1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương trình đo điện_ Chương 6

20 268 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 6: Dao động ký
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 898,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu S2 ở vị trí INT thì tín hiệu răng cưa từ mạch tạo tín hiệu quét răng cưa được đưa vào... • Tín hiệu quan sát đưa vào ngõ quét dọc, tín hiệu răng cưa đưa vào ngõ quét ngang.. Tín hiệu

Trang 1

Chương 6: Dao động ký

6.1.Ống phóng điện tử.

6.2.Các khối chức năng trong dao động ký.

6.3.Trình bày tín hiệu trên màn ảnh dao động ký 6.4.Dao động ký hai kênh.

6.5.Thanh đo của dao động ký.

6.6.Bộ tạo trể.

6.7.Ứng dụng của dao động ký.

Trang 2

6.1.Ống phóng điện tử

6.1.1.Các bộ phận của CRT: Có cấu tạo như hình trên

Độ lệch tia d = VLl/2DVA1; V: Điện áp giữa 2 bản cực; L: Chiều dài của bản cực; l: Khoảng cách từ bản cực đến mà ảnh huỳnh quang; D: Khoảng cách giữa hai bản cực; VA1:Điện áp bản cực gia tốc Độ nhạy độ lệch S(V/cm) = V/d = 2DVA1/lL

Trang 3

6.1.2.Sự phân cực cho đèn CRT

Trang 4

6.2.Các khối chức năng trong dao

động ký

6.2.1.Tổng quát: Các khối chức năng trong dao động ký gồm có như hình trên

Trang 5

6.2.2.Khối khuếch đại quét dọc

Hình 6.6.Sơ đồ khối khối khuếch đại quét dọc.

Trang 6

H.6.7.Mạch phân tầm đo và mạch tiền khuếch đại dọc

Trang 7

6.2.3.Khối khuếch đại quét ngang

• Khối khuếch đại quét ngang giống như khối khuếch đại quét

dọc Nếu S2 ở vị trí EXT,tín hiệu quét ngang được đưa từ ngoài vào Nếu S2 ở vị trí INT thì tín hiệu răng cưa từ mạch tạo tín hiệu quét răng cưa được đưa vào

Trang 8

6.3.Trình bày tín hiệu trên màn ảnh

• 6.3.1.Sự phối hợp tín hiệu y =

f(t) và x = Kt

• Tín hiệu quan sát đưa vào ngõ

quét dọc, tín hiệu răng cưa

đưa vào ngõ quét ngang Tín

hiệu răng cưa được gọi là tín

hiệu thời chuẩn, cạnh lên của

tín hiệu quét ngang là đường

thẳng x = Kt

• Giả sử tín hiệu vào có dạng

sin: y = Asinωt, khi đó tín hiệu

được biểu diễn trên màn ảnh:

y = Asinω(x/K) Như vậy sự

phối hợp 2 tín hiệu quét dọc và

quét ngang sẽ cho tín hiệu sin

biểu diễn trên màn ảnh

Trang 9

6.3.2.Sự đồng bộ giữa quét dọc và quét ngang

Sơ đồ khối mạch quét tín hiệu răng cưa có điều khiển

Trang 10

Mạch tạo tín hiệu răng cưa và dạng sóng

Trang 11

6.4.Dao động ký 2 kênh

động ký 1 kênh) và loại 2 tia quét, loại 2 tia quét gồm

có 2 loại: loại 2 ống phóng điện tử riêng biệt và loại 1 ống phóng điện tử.

