1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

800cau hoi tracnghiem

76 353 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 800 câu hỏi trắc nghiệm
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận định các tính chất : ICác nguyên tử có cùng số Electron xung quanh nhân II Các nguyên tử có cùng số Proton trong nhân III Các nguyên tử có cùng số nơtron trong nhân IV Cùng có hoá

Trang 1

A Số khối giống nhau

B Câu nào biểu thị đúng về

1 kích thước của nguyên Nguyên tử có cấu tạo như thế nào? Chọn phát biểu đúng nhất :

Nguyên tử cấu tạo bởi 3 hạt : Proton, nơtron, electron

Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ ElectronNguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âmNguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ Electron mangđiện âm

3 Chọn định nghĩa đúng nhất của Đồng vi:

A Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân

B Đồng vị là những chất có cùng số nơtron trong nhân

C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số Proton nhưng khác nhau về số nơtron

D Đồng vị là những nguyên tử có cùng trị số Z nhưng khác trị số A

E Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khốI A

F Đồng vị là những chất có cùng trị số Z, nhưng khác trị số A

4 Nhận định các tính chất :

ICác nguyên tử có cùng số Electron xung quanh nhân

II Các nguyên tử có cùng số Proton trong nhân

III Các nguyên tử có cùng số nơtron trong nhân

IV Cùng có hoá tính giống nhauCác chất đồng vị có cùng tính chất nào ?

B I + III E I + II + III + IV

C I + II + III

5 Chọn câu đúng và câu sai :

A Mỗi chất chỉ có một đồng vị tự nhiên, các Đồng vị khác là những Đồng vị nhântạo

B Nguyên tố hoá học là hỗn hợp của nhiều đồng vị tự nhiên có thành phần khôngđổi

C Khoảng không gian chiếm bởi một nguyên tử, chủ yếu là không gian chiếm bởihạt nhân của nó

D Khối lượng của một nguyên tử thực tế bằng khối lượng hạt nhân

6 Một nguyên tử có số hiệu la 29 và số khối là 61 thì nguyên tử đó phải có

A 90 nơtron

B 29 electron

C 61 electron

D 61 nơtron

7 Một Nguyên tử có 8 Proton, 8 Nơtron, 8 Electron Chọn nguyên tử đồng vị của nó :

A 8 proton, 8 nơtron, 8 electron

B 8 proton, 9 nơtron, 9 electron

C 9 proton, 8 nơtron, 9 electron

D 8 proton, 9 nơtron, 8 electron

8 Nguyên tử canxi có kí hiệu 40 Ca

20 Phát biểu nào sau đây là sai

A Canxi chiếm ô thứ 20 trong bảng HTTH

B Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử canxi là 40

C Số hiệu nguyên tử của Canxi là 20

D Nguyên tử Canxi có 2 electron ở lớp ngoài cùng

9 Biết hạt nhân nguyên tử photpho(P) có 15 Proton Kết luận nào sau đây là đúng nhất :

A Photpho là nguyên tố kim loại

B Hạt nhân nguyên tử Photpho có 15 nơtron

Trang 2

C hiếm, T là kim loại

D X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại

E Tất cả đều sai

10 Obitan nguyên tử là :

A Khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử

B Khối cầu nhận nguyên tử làm tâm

C Khu vực Lớp ngoài cùng của nguyên tử Photpho có 7 electron

D Nguyên tử Photpho có 15 electron được phân bố trên các lớp 2, 8, 5

11 Xét xem mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Khi nguyên tử lưu huỳnh nhân thêm một số electron, nguyên tố lưu huỳnh đãbiến thành nguyên tố khác

B Khi nguyên tử lưu huỳnh bớt một số electron, nguyên tố lưu huỳnh đã biếnthành nguyên tố khác

C Khi nguyên tử lưu huỳnh nhận thêm một số electron, nguyên tố lưu huỳnh vẫnkhông biến thành nguyên tố khác

D Khi nguyên tử lưu huỳnh bớt một số electron, nguyên tố lưu huỳnh vẫn khôngbiến thành nguyên tố khác

14 Xét xem mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Khi hạt nhân nguyên tử Cacbon nhận thêm 1 proton nó vẫn là nguyên tố Cacbon

B Khi hạt nhân nguyên tử Cacbon nhận thêm 1 proton nó đã là một nguyên tốkhác

C Bất kì hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố nào nhận thêm 1 proton nó vẫn lànguyên tố đó

D Một nguyên tố phóng xạ không thể do một nguyên tố phóng xạ khác sinh ra

15 Trong nguyên tử của một nguyên tố A có tổng các loại hạt là 58 Biết số p ít hơn số n la

A Nguyên tử He hơn nguyên tử Li 1 proton

B Nguyên tử He hơn nguyên tử Li 1 nơtron

Trang 3

C Nguyên tử He kém nguyên tử Li 2 proton

D Nguyên tử He kém nguyên tử Li 2 nơtron

18 Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt Nơtron là 28 ?

B Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố magiê

C Hạt nhân mỗi nguyên tử đều có 12 proton

D Số electron của nguyên tử lần lượt là 12, 13, 14

20 Hai nguyên tử nào là số đồng vị cùng một nguyên tố ?

11 Câu trả lời nào là đúng trong các câu trả lời sau :

A X và Y cùng thuộc một nguyên tố hoá học

B Số proton giống nhau

27 Sốelectron giống nhautử và ion?

A Na < Na+; F > F

-B Na < Na+; F < F

-C Na > Na+; F > F

-D Na > Na+; F < F

-28 Cho ba nguyên tố X(Z=2), Y(Z=16), T(Z=19) Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A X và T là kim loại, Y là phi kim

B X và Y là khí không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trícủa electron trong từng thời điểm

C Tập hợp các electron xung quanh hạt nhân nguyên tử

D Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà trong đó khả năng có mặt electron

Trang 4

là lớn nhất.

