng bạc, phản ứng trùng ngưng, phản ứng trùng hợp, phản ứng với ancol, phản ứng với kim loại kiềm
Câu 8 Poli ( Vinyl Clorua) được điều chế từ khí thiên nhiên ( Metan chiếm 95%)
theo sơ đồ chuyển hoá: CH4 → C2H2 →C2H3Cl→PVC với hiệu suất mỗi quá trình lần lượt là: 15%, 95%, 90% Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần phải dùng hết bao nhiêu m3 khí thiên nhiên?
A 2941 B 5880 C 5589 D 5883
ĐIỂM
Trang 2Câu 9 1 mol α- amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có
hàm lượng clo là 28,287% CTCT của X là:
A H2N - CH2 - COOH B H2N - CH2 - CH2 - COOH
C CH3 - CH(NH2) - COOH D H2N - CH2 - CH(NH2) - COOH
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi thay thế H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin
B Khi thay thế H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin
C Khi thay thế nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin
D Amino axit là hợp chất đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH
Câu 11 Ưng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là:
Câu 12 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2, C6H5OH A được trung hoà bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,015 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3, C6H5OH, C6H5NH2 lần lượt là bao nhiêu?
A 0,01 mol, 0,005 mol, 0,02 mol B 0,01 mol, 0,02 mol, 0,05
mol
C 0,005 mol, 0,01 mol, 0,002 mol D 0,005 mol, 0,005 mol, 0,02
mol
Câu 13 Khẳng định nào sau đây là sai:
A Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử
monome phải có liên kết bội
B Sản phẩm phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ
C Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ
D Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là trong phân tử monome phải có từ 2 nhóm chức trở lên
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 lit một hỗn hợp khí gồm metylamin và 2
hiđrocacbon kế tiếp nhau của một dãy đồng đẳng trong 0,94 lit oxi ( dư) thu được 0,69 lít hỗn hợp khí và 0,54lit hơi nước Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch kiềm dư thì còn lại 0,05 lít khí Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đã dùng là:
A C3H4 và C4H6 B C2H2 và C3H4 C CH4 và C2H6 D C2H4
và C3H6
Câu 15 Polime nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hợp?
A Poli(vinyl clorua) B Cao su buna C Poli etylen D
Xenlulozơ
Câu 16 Anilin và phenol đều phản ứng với:
A dd HCl B dd NaOh C dd NaCl D nước
brôm
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lit khí oxi (đktc) Công thức của amin đó là công thức nào sau đây?
A C3H7NH2 B CH3NH2 C C4H9NH2 D
C2H5NH2
Trang 3Câu 18 Có 4 hoá chất: metylamin(1), phenylamin(2), điphetylamin(3),
đimetylamin(4) Thứ tự tăng dần của tính bazơ là:
A (3)<(2)<(1)<(4) B (4)<(1)<(2)<(3) C (2)<(3)<(1)<(4)< D
(2)<(3)<(4)<(1)
Câu 19 Công thức nào sau đây của pentapeptit A thoả mãn điều kiện sau:
+ Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol A thu được các α- amino axit là: 3 mol Glysin, 1 mol Alanil, 1 mol Valin
+ Thuỷ phân hoàn toàn A ngoài ngoài các amino axit còn thu được 2 đipeptit: Ala
- Gly; Gly - Ala và 1 tripeptit Gly - Gly - Ala
A Ala - Gly - Gly - Gly - Val B Gly - Ala - Gly - Val - Gly
C Gly - Ala - Gly - Gly - Val D Gly - Gly - Ala - Gly - Val Câu 20 Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử
nào sau đây?
A Kết hợp I2 và Cu(OH)2 B Chỉ dùng I2 C Chỉ
dùng Cu(OH)2 D Kết hợp I2 và AgNO3/NH3
PhÇn c©u hái tù luËn (5®) : Tr×nh bµy lêi gi¶i c©u 3, 5, 8.
