Imax- Dòng điện chỉnh lưu cực đại.. IpIk - Đỉnh xung dòng điện.. AU- Tồn hao điện áp ở trạng thái mở của Diod 6.. Ith - Dòng điện thử cực đại... Vn - Điện áp ngược cực đại Iđm - Dòng điệ
Trang 1
Ý nghĩa các cột
I Ký hiệu của Diod
2 Imax- Dòng điện chỉnh lưu cực đại
3 Un- Điện áp ngược của Diod
4 IpIk - Đỉnh xung dòng điện
5 AU- Tồn hao điện áp ở trạng thái mở của Diod
6 Ith - Dòng điện thử cực đại
Trang 9Vn - Điện áp ngược cực đại
Iđm - Dòng điện làm việc cực đại
Ipik - Dòng điện đỉnh cực dai
Ig - Dòng điện xung điều khiển
Ug - Điện áp xung điều khiến
Ih - Dòng điện tự giữ
Ir - Dòng điện rò
9 AU- Sụt áp trên Tiristor ở trạng thái dẫn
10.đU/dt - Đạo hàm điện áp
11.tem - Thời gian chuyển mạch (mở và khoá)
12.Tmax - Nhiệt độ làm việc cực đại
oC
l 3 4 (V)
9 10 II 12
Trang 10
(V)| (A) (A)|L (A)} MW) A} A! (| Ws) (| oC
10
Trang 11
(V)| (A) (A)|L (A)} MW) A} A! (| Ws) (| oC
Trang 22THONG SO MOT SO TRIAC
Y nghĩa các cột
I Ký hiệu
Uđm - Điện áp định mức (điện áp đánh thủng)
Iđm - Dòng điện định mức
Ipik - Đỉnh xung dòng điện
Ig - Dòng điện điều khiến
Ug - Điện áp điều khiến
Ir- Dòng điện rò
Ih - Dòng điện tự giữ
9 AU - Sụt áp trên van khi mở
10.tx - Thời gian giữ xung điều khiến
11.đU/di- Tốc độ tăng điện áp
12.T - Nhiệt độ làm việc cực đại
Trang 23
() | (A) | (A) | (A) |@) | (@A) | (A) |@) | 6 | @) | °C
Trang 24
() | (A) | (A) | (A) |@) | (@A) | (A) |@) | 6 | @) | °C
Trang 25
() | (A) | (A) | (A) |@) | (@A) | (A) |@) | 6 | @) | °C
Trang 26
() | (A) | (A) | (A) |@) | (@A) | (A) |@) | 6 | @) | °C
Trang 27
() | (A) | (A) | (A) |@) | (@A) | (A) |@) | 6 | @) | °C
Trang 28
(Vv) | (A) | A | A | @) | “A (A) | (Vv) | (s) | (V/s) | —C
Trang 29
(Vv) | (A) | A | A | @) | “A (A) | (Vv) | (s) | (V/s) | —C
SSG300C100 1000 300} 3300| 400m| 3,0 25m} 150m 15} 10u 100 125
29