29 Số lượng và hình dạng Obitan nguyên tử phụ thuộc vào :

A Số khối A của nguyên tử

Trang 5

46 Một nguyên tử có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 sẽ :

A Tăng kích thước khi tạo ra ion dương

B Giảm kích thước khi tạo ra ion dương

C Tăng kích thước khi tạo ra ion âm

D Giảm kích thước khi tạo ra ion âm

47 Tìm công thức electron sai :

A X và Y là kim loại, Z là phi kim

B X là phi kim, Y là kim loại, Z là khí hiếm

Trang 6

C X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm

49 Một Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron

ở phân lớp ngoài cùng của R có thể là:

50 Các Obitan phân lớp 3p có :

A Cùng sự định hướng trong không gian và khác mức năng lượng

B Cùng sự định hướng trong không gian và cùng mức năng lượng

C Khác sự định hướng trong không gian và cùng mức năng lượng

D Khác sự định hướng trong không gian và khác mức năng lượng

51 Xét các nguyên tố: 4X; 15Y; 17Z; 10T Các nguyên tố có cùng số lớp electron là :

A X và Y, T và Z

B X và Z, Y và T

C X và T, Y và Z

D Tất cả đều sai

52 Trong bảng HTTH các nguyên tố được xếp lần lượt theo thứ tự nào ?

A Khối lượng nguyên tử tăng dần

B Điện tích hạt nhân tăng dần

C Số nơtron tăng dần

D Số electron ở lớp ngoài cùng tăng dần

E Số lớp electron tăng dần

53 Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải :

A Tính phi kim các nguyên tố tăng dần

B Tính kim loại các nguyên tố tăng dần

C Tính phi kim và tính kim loại đều tăng dần

D Tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

54 Trong chu kì, từ trái sang phải :

A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

C Tính kim loại, tính phi kim đều tăng

D Tính kim loại, tính phi kim đều giảm

55 Trong bảng HTTH, các nguyên tố được sắp xếp theo :

A Chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Vào cùng một hàng khi có số lớp electron giống nhau

C Có số electronngoài cùng giống nhau được sắp thành một cột

D Cả A, B, C đều đúng

56 Trong 1 chu kì, theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần Chọn câu đúng :

A Độ âm điện của nguyên tử giảm dần

B Bán kính nguyên tử tăng dần

C Giá trị ái lực electron của nguyên tử giảm dần

D Năng lượng ion hoá thứ nhất cảu nguyên tử tăng dần

57 Trong bảng HTTH, khi đi từ trái sang phải trong một chu kì thì :

A Độ âm điện tăng dần

B Độ âm điện giảm dần

C Độ âm điện không thay đổi

D Độ âm điện tăng lên sau đó giảm xuống

Chọn câu đúng

58 Trong 1 chu kì, theo chiếu từ trái sang phải Chọn câu đúng :

A Tính kim loại các nguyên tố giảm dần

B Tính phi kim các nguyên tố giảm dần

C Hóa trị cao nhất của nguyên tốđối với ôxi giảm dần

Trang 7

D Hoá trị cao nhất cảu nguyên tố phi kim đối với hiđro tăng dần

59 Trong 1 chu kì đi từ trái sang phải thì :

A Độ âm điện tăng dần nên tính phi kim tăng dần

B Độ âm điện giảm dần nen tính phi kim giảm dần

C Độ âm điện tăng dần nen tính kim loại tăng dần

D Độ âm điện giảm dần nên tính kim loại giảm dần

Chọn câu đúng

60 Trong 1 chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần Chọn câu đúng :

A Tính kim loạicảu các nguyên tố tăng dần

B Tính phi kim cảu các nguyên tố giảm dần

C Hoá trị cao nhất cảu nguyên tố đối với ôxi tăng dần

D Hoá trị cao nhất của nguyên tố phi kim đối với hidro là không đổi

61 Tìm phát biểu sai :

A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

B Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

C Nguyên tử các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau

D A và C đều sai

62 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm có số electron ngoài cùng giốngnhau

B Tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng nhóm giống nhau

C Các nguyên tố nhóm IA gồm các kim loại mạnh nhất

D Tất cả đều đúng

63 Các kim loại hoạt động mạnh nhất trong bảng HTTH có :

A Bán kính lớn nhất và Độ âm điện cao

B Bán kính nhỏ và Độ âm điện thấp

C Bán kính nhỏ và năng lượng ion hoá thấp

D Bán kính lớn và năng lượng ion hoá thấp

Chọn câu đúng

64 Tính chất kim loại của một nguyên tố theo quan điểm hoá học được thể hiện bằng :

A Khả năng nhường electron của các nguyên tử

B Khả năng phản ứng với phi kim

C Đại lượng độ âm điện

D Cấu trúc mạng lưới tinh thể

Chọn câu đúng

65 Tính chất phi kim của một nguyên tố theo quan điêm hoá học được thể hiện bằng :

A Hoạt tính tương tác của cchúng với kim loại

B Khả năng thu thêm electron của nguyên tử

C Cấu trúc mạng lưới tinh thể

D Đại lượng độ âm điện

Chọn câu đúng

66 Trong một nhóm A, theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần Chọn câu đúng :

A Tính bazơ của các ôxit và hiđrôxit tương ứng giảm dần

B Tính axit của các ôxit và hiđrôxit tương ứng tăng dần

C Tính axit của các ôxit và hiđrôxit tương ứng giảm dần

D Tính bazơ và tính axit của các ôxit và hiđrôxit tương ứng là không đổi

67 Trong một nhóm A đi từ trên xuống, bán kính nguyên tử :

C A và B đúng D Tất cả đều sai

68 Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

Trang 8

B Nguyên tử natri (Na)

C Nguyên tử agon (Ar)

74 Tất cả các nguyên tố sau đây có tính chất hóa học tương tự Photpho, trừ nguyên tố :

A Canxi (Ca) B Nitơ (N) C Asen(As) D.Stibi(Sb)