Trang 4Kiểm tra 45 phút
Môn: Hoá học
Họ và tờn:
Lớp 12A1
Mã đề : 002
Phần câu hỏi trắc nghiệm (5 điểm)
Cõu 1 Để chứng minh tớnh lưỡng tớnh của NH2 - CH2 -
COOH (X), ta cho (X) tỏc dụng với:
A NaOH, NH3 B HCl, NaOH C HNO3, CH3COOH D
Na2CO3, HCl
Cõu 2 Cụng thức nào sau đõy của pentapeptit A thoả món điều kiện sau:
+ Thuỷ phõn hoàn toàn 1 mol A thu được cỏc α- amino axit là: 3 mol Glysin, 1 mol Alanil, 1 mol Valin
+ Thuỷ phõn hoàn toàn A ngoài ngoài cỏc amino axit cũn thu được 2 đipeptit: Ala
- Gly; Gly - Ala và 1 tripeptit Gly - Gly - Ala
A Gly - Ala - Gly - Gly - Val B Ala - Gly - Gly - Gly - Val
C Gly - Gly - Ala - Gly - Val D Gly - Ala - Gly - Val - Gly Cõu 3 Để phõn biệt xà phũng, hồ tinh bột, lũng trắng trứng ta sẽ dựng thuốc thử
nào sau đõy?
A Chỉ dựng Cu(OH)2 B Kết hợp I2 và Cu(OH)2 C Chỉ
dựng I2 D Kết hợp I2 và AgNO3/NH3
Cõu 4 Cho 20 gam hồn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tỏc
dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cụ cạn dung dịch thỡ thu được 31,68 gam hỗn hợp muối khan Thể tớch dung dịch HCl đó dựng là bao nhiờu?
A 0,2 lit B 0,15 lit C 0,005 lit D 0,32
lit
Cõu 5 Poli ( Vinyl Clorua) được điều chế từ khớ thiờn nhiờn ( Metan chiếm 95%) theo sơ đồ chuyển hoỏ: CH4 → C2H2 →C2H3Cl→PVC với hiệu suất mỗi quỏ trỡnh lần lượt là: 15%, 95%, 90% Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thỡ cần phải dựng hết bao nhiờu m3 khớ thiờn nhiờn?
A 5883 B 5589 C 2941 D 5880 Cõu 6 Đốt chỏy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dựng hết 10,08 lit
khớ oxi (đktc) Cụng thức của amin đú là cụng thức nào sau đõy?
A CH3NH2 B C3H7NH2 C C4H9NH2 D
C2H5NH2
Cõu 7 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2, C6H5OH A được trung hoà bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,015 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng cỏc chất NH3, C6H5OH, C6H5NH2 lần lượt là bao nhiờu?
A 0,01 mol, 0,02 mol, 0,05 mol B 0,005 mol, 0,01 mol, 0,002
mol
ĐIỂM
Trang 5C 0,005 mol, 0,005 mol, 0,02 mol D 0,01 mol, 0,005 mol, 0,02
mol
Câu 8 Khẳng định nào sau đây là sai:
A Sản phẩm phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ
B Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là trong phân tử
monome phải có từ 2 nhóm chức trở lên
C Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử
monome phải có liên kết bội
D Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ
Câu 9 ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là:
Câu 10 1 mol α- amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có
hàm lượng clo là 28,287% CTCT của X là:
A CH3 - CH(NH2) - COOH B H2N - CH2 - CH(NH2) - COOH
C H2N - CH2 - CH2 - COOH D H2N - CH2 - COOH
Câu 11 Có 4 hoá chất: metylamin(1), phenylamin(2), điphetylamin(3),
đimetylamin(4) Thứ tự tăng dần của tính bazơ là:
A (3)<(2)<(1)<(4) B (2)<(3)<(1)<(4)< C (2)<(3)<(4)<(1) D
(4)<(1)<(2)<(3)
Câu 12 Anilin và phenol đều phản ứng với:
A nước brôm B dd NaOh C dd HCl D dd
NaCl
Câu 13 Cho 4,5 gam etylamin ( C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:
A 7,65 gam B 8,10 gam C 0,85 gam D 8,15
gam
Câu 14 Amino axit có bao nhiêu phản ứng cho sau đây: Phản ứng với dung dịch
axit, phản ứng với bazơ, phản ứng tr¸ng bạc, phản ứng trùng ngưng, phản ứng trùng hợp, phản ứng với ancol, phản ứng với kim loại kiềm
Câu 15 Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là:
Câu 16 Amino axit nào dưới đây có 2 nhóm amino?
A Alanin B Axit glutamic C Glysin D Valin Câu 17 Polime nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hợp?
