1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phiếu thực hành hóa 10

2 480 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập chương II: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại phiếu thực hành
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌCI.. Nguên tắc sắp xếp các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn?. Các ngtố có cùng số lớp e trong ngtử được xếp thành một hàngA.

Trang 1

LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

I KIẾN THỨC:

1 Nguên tắc sắp xếp các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn? Dùng bảng tuần hoàn minh hoạ

2 Bảng tuần hoàn:

a.Cấu tạo bảng tuần hoàn:

b Nêu đặc điểm chu kì? số chu kì? Phân loại chu kì, số nguyên tố trong mỗi chu kì, đặc điểm các nguyên tố trong mỗi chu kì?

c Nêu đặc điểm nh óm A? số nhóm A? STT nhóm A cho biết điều gí? Phân loại nhóm A, v ị tr í kim

lo ại, phi kim, khí hiếm trong nh óm A, trong bảng tuần hoàn?

II BÀI TẬP:

1 TRẮC NGHIỆM:

1. Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào dưới đây ?

A Mỗi ngtố hóa học được xếp vào một ô trong BTH

B Các ngtố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử

C Các ngtố có cùng số lớp e trong ngtử được xếp thành một hàng

D Các ngtố có cùng số e hóa trị trong ngtử được xếp thành một cột

2 Giá trị nào dưới đây không luôn luôn bằng số thứ tự của nguyên tố tương ứng ?

A Số ĐTHN ngtử C Số hạt proton của nguyên tử

B Số hạt n của ngtử D Số hạt electron của nguyên tử

3.C/kì là tập hợp các ngtố, mà ngtử của các ngtố này có cùng

A số electron B số lớp electron C số electron hóa trị.D số electron ở lớp ngoài cùng

4 Số thứ tự chu kì bằng

A số electron B số lớp electron C số electron hóa trị.D số electron ở lớp ngoài cùng

5 Mỗi c/kì lần lượt bắt đầu từ loại ngtố nào và kết thúc ở loại ngtố nào ?

A KLK và halogen C Kim loại kiềm thổ và khí hiếm

B KLK và khí hiếm D Kim loại kiềm thổ vào halogen

6 Trường hợp nào dưới đây không có sự tương ứng giữa số thứ tự chu kì và số ngtố của chu kì đó ?

Số thứ tự chu kì Số nguyên tố

7 Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

A số electron B số lớp electron C số electron hóa trị.D số electron ở lớp ngoài cùng

8 Bảng tuần hoàn có số cột, số nhóm A và số nhóm B tương ứng bằng

số cột số nhóm A số nhóm B

9 Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn thì có cấu hình electron hóa trị là 4s1 ?

10 Ngtố ở c/kì 5, nhóm VIIA có cấu hình e hóa trị là

A 4s24p5 B 4d45s2 C 5s25p5 D 7s27p3

11 Ngtố ở c/kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là

A 4s24p4

. B 6s26p2

. C 3d54s1

. D 3d44s2

.

Trang 2

12 Yếu tố nào dưới đõy khụng biến thiờn tuần hoàn theo chiều tăng của ĐTHN ngtử của ngtố trong

BTH ?

A Bỏn kớnh nguyờn tử B Tớnh chất của nguyờn tố

C Thành phần của đơn chất và hợp chất D Tớnh chất của đơn chất và hợp chất

13 Hợp chất với hiđro của ngtố R (nhúm A) cú CT RH2, oxit bậc cao nhất của R chứa 60% oxi về khối lượng R là

14: Ngtử của một số ngtố có cấu hình electron như sau:

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Các mệnh đề nào sau đây không đúng:

a) Cả bốn nguyên tố đều thuộc chu kì III b) Các nguyên tố A, B là kim loại, C, D là phi kim c) Một trong bốn nguyên tố là khí hiếm d) Cả bốn nguyên tố đều có khả năng tạo ion

15: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của ngtử 1 ngtố thuộc nhóm VIIA là 28 Ngtử khối của ngtử

này là

16: Cation R+ có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc

a) Chu kì 2, phân nhóm VIA b) Chu kì 3, phân nhóm IA

c) Chu kì 4, phân nhóm IA d) Chu kì 4, phân nhóm chính VIIIA

17: Cho các nguyên tố A, B, C, D , F lần lượt có cấu hình electron như sau

A : 1s2 2s2 2p6 3s2 B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 C : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

D : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 E : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2F : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Các nguyên tố nào thuộc cùng chu kì:

a) A, D, F b) B, C, E c) A, B, F d ) Cả a, b đều đúng

18: Cho các ngtố có cấu hình electron của các ngtố sau

A: 1s2 2s2 2p6 3s2 B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 D: 1s2 2s2 2p6 3s23p6

Các ngtố là kim loại nằm trong các tập hợp nào sau đây:

a) A, D b) A, B c) C, D d) B, C

19: Ngtử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5 thì ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình electron nào sau đây:

a) 1s2 2s2 2p4 b) 1s2 2s2 2p6 3s2 c) 1s2 2s2 2p6 d) Tất cả đều sai

19X X có đặc điểm:

A Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA B Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20

C X là ngtố kim loại có tính khử mạnh, có cấu hình ion X+ là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

D Cả A, B, C đều đúng

21: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn?

a) Nguyên tử khối b) Số lớp electron c) Hoá trị cao nhất với oxi d) Số electron LNC

22: Xét các ngtố Cl, Al, Na, P, F Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử trong dãy nào sau đây đúng:

A Cl < F < P < Al < Na B F < Cl <P < Al < Na C Na < Al < P < Cl < F D Cl < P < Al<Na < F

2 T Ự LU Ậ N:

1 Xem b i tài t ập SGK: 5, 6, 7, 8, 9/ 54

2 Xem b i tài t ập SBT chương II

3 Bài tập thờm:

Cõu1: Cho nguyờn tố R thuộc nhúm VIA chu kỡ 3

a Nờu cấu tạo của R, tớnh chất của R

b Nờu cụng thức oxit, hiđrrừit của R và tớnh chất của cỏc hợp chất đú

Cõu 2: Oxit cao nhất của một ngtổ là RO2 Hợp chất của nó với hiđrô chứa 12,5% H về khối lợng Xỏc định Ngtố R

Cõu 3 : Ngtố R có hợp chất khí với hiđrô ứng với CT chung RH4 Oxit cao nhất của ngtố chứa 72,73% oxi

về khối lợng Xỏc định nguyờn tố R, CT h/chất khí với hiđrô và oxit của ngtố đó

Cõu 4: Khi cho 6,66g một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng với nớc thì có 0,96g H2 thoát ra Kim loại đó

Cõu5 : Xỏc định vị trớ của cỏc nguyờn tố cú số hiệu nguyờn tử : 7, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,

20, 25, 26, 30

Ngày đăng: 17/10/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w