75 Cặp nào sau đây của các nguyên tố có tính chất hoá học giống nhau nhất?

78 Trong chu kì 2, nguyên tử có độ âm điện lớn nhất là :

A F(Flo) B C(Cacbon) C Li(Liti) D N(Nitơ)

79 M là nguyên tố nhóm IA, ôxít của nó có công thức :

Trang 9

A Bán kính ion nhỏ hơn và electron ít hơn

B Bán kính ion lớn hơn và electron nhiều hơn

C Bán kính ion lớn hơn và electron ít hơn

D Bán kính ion nhỏ hơn và electron nhiều hơn

A R ở chu kì 2, nhóm VIA, X ở chu kì 2, nhóm VIIA

B R ở chu kì 3, nhóm IA, X ở chu kì 2, nhóm VIIA

C R ở chu kì 3, nhóm VIIA, X ở chu kì 2, nhóm IA

Trang 10

D R ở chu kì 2, nhóm IA, X ở chu kì 3, nhóm VIIA

93 Nguyên tố Y có cấu hình electron như sau : 1s22s22p63s23p64s23d104p65s1

97 Cho cấu hình electron của A là :1s2 3s23p63dx4s2 :

Giá trị của X để A ở chu kì 4, nhóm VIIB trong bảng hệ thống tuần hoàn là :

B Hạt nhân chứa Z và N theo tỉ lệ 1:1

C Thuộc phân nhóm B của bảng HTTH

102.Chọn định nghĩa đúng và đầy đủ của liên kết ion :

A Liên kết Ion tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các Ion

B Liên kết Ion tạo thành do sự hút nhau giữa các ion mang điện tích

C Liên kết Ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion

Trang 11

D Liên kết Ion được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tíchngược dấu

E Liên kết Ion là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron

103.Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hoá trị để trở thành :

A Ion dương có số Proton không thay đổi

B Ion âm có số proton không thay đổi

C Ion dương có nhiều proton hơn

D Ion âm có nhiều proton hơn

104.Chọn định nghĩa đúng nhất của liên kết cộng hoá trị :

A Liên kết cộng hoá trị là liên kết giữa các nguyên tử

B Liên kết cộng hoá trị là liên kết giữa những nguyên tử giống nhau

C Liên kết cộng hoá trị là liên kết trong đó cặp electron dùng chinh bị lệch về mộtnguyên tử

D Liên kết công hoá trị là liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của

2 nguyên tử khác nhau

E Liên kết cộng hoá trị là liên kết giữa các nguyên tử bằng những cặp Electronchung

105.Liên kết Ion khác liên kết cộng hoá trị do đặc tính :

A Không định hướng và không bão hoà

B Bão hoà và không định hướng

C Định hướng và không bão hoà

D Định hướng và bão hoà

106.Nếu 1 chất nguyên chất dẫn điện tốt ở cả trạng thái rắn và trạng thái lỏng thì liên kếtchiếm ưu thế trong chất đó là :

A Liên kết ion

B Liên kết kim loại

C Liên kết cộng hóa trị không cực

C Nguyên tố kim loại

D Nguyên tố phi kim

109.Liên kết kim loại được đặc trưng bởi :

A Sự tồn tại mạng lưới tinh thể kim loại

B Ánh kim

C Tính dẫn điện

D Tồn tại sự chuyên động tự do của các electron chung trong mạng lưới

110.Khi tao thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị là nguyên tử có :

A Số hiệu nguyên tử nhỏ

B Nguyên tử khối lớn

C Năng lượng ion hóa thấp

Trang 12

D Giá trị độ âm điện cao

111.Câu nào sau đây mô tả đúng nhất về tính chất nguyên tử của nguyên tố kim loại ?

A Nhận electron tạo thành ion âm

B Nhường electron tạo thành ion âm

C Nhận electron tạo thành ion dương

D Nhường electron tạo thành ion dương

112.Khi phản ứng hóa học xảy ra giữa những nguyên tử có cấu hình electron ở trạng thái cơbản là : 1s22s1 và 1s22s22p5 thì liên kết này là :

A Liên kết ion

B Liên kết kim loại

C Liên kết cộng hóa trị có cực

D Liên kết cộng hóa trị không cực

113.Hợp chất nào thể hiện đặc tính liên kết ion rõ nhất?

A CO2 B H2O C CCl4 D MgCl2

114.Công thức hóa học nào biểu thị cho hợp chất ion?

A CH4 B NH3 C KCl D H2O

115.Xét các tính chất :

a Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy cao

b Dẫn điện ở trạng thái dung dịch hay nóng chảy

c Dễ hòa tan trong nước

d Dễ hóa lỏngCác hợp chất ion có những tính chất nào sau đây

A I,II B I, III C I, II, III

E I, II, III và IV D I, II và IV116.Các phân tử sau, phân tử nào mang nhiều tính chất ion nhất

A LiCl B NaCl C KCl D.CsCl

117.Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion?

A I2, CaO, CaCl2 B CO2, Cl2, CCl4

C BF3, AlF3, CH4 D H2S, O2, NH4Cl

118.Cặp nguyên tố nào sau đây liên kết với nhau theo kiểu ion?

A Crom và lưu hùynh B Flo và kali

C Bo và Hiđrô D Cacbon và lưu huỳnh

119.Dãy hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết ion?

A NaCl, CaO, MgCl2 B KCl, HCl, CH4

C NaBr, K2O, KNO3 D CO2, H2O, CuO

120.Cho độ âm điện của :

Cl=3,0; C=2,5; O=3,5; Mg=1,2; Ca=1,0 và Na=0,9Các hợp chất nào sau đây có liên kết ion :

A CaO, NaCl, MgCl2 B MgO, Cl2O, CaC2

C NH4Br và NaNO2 D Tất cả đều sai

123.Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

A H2O B HF C CH4 D NH3

124.Phân tử chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh nhất?