A Poli etylen B Xenlulozơ C Poli(vinyl clorua) D Cao
su buna
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi thay thế H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin
B Amino axit là hợp chất đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH
C Khi thay thế H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin
Trang 6D Khi thay thế nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 lit một hỗn hợp khí gồm metylamin và 2
hiđrocacbon kế tiếp nhau của một dãy đồng đẳng trong 0,94 lit oxi ( dư) thu được 0,69 lít hỗn hợp khí và 0,54lit hơi nước Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch kiềm dư thì còn lại 0,05 lít khí Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đã dùng là:
A C3H4 và C4H6 B C2H2 và C3H4 C C2H4 và C3H6 D CH4
và C2H6
Câu 20 Cho 17,7 gam một anlylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủe CTPT của ankylamin là:
A C2H7N B CH5N C C4H11N D
C3H9N
PhÇn c©u hái tù luËn (5®) : Tr×nh bµy lêi gi¶i c©u 4,13,19.
Trang 7Kiểm tra 45 phút
Môn: Hoá học
Họ và tờn:
Lớp 12A1
Mã đề : 003
Phần câu hỏi trắc nghiệm (5 điểm)
Cõu 1 Anilin và phenol đều phản ứng với:
nước brụm
Cõu 2 Để chứng minh tớnh lưỡng tớnh của NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho (X) tỏc dụng với:
A Na2CO3, HCl B HNO3, CH3COOH
C NaOH, NH3 D HCl, NaOH
Cõu 3 Amino axit cú bao nhiờu phản ứng cho sau đõy: Phản ứng với dung dịch
axit, phản ứng với bazơ, phản ứng tráng bạc, phản ứng trựng ngưng, phản ứng trựng hợp, phản ứng với ancol, phản ứng với kim loại kiềm
Cõu 4 Cụng thức nào sau đõy của pentapeptit A thoả món điều kiện sau:
+ Thuỷ phõn hoàn toàn 1 mol A thu được cỏc α- amino axit là: 3 mol Glysin, 1 mol Alanil, 1 mol Valin
+ Thuỷ phõn hoàn toàn A ngoài ngoài cỏc amino axit cũn thu được 2 đipeptit: Ala
- Gly; Gly - Ala và 1 tripeptit Gly - Gly - Ala
A Ala - Gly - Gly - Gly - Val B Gly - Gly - Ala - Gly - Val
C Gly - Ala - Gly - Val - Gly D Gly - Ala - Gly - Gly - Val Cõu 5 Polime nào sau đõy cú khả năng tham gia phản ứng cộng hợp?
A Poli etylen B Poli(vinyl clorua) C Xenlulozơ D Cao
su buna
Cõu 6 Một amino axit cú cụng thức phõn tử là C4H9NO2 Số đồng phõn amino axit là:
Cõu 7 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2, C6H5OH A được trung hoà bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,015 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng cỏc chất NH3, C6H5OH, C6H5NH2 lần lượt là bao nhiờu?
A 0,01 mol, 0,02 mol, 0,05 mol B 0,005 mol, 0,005 mol, 0,02
mol
C 0,01 mol, 0,005 mol, 0,02 mol D 0,005 mol, 0,01 mol, 0,002
mol
Cõu 8 Khẳng định nào sau đõy là sai:
A Sản phẩm phản ứng trựng ngưng cú tỏch ra cỏc phõn tử nhỏ
ĐIỂM
Trang 8B Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là trong phân tử
monome phải có từ 2 nhóm chức trở lên
C Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử
monome phải có liên kết bội
D Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ
Câu 9 Ưng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là:
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08
lit khí oxi (đktc) Công thức của amin đó là công thức nào sau đây?
A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D
C4H9NH2
Câu 11 Cho 4,5 gam etylamin ( C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:
A 7,65 gam B 8,15 gam C 8,10 gam D 0,85
gam
Câu 12 Poli ( Vinyl Clorua) được điều chế từ khí thiên nhiên ( Metan chiếm 95%)
theo sơ đồ chuyển hoá: CH4 → C2H2 →C2H3Cl→PVC với hiệu suất mỗi quá trình lần lượt là: 15%, 95%, 90% Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần phải dùng hết bao nhiêu m3 khí thiên nhiên?