Trang 12

6.4.2.Sơ đồ khối dao động ký 2 kênh

Trang 13

6.4.3.Chế độ quét dao động ký

• Có 2 chế độ quét: quét luân phiên

(alternate mode) như hình và quét

xen kẻ (chop mode) Chọn chế độ

quét luân phiên khi tín hiệu quan

sát tần số cao Ở chế độ quét xen

kẻ, trong 1 chu kỳ của tín hiệu răng

cưa sẽ được chia thành những

khoảng thời gian nhỏ t1, t2, t3, t4 v.v

Tín hiệu kênh A sẽ quét trong

những khoảng thời gian mang số lẽ

t1, t3, t5…còn tín hiệu kênh B sẽ quét

trong những khoảng thời gian

mang số chẳn Ta chọn chế độ

quét xen kẻ khi tín hiệu quan sát có

tần số thấp sẽ thấy hình ảnh tín

hiệu lên tục

Trang 14

6.5.Thanh đo của dao động ký

• Có 2 loại thanh đo: thanh đo không giảm áp và thanh

đo có giảm áp 10:1.

trò đơn thuần là dây dẫn để đưa tín hiệu cần quan sát vào ngõ nhập dọc của dao động ký, biên độ tín hiệu không bị giảm khi đến ngõ nhập dọc.

Trang 15

Thanh đo giảm áp 10:1

• Mạch tương đương như hình trên, có thể sử dụng tụ

Cs hoặc không, khi không sử dụng Cs thì tụ C1 thay đổi được Tín hiệu đến ngõ vào quét dọc giảm đi 10 lần

hỏi phải có điều kiện:

C1R1 = C2Ri ; (C2 = Cc+Cs+Ci)

Trang 16

6.6.Bộ tạo trể

• Thời gian trể của 1 bộ :

• Thời gian trể của n bộ : T = nt.

• Điện trở tải:

[ ( ), ( ) ]

; )

t =

C L

R = /

Trang 17

6.7.Ứng dụng của dao động ký

• 6.7.1.Đo biên độ và chu kỳ:

• Đo biên độ: Phụ thuộc vào nút phân tầm đo (volt/div)

Tín hiệu A: VA = (4,5 div) x 100mV = 450mV (p-p)

Tín hiệu B : VB = (2 div) x 100 mV = 200mV (p-p)

• Đo chu kỳ: Phụ thuộc nút chu kỳ tín hiệu răng cưa (msec/div) Tín hiệu A: 2TA= 8,8divx0,5msec/div = 4,4msec nên TA = 2,2msec Tín hiệu B: 6TB= 8,8divx0,5msec/div = 4,4msec nên TB=0,73msec

Trang 18

6.7.2.Đo sự lệch pha giữa 2 tín hiệu

• Tín hiệu A và B có sự lệch pha theo trục thời gian:

∆t/T = 1,4div/8div = 0,7/4 mà T = 2π radian = 3600 suy

ra góc lệch pha α tương ứng với ∆t :

α = (∆t /T)3600 = 3600x(0,7/4) = 630

Trang 19

6.7.3.Dùng hình Lissajous để đo góc lệch pha 2 tín hiệu, đo tần số tín hiệu

quét dọc, tín hiệu B đưa vào quét ngang.

• A, B cùng pha Lissajous là đường thẳng (h.6.24c).

• A, B trái pha là đường thẳng (h.6.24d).

• A, B lệch pha 900 là đường tròn (h.6.24e).

• A, B lệch pha bất kỳ là hình ê-líp (h.6.24f,g), sinα = 2B/2A = y0/ymax

dọc, tín hiệu mẫu fm đưa vào quét ngang Dựa trên đường cong Lissajous ta tính được fx:

• fx/fm = số đỉnh dương/số đỉnh bên cạnh phải

Trang 20

H.6.24:Hình Lissajous để đo góc lệch pha và tần số tín hiệu

Ngày đăng: 17/10/2013, 12:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Mạch tương đương như hình trên, có thể sử dụng tụ C s hoặc không, khi không sử dụng Cs thì tụ C1  thay đổi  được - Chương trình đo điện_ Chương 6
ch tương đương như hình trên, có thể sử dụng tụ C s hoặc không, khi không sử dụng Cs thì tụ C1 thay đổi được (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w