Trang 13

125.Cặp nguyên tố nào sau đây có liên kết phân cực nhất

B Liên kết kim loại

C Liên kết cộng hóa trị không cực

D Liên kết cộng hóa trị có cực

128.Liên kết giữa các nguyên tử sau, liên kết nào phân cực rõ nhất?

129.Khi Kali và clo tác dụng với nhau, tạo ra hợp chất hóa học thì :

A Năng lượng được hấp thụ và tạo ra liên kết ion

B Năng lượng được hấp thụ và tạo ra liên kết cộng hóa trị

C Năng lượng được giải phóng và tạo ra liên kết ion

D Năng lượng được giải phóng và tạo ra liên kết cộng hóa trị

130.Chọn một phát biểu sai dưới đây về liên kết trong phân tử HCl:

A Các nguyên tử H và Cl được nối với nhau bởi liên kết cộng hóa trị đơn

B Các electron liên kết đồng thời bị hút về hai hạt nhân

C Phan tử HCl là một phân tử phân cực

D Một electron của H và một electron của Cl được góp chung và cách đều 2nguyên tử

131.Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 Sau liên kết, sẽ có cấu hình electron là :

A 1s22s2sp6 B 1s22s2sp43s2

C 1s22s2sp62s2 D 1s22s2sp42p2

132.Hợp chất nào được tạo thành bằng cặp electron chung?

133.Chất nào sau đây có mạng tinh thể ion?

A Kim cương B nước đá C iôt

D muối ăn D nhôm

134.Khí nào tan nhiều trong nước nhất

A Liên kết giữa A và X : ion

B Liên kết giữa B và X : cộng hóa trị

C Liên kết giữa B và X : ion

D A và B là kim loại, X là phi kim

137.Z là nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là 1 nguyên tố mà nguyên tửchứa 9 proton Công thức hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là :

A Z2Y với liên kết cộng hóa trị

B ZY2 với liên kết ion

C ZY với liên kết ion

D Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị

138.X là nguyên tử chứa 12 proton Y là nguyên tử có chứa 17 electron Công thức của hợp

Trang 14

chất hình thành giữa hai nguyên tố này có thể là :

A X2Y với liên kết cộng hóa trị

B XY2 với liên kết Ion

C XY với liên kết ion

D X3Y2 với liên kết cộng hóa trị

139.Kim cương có kiểu cấu tạo mạng tinh thể nào?

A Mạng tinh thể ion

B Mạng tinh thể phân tử

C Mạng tinh thể nguyên tử

D Mạng tinh thể kim loại

140.Trường hợp nào các phân tử liên kết xen phủ p-p?

2 1

Trang 15

A Có sự thay đổi số ôxi hóa

B Có sự cho nhận electron

C Có sự cho nhận proton

D Cả A,B đều đúng

153.Phản ứng ôxi hóa khử xảy ra là do có sự di chuyển của :

A Ion B nơtron C proton D electron

154.Sự ôxi hóa là :

A Sự nhận electron của một chất

B Sự kết hợp một chất với Hiđrô

C Sự làm tăng số ôxi hóa của một chất

D Sự làm giảm số ôxi hóa của một chất

155.Sự ôxi hóa là quá trình xảy ra :

A Sự tương tác với ôxi

B Sự làm tăng số ôxi hóa của 1 chất

C Sự nhân electron của 1 chất

D Sự tách Hiđrô của 1 hợp chất

157.Các phản ứng nào dưới đây là phản ứng ôxi hóa khử?

A Sự phân hủy của đá vôi

B Sự phân hủy của Kali clorat

C Sự trung hòa axit sunfuric

D Sự tương tác của đá vôi với axit nitrit

158.Các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không có sự biến đổi ôxi hóa của các nguyên tố?

A Sự tương tác của natri clorua và bạc nitrat

B Sự tương tác của đồng và clo

C Sự hòa tan kẽm trong axit

D Sự phân hủy kali clorat

159.Khi dẫn khí sunfurơ vào nước brom(màu nâu đỏ) thấy màu nước nhạt dần Ở đây đãxảy ra phản ứng:

A Thế B trao đổi C ôxi hóa khử D Trung hòa

160.Thả đinh sắt vào dung dịch đồng (II) clorua, ở đây xảy ra phản ứng:

A Trao đổi B Thế C Kết hợp D Phân hủy

161.Xét phương trình phản ứng: 2Fe + 3CdCl2 → 2FeCl3 + 3Cd

A Fe là chất ôxi hóa B Cd là chất khử

C Cd bị ôxi hóa D Fe bị ôxi hóa

162.Trong phản ứng 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

HCl đóng vai trò :

A Chất ôxi hóa B Chất ôxi hóa và chất khử

C Chất ôxi hóa và môi trường D Chất khử và môi trường

163.Xét phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4

Vai trò của SO2 là :

A Chất ôxi hóa

B Chất khử

C Vừa là chất ôxi hóa vừa là chất tạo môi trường

D Vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường

164.Xét phản ứng : SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Trang 16

Trong phản ứng này :

A Lưu huỳnh bị ôxi hóa và hiđrô bị khử

B Lưu huỳnh bị khử và không có sự ôxi hóa

C Lưu huỳnh bị khử và hiđrô bị ôxi hóa

D Lưu huỳnh vừa bị khử vừa bị ôxi hóa

D Không bị ôxi hóa và không bị khử

166.Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thế ?

D Lưu huỳnh trong SO3 và H2SO4

173.Nitơ có số ôxi hóa lần lượt là : -3, +1, +2, +3, +4, +5 trong các hợp chất của dãy nào sauđây?