A 5589 B 2941 C 5880 D 5883 Câu 13 Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử
nào sau đây?
A Kết hợp I2 và Cu(OH)2 B Kết hợp I2 và AgNO3/NH3
C Chỉ dùng Cu(OH)2 D Chỉ dùng I2
Câu 14 Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là 1 nonapeptit có công
thức:
Arg - Pro - Pro - Gly - Phe - Ser - Pro - Phe - Arg
Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần phân tử có chứa phenyl alanin (Phe)?
Câu 15 Cho 20 gam hồn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác
dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối khan Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu?
A 0,005 lit B 0,2 lit C 0,15 lit D 0,32
lit
Câu 16 Cho 17,7 gam một anlylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủe CTPT của ankylamin là:
A C3H9N B CH5N C C2H7N D
C4H11N
Câu 17 Có 4 hoá chất: metylamin(1), phenylamin(2), điphetylamin(3),
đimetylamin(4) Thứ tự tăng dần của tính bazơ là:
A (2)<(3)<(1)<(4)< B (4)<(1)<(2)<(3) C (3)<(2)<(1)<(4) D
(2)<(3)<(4)<(1)
Trang 9Câu 18 1 mol α- amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có
hàm lượng clo là 28,287% CTCT của X là:
A H2N - CH2 - COOH B CH3 - CH(NH2) - COOH
C H2N - CH2 - CH(NH2) - COOH D H2N - CH2 - CH2 - COOH
Câu 19 Amino axit nào dưới đây có 2 nhóm amino?
A Alanin B Valin C Glysin D Axit
glutamic
Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amino axit là hợp chất đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH
B Khi thay thế H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin
C Khi thay thế H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin
D Khi thay thế nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin
PhÇn c©u hái tù luËn (5®) : Tr×nh bµy lêi gi¶i c©u 3,12,16.
Trang 10Kiểm tra 45 phút
Môn: Hoá học
Họ và tờn:
Lớp 12A1
Mã đề : 004
Phần câu hỏi trắc nghiệm (5 điểm)
Cõu 1 Một amino axit cú cụng thức phõn tử là C4H9NO2
Số đồng phõn amino axit là:
Cõu 2 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2, C6H5OH A được trung hoà bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,015 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng cỏc chất NH3, C6H5OH, C6H5NH2 lần lượt là bao nhiờu?
A 0,005 mol, 0,01 mol, 0,002 mol B 0,005 mol, 0,005 mol, 0,02
mol
C 0,01 mol, 0,005 mol, 0,02 mol D 0,01 mol, 0,02 mol, 0,05
mol
Cõu 3 Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 lit một hỗn hợp khớ gồm metylamin và 2
hiđrocacbon kế tiếp nhau của một dóy đồng đẳng trong 0,94 lit oxi ( dư) thu được 0,69 lớt hỗn hợp khớ và 0,54lit hơi nước Dẫn hỗn hợp khớ qua dung dịch kiềm dư thỡ cũn lại 0,05 lớt khớ Cụng thức phõn tử của hai hiđrocacbon đó dựng là:
A C2H4 và C3H6 B C3H4 và C4H6 C CH4 và C2H6 D C2H2
và C3H4
Cõu 4 1 mol α- amino axit X tỏc dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y cú
hàm lượng clo là 28,287% CTCT của X là:
A H2N - CH2 - CH(NH2) - COOH B CH3 - CH(NH2) - COOH
C H2N - CH2 - CH2 - COOH D H2N - CH2 - COOH
Cõu 5 Cho 4,5 gam etylamin ( C2H5NH2) tỏc dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:
A 0,85 gam B 7,65 gam C 8,15 gam D 8,10
gam
Cõu 6 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Amino axit là hợp chất đa chức cú 2 nhúm NH2 và COOH
B Khi thay thế H trong phõn tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin
C Khi thay thế H trong hiđrocacbon bằng nhúm NH2 ta thu được amin
D Khi thay thế nguyờn tử hiđro trong phõn tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin
Cõu 7 Đốt chỏy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dựng hết 10,08 lit
khớ oxi (đktc) Cụng thức của amin đú là cụng thức nào sau đõy?
A C2H5NH2 B C4H9NH2 C CH3NH2 D
C3H7NH2
ĐIỂM