A NH3, N2O, KNO2, N2O3, NO2, Fe(NO3)3

B NH4Cl, N2O, NO, KNO2, NO2, Fe(NO3)3

Trang 17

C NH4Cl, N2O, NO, KNO3, NO2, N2O3

D NH4Cl, N2O, NO, KNO2, N2o3, Fe(NO3)3

174.Hợp chất nào sau có chứa nguyên tố oxi có số ôxi hóa là +2?

-177.Cho phương trình phản ứng: HOCl + H+ + Cl- → Cl2 + H2O

Chất ôxi hóa trong phản ứng là :

179.Cho phản ứng : Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Trong phản ứng này xảy ra sự ôxi hóa nào sau đây?

A Xúc tác B chất khử

C Chất ôxi hóa D Chất ức chế

182.Câu nào diễn tả sai về tính chất các chất trong phản ứng ?

2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

A Ion Fe2+ ôxi hóa nguyên tử clo

B Ion Fe2+ khử nguyên tử clo

C Ion Fe2+ bị ôxi hóa

D Nguyên tử clo ôxi hóa ion Fe2+

183.Trong phản ứng : Zn(r) + CuCl2(dd) → ZnCl2 (dd) + Cu

Cu2+ trong CuCl đã :

C Bị ôxi hóa và bị khử D Không bị ôxi hóa và bị khử

184.Câu diễn tả đúng tính chất các chất trong phản ứng là :

Cu0 + Cl2 → CuCl2

A Cu0 bị ôxi hóa, Cl2 bị khử

Trang 18

Đồng đẩy được sắt ra khỏi muối

Tính ôxi hóa của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+

Tính ôxi hóa của Fe3+ > Fe2+ > Cu2+

Nhường 1 mol electron

Nhường 2 mol electron

1 ion Cu2+ ôxi hóa 1 nguyên tử Al

2 ion Cu2+ ôxi hóa 1 nguyên tử Al

2 ion Cu2+ ôxi hóa 3 nguyên tử Al

Trang 19

3 ion Cu2+ ôxi hóa 2 nguyên tử Al

Chọn câu đúng

Khi phản ứng Ca0 + Al3+ → Ca2+ + Al0 được cân bằng có :

2 nguyên tử Ca tác dụng với 3 ion Al3+

1 nguyên tử Ca tác dụng với 3 ion Al3+

3 nguyên tử Ca tác dụng với 1 ion Al3+

3 nguyên tử Ca tác dụng với 2 ion Al3+

Sau khi cân bằng đúng phản ứng ôxi hóa khử :

2; (6x - 2y); x; (3x - y); (6x - 2y)

2; (6x - 2y); x; (3x - 2y); (6x - 2y)

2; (6x – y); x; (3x - y); (6x - 2y)

2; (6x – y); x; (3x - 2y); (6x - 2y)

Cân bằng phản ứng ôxi hóa khử :

201 Ý nào sau đây là đúng?

bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hoá học

khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại

chỉ có phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hoá học

ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình phản ứng phải bằng nhau

Trang 20

202 Tăng diện tích bề mặt của các chất phản ứng trong một hệ dị thể, kết quả sẽ là:

B chất xúc tác làm giản thời gian đạt tới cân bằng của phản ứng

C chất xúc tác làm cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận

D chất xúc tác được hoàn trả nguyên vẹn sau phản ứng

204 Trạng thái cân bằng trong phản ứng thuận nghịch là trạng thái cân bằng động vì:phản ứng vẫn xảy ra liên tục

toả nhiệt

thu nhiệt

không thực tế

tất cả đều sai

206 Đối với mọt phản ứng xảy ra thật chậm thì vận tốc của phản ứng được biểu thị bởi đơn

vị thích hợp nào sau đây?

nhiệt độ

áp suất

nồng độ Cl2

nồng độ H2

Trang 21

209 xác định điều kiện làm tăng nồng độ của SO3 trong một bình chứa SO2 và O2 biết rằng:

SO2(khí) + 1/2O2(khí)=SO3(khí) + Q( H <0)Tăng nhiệt độ, tăng nồng đọ O2

Tăng áp suất O2, hạ nhiệt độ

Tăng áp suất O2,hạ nhiệt đọ, dùng xúc tác

Tăng nồng độ SO2

210 Cho phản ứng hoá học:

A(k) + 2B(k)→ AB2(k), H <0tốc độ phản ứng tăng nếu:

phụ thuộc vào nhiệt độ

phụ thuộc vào áp suất

phụ thuộc vào sự có mặt của chất xúc tác

215 Cho biết sự biến đổi trạng thái vật lý ở nhiệt độ không đổi:

CO2(r) CO2(k)

nếu tăng áp suất của bình chứa thì lượng CO2 (k)có mặt sẽ:

Trang 22

217 Biểu thức tính hằng số cân bằng theo nồng độ của phản ứng:

H2(k) + I2(k) →2HI(k), [ ] là nồng độ mol lúc cân bằng

[ ]HI

IH

[ ][ ]2 2

2

IH

[ ][ ]H2 I2

HI2

tăng nhiệt độ, giảm áp suất

giảm nhiệt độ,tăng áp suất

nhiệt độ và áp suất đều giảm

nhiệt độ và áp suất đều tăng

Sự điện li - Chất điện li- pH và phản ứng trao đổi ion

Dung dịch là :

Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

Hợp chất gồm dung môi và chất tan

Hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan

Hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan

Dung dịch bão hoà là :

Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan

Trang 23

Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan ở một nhiệt độ nhất định

Dung dịch một chất, không thể hòa tan thêm chất đó, ở 1 nhiệt độ nhất định

Nồng độ phần trăm của dung dịch là :

Số gam chất tan trong 100g dung môi

Số gam chất tan trong 100g dung dịch

Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

Số gam chất tan trong 1 lít dung môi

Nồng độ mol/l của dung dịch là :

Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

Số gam chất tan trong 1 lít dung môi

Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

Số mol chất tan trong 1 lít dung môi

Độ tan của một chất trong nước ở một nhiệt độ xác định là :

Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung dịch

Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước

Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung môi để tạo thành dung dịch bão hòa

Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa

1 Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước là :

C Phần lớn đều tăng D Phần lớn là giảm

E Không tăng và không giảm

2 Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước :

Đều tăng

Đều giảm

Có thể tăng và có thể giảm

Không tăng và cũng không giảm

Bảng dưới đây cho biết giá trị pH của dung dịch một số chất :

Dung dịch có thể phản ứng với NaOH là :

A (I) và (IV) B (II) và (V)

C (I) và (II) D (III) và (IV)

Dung dịch A có pH<7 và tạo thành chất kết tủa khi tác dụng với dung dịch bari nitrat Chất A

là :

HCl B Na2SO4 C H2SO4 D Ca(OH)2

Dung dịch X có pH>7 và tạo thành chất không tan khi tác dụng với dung dịch kali sunfat Chất X là :

BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D H2SO4

Các nguyên tố hóa học dưới đây, nguyên tố nào có ôxit, ôxit này tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH>7

Trong phản ứng ion hiđrôsunfat và H2O

2 4 3

C Một muối D môi trường trơ

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện nhỏ nhất ?

Trang 24

C CH3COOH D H3PO4

Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì :

Màu xanh vẫn không thay đổi

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ

Màu xanh đậm thêm dần

Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong 1 dung dịch

KCl và NaNO3 B HCl và AgNO3

Chọn phát biểu sai:

Dung dịch (NH4)2CO3 làm quỳ tím hóa xanh

Dung dịch muối (CH3COO)2Zn có pH < 7

Dung dịch muối NaAlO2 làm quỳ tím hóa đỏ

Trộn dung dịch FeCl3 với dung dịch Na2CO3 thấy sinh ra kết tủa và sủi bọt khíCác chất hay ion có tính axit là :

Các chất hay ion có tính bazơ là :

Xét 3 nguyên tố có cấu hình e lần lượt là :

(X) : 1s22s22p63s1

(Y) : 1s22s22p63s2

(Z) : 1s22s22p63s23p1

Hidroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tụ tính bazơ tăng dần là :

XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3

Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH

Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2

Chọn phát biểu sai :

Dung dịch muối CH3COOK có pH>7

Dung dịch muối NaHCO3 có pH < 7

Axit là các tiêu phân NH+4;Al(HOH)3+

Bazơ là tiêu phân 2−

3

CO

Trung tính là tiêu phân Na+

Lưỡng tính là tiêu phân H2O

Có 4 muối clorua của 4 kim loại : Cu, Zn, Fe(III) và Al riêng biệt Nếu thêm vào 4 muối trên dung dịch KOH dư, rồi sau đó thêm tiếp NH3 dư thì thu được kết tủa là :

Trang 26

Để tạo ra được dung dịch nước Cu(NO3)2 thì pH của dung dịch là :

A =7 B >7 C <7

Trong phản ứng sau : NaH + H2O→ NaOH + H2

H2O đóng vai trò gì ?

Các dung dịch cho dưới đây có giá trị pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7?

BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2

BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2

BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3

Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4

Cả 4 câu trên đều đúng

Tính nồng độ mol/l của ion CH3COO- trong dung dịch CH3COOH 1,2M Biết độ điện li α củaaxit là 1,4%

Trang 27

dung dịch nào có màu xanh đậm nhất ?

Trang 28

Trộn 10ml dung dịch CH3COOH 0,1M với 90ml H2O đựng 100ml dung dịch mới, pKA của

CH3COOH bằng 4,70 pH của dung dịch thu được là :

Trang 29

Có dung dịch H2SO4 với pH = 1,0 Khi rót từ từ 50ml dung dịch KOH 0,1M vào 50ml dung dịch trên Nồng độ mol/l của dung dịch thu được :

Thêm 40ml nước vào 10ml dung dịch HCl có pH = 2, được dung dịch mới có pH là :

Có 25 gam dung dịch K2SO4 nồng độ 17,4% trộn với 100gam dung dịch BaCl2 5,2% Nồng

độ % của dung dịch muối KCl tạo thành là :

D <7 E Không xác định được vì a không xác định

Cho a mol Cl2 hấp thụ hoàn toàn vao dung dịch chứa 2a mol NaOH pH dung dịch thu được là:

Cho 100ml dung dịch KOH 0,1M và 100ml dung dịch H2SO4 có pH = 1 Dung dịch thu được sau phản ứng là :

C Trung tính D Không xác định được

CACBON – SILIC

301 Một chất khí X có tính chất như sau :

- Nặng hơn không khí

- Không làm duy trì sự cháy

- Làm đục nước vôi trong

Trang 30

Quang hợp của cây xanh

304 Bằng phương pháp hóa học làm thế ná để nhận ra sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp gồm: CO, CO2, SO3 ?

A Dẫn hỗn hợp qua dung dịch BaCl2

B Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2

C Dẫn hỗn hợp qua dung dịch BaCl2, sau đó qua nước vôi trong dư

C CO, N2, CO2 D Không có khí nào

310 Có hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 Thuốc thử nào có thể dùng để nhận biết mỗi dung dịch ?

A BaCl2 B Axít HCl

C Pb(NO3)2 D NaCl

311 Một chất bột màu trắng có những tính chất sau:

a Bằng phương pháp thử màu ngọn lửa thấy có màu vàng

b Tác dụng với dung dịch axít clohiđric sinh khí cacbonđiôxi

c Khi đun nóng tạo ra khí cácbonđiôxit

d Chất rắn còn lại trong thí nghiệm (c) tác dụng với dung dịch axit tạo ra khí cacbonđiôxit Chất bột trắng đó là:

Trang 31

Nguyên tố cacbon trong trường hợp trên đóng vai trò:

A Chất khử B Chất ôxi hóa

C Chất ôxi hóa khử D Không đóng vai trò gì

314 Khi dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư

Hiện tượng có thể quan sát được là :

Dung dịch vẩn đục

Dung dịch vẩn đục, sau đó trong trở lại

Không thấy hiện tượng gì xảy ra

Tất cả đều sai

315 Có những khí ẩm (khí có dẫn hơi nước) sau đây :

a Amoniac b Sunfurơ

c Cacbon điôxit d Hiđrô clorua

1 Khí ẩm nào có thể làm khô bằng axit sunfuric đặc?

318 Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây cặp nào có thể cùng tồn tại một dung dịch?

A NaOH và Ca(HCO3)2 B K2SO4 và NaCl

322 Để khử hoàn toàn 40g hỗn hợp CuO và Fe2O3, người ta phải dùng 15,68l khí CO (đkc).

Thành phần phần trăm của mỗi ôxit trong hỗn hợp là:

A 20% và 80% B 30% và 70%

C 50,5% và 49,5% D 35% và 65%

323 Nung 100g đá vôi, thu được 20,37l khí cacbonic (đkc).

Hàm lượng (thành phần phần trăm) của canxi cacbonat trong loại đá vôi nói trên là :

A 53,62% B 81,37%

C 90,94% D 28,96%

324 Tình chất nào sau đây không đúng với nhóm VIIA theo chiều tăng điện tích hạt nhân?

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng dần

Bán kính nguyên tử cá nguyên tố tăng dần

Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố giảm dần

Ái lực electron của nguyên tử các nguyên tố giảm dần

Trang 32

325 Mệnh đề nào đúng khi nói về họ halogen?

Mỗi halogen đều có thể điều chế được từ sự điện phân các muối halogen tương ứng nóng chảy

Iot là chất ôxi hóa mạnh nhất

Có thể điều chế brom bằng phản ứng ôxi hóa, trong đó dùng ion Cl- như chất ôxi hóa.Các ion halogen thường hoạt động mạnh hơn các halogen tương ứng

326 Tính chất nào sau đây không phải là của khí clo?

Tan hoàn toàn trong nước

329 Những chất nào sau đây có thể dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm?

A KCl, MnO2 B KMnO4, MnO2

C CaCl2 D NaCl, H2SO4

330 Người ta có thể điều chế clo trong phòng thí nghiệm bằng phương phá nào sau đây?

A Đun nhẹ HCl đậm đặc với MnO2

B Đun nhẹ HCl với Mn(SO4)2

C Cho axit HCl tác dụng với HSO4

E Không có cách nào trong các cách trên

331 Khi cho khí clo vào dung dịch chứa KOH đậm đặc có dư và đun nóng thì dung dịch thuđược chứa:

A KCl, KOH dư B KCl, KClO, KOH dư

C KCl, KClO3, KOH dư D Kết quả khác

332 Cu kim loại có thể tác dụng được với những chất nào trong các chất sau?

334 Nguyên tố X tạo được hợp sau: XH3 và X2O3 Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên

tố hóa học, nguyên tố X cùng nhóm với:

A agon B nitơ

C ôxi D flo

Trang 33

335 Có bốn cốc đựng bốn chất sau: HO, dung dịch NaCl, dung dịch HCl, dung dịch NaCO Nếu không dùng thêm hóa chất khác (nhưng được dùng phương pháp vật lí) có thể nhận biết được bao nhiêu chât?

337 Phản ứng nào sau đây không điều chế được khí clo?

Dùng MnO2 ôxi hóa HCl

Dùng KMnO4 ôxi hóa HCl

340 Muối nào có thể tạo dung dịch không màu khi hòa tan trong nước?

A CuCl2 B FeCl3 C CrCl3 D CaCl2

341 Điều hế clo trong phòng thí nghiệm bằng cách dùng MnO ôxi hóa HCl Trong phản ứng này, số phân tử HCl bị ôxi hóa và phân tử HCl tạo muối là:

C Chất ôxi hoá D Không là chất ôxi hoá lẫn chất khử

345 Phản ứng nào được dùng để điều chế khí Cl2?

HCl (đậm đặc) + Fe3O4 (rắn)

HCl (đậm đặc) + KClO3 (rắn)

NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc, nóng)

NaCl (rắn) + H3PO4 (đặc, nóng)

346 Tìm câu đúng, câu sai:

Khí hiđrô clorua có mùi dễ thở, nhẹ hơn không khí

Khí hiđrô clorua tan nhiều trong nước

Thuốc thử để nhận ra axit HCl là dung dịch AgNO3

Axit clohiđric không làm đổi màu quỷ tím

Trang 34

347 Cu kim loại có thể tác dụng với những chất nào trong các chất sau?

A Khí Cl2 B Dung dịch HCl đặc nóng

C Dung dịch HCl nguội D Dung dịch H2SO4 nguội

348 Kim loại nào sau đây tác dụng với axit HCl loãng và khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại?

Vừa là chất ôxi hóa, vừa là chất tạo môi trường

Vừa là chất ôxi khử, vừa là chất tạo môi trường

352 Một trong những phản ứng nào sau đây sinh ra khí hiđrô clorua?

Đốt khí hiđrô vào clo

Dẫn khí clo vào nước

Điện phân dung dịch natri clorua trong nước

Cho dung dịch bạc nitrat tác dụng với dung dịch natri clorua

353 Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen?

A NaCl + NaClO + H2O B NaCl + NaClO2 + H2O

C NaCl + NaClO3 + H2O D NaCl + NaClO + H2O

354 Axit cló tính ôxi hóa mạnh nhất:

A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4

355 Nguyên tố clo có số ôxi hóa +3 trong hợp chất:

A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4

356 Axit mạnh nhất là:

A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4

357 Phân tử nào thể hiện trạng thái ôxi hóa tối đa của clo?

A ClO- B Cl2O5 C ClO4- D Cl2O

358 Axit HCl và ion clorua có thể nhận biết nhờ phản ứng của chúng với:

A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4

Chọn câu đúng nhất

359 Axit nào sau đây phản ứng với NaOH tạo thành natri hipoclorua(thuốc tẩy trắng)?

A HOCI B HOClO C HOClO2 D HOClO3

360 Trong phòng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách ôxi hóa một trong các chất sau:

Trang 35

A HCl B NaCl C KClO3 D KMnO4

362 Không nên dùng bình thủy tinh để chứa các chất nào sau đây?

Khả năng thể hiện số ôxi hoá

365 Cho phản ứng (với X là halogen):

A Đồng (II) bromua B Sắt (III) nitrat

C Natri iotua D Chì (II) clorua

Điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nguyên tử nhỏ hơn

Điện tích hạt nhân lớn hơn và bán kính nguyên tử lớn hơn

Điện tích hạt nhân lớn hơn và bán kính nguyên tử nhỏ hơn

Điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nguyên tử lớn hơn

369 Trong phản ứng:

6KI + 2KMnO4 + 4H2O → 3I2 + 2MnO4 + 8 KOH

Nguyên tố nào bị ôxi hóa?

Nguyên tố I vì số ôxi hóa của nó tăng sau phản ứng

Nguyên tố O vì số ôxi hóa của nó giảm sau phản ứng

Nguyên tố Mn vì số ôxi hóa của nó giảm sau phản ứng

Nguyên tố K vì số ôxi hóa của nó tăng sau phản ứng

370 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế HI từ KI rắn?

Trang 36

Clo có tính ôxi hóa mạnh hơn brom.

Iot có tính ôxi hóa mạnh hơn brom, brom có tính ôxi hóa mạnh hơn clo

Clo có tính ôxi hóa mạnh hơn brom, brom có tính ôxi hóa mạnh hơn iot

Tất cả đều sai

373 Để điều chế F2 ta có thể dùng phương pháp nào sau đây?

Đun KF với H3PO4 đặc ở to cao

Đun KF với H2SO4 đặc ở to cao

Điện phân nóng chảy KF

Điện phân dung dịch KF

374 Số liên kết cộng hóa trị tối đa có thể tạo ra bởi nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5 là:

Vừa là chất ôxi hoá, vừa là chất tạo môi trường

Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

380 Trong các chất sau: FeCl, Cl, HCl, HF, HS, NaSO Chất nào

có thể tác dụng với dung dịch KI để tạo thành I2?

A HF và HCl B Cl2

C Na2SO4 và H2S D FeCl3 và Cl2

381 Ở điều kiện phòng thí nghiệm, đơn chất nào có cấu tạo mạng tinh thể phân tử?

A Clo B Brom C Flo D Iot

382 Cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với 58,5g natri clorua, đun nóng Hòa tan khí tạo thànhvào 146g nươc Tính nồng độ phần trămg dung dịch thu được Các phản ứng đều hoàn toàn

Trang 37

Độ âm điện nguyên tử giảm dần

Tính axit của hợp chất hiđrôxit giảm dần

Tính bền của hợp chất hiđrô tăng dần

Có 5 lọ đựng riêng năm dung dich NaOH, Ba(OH)2, HCl, H2SO4, BaCl2 Số hoá chất tối thiểu

để phân biệt chúng là :

1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất rắn sau : Cu(OH)2, Ba(OH)2, K2CO3

Thuốc thử có thể nhận biết được cả 3 chất trên là :

H2O

Dung dịch H2SO4

Dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch HCl

Dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch Na2SO4

* Đề chung cho cả 3 câu 394, 395, 396

Cho 1 số chất sau CuCO3, Fe2O3, Đồng, Mg, CuO, Cu(OH)2, Fe3O4 Các chất nào khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sẽ sinh ra :

Chất khí nhẹ hơn không khí và cháy đựơc trong không khí :

Trang 38

Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí Hidro, dẫn qua ôxit kim loại Y nung nóng

Ôxit này bị khử, được kim loại Y X và Y có thể là :

Có 5 ống nghiệm chứa 5 dung dịch sau : Ba(NO3) 2 H2SO4, NaOH, HCl và Ba(OH)2 Biết rằng

chỉ dùng một hoá chất duy nhất để nhận biết hoá chất ở trong ống nghiệm Hoá chất đó

Có những chất rắn sau : MgO, P2O5, Ba(OH)2, Na2SO4 Dùng những thuốc thử nào có thể phân

biệt được các chất trên ?

Dùng H2O, Giấy quỳ tím

Dùng axit H2SO4, phenolphtalein không màu

Dùng dung dịch NaOH, quỳ tím

Hiđrô peoxit chỉ có tính khử

Hiđrô peoxit vừa có tính ôxi hoá vừa có tính khử

Hiđrô peoxit không có tính ôxi hoá và không có tính khử

Chọn phát biểu đúng :

Ôxi có các dạng thù hình là 17O và 18O

Ôxi chỉ có 2 số ôxi hoá là 0 và –2

Số ôxi hoá –2 là số ôxi hoá bền nhất của ôxi

Ôxi không bao giờ thể hiện tính khử khi phản ứng với các chất khác

Khi cho Ozon tác dụng lên giấy co tẩm dung dịch tinh bột và kali iođua thấy xuất hiện màu

xanh Hiện tượng này xảy ra là do :

Sự ôxi hoá Ozon

Sự ôxi hoá Kali

Sự ôxi hoá iođua

Sự ôxi hoá tinh bột

Các chất của dãy nào chỉ có tính ôxi hoá ?

Ngày đăng: 17/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

29. Số lượng và hình dạng Obitan nguyên tử phụ thuộc vào : A. Số khối A của nguyên tử. - 800cau hoi tracnghiem
29. Số lượng và hình dạng Obitan nguyên tử phụ thuộc vào : A. Số khối A của nguyên tử (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w