Đề kiểm thi học sinh giỏiMôn Lý Lớp 9 Thời gian làm bài: 120 phút Câu I2,5 điểm Một quả cầu bằng bấc nhỏ, nhẹ đợc treo bằng một sợi chỉ tơ vào một điểm cố định.. a/ Làm thế nào để biết
Trang 1Đề kiểm thi học sinh giỏi
Môn Lý Lớp 9
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu I(2,5 điểm) Một quả cầu bằng bấc nhỏ, nhẹ đợc treo bằng một sợi chỉ tơ vào một điểm cố
định
a/ Làm thế nào để biết quả cầu đó có nhiễm điện hay không?
b/ Nếu quả cầu mang điện tích thì làm thế nào để biết đợc dấu của điện tích trên quả cầu?
CâuII(2,5 điểm)
1 Cho mạch điện nh hình vẽ(H.1) Biết UAB = 18 V; R1 = R2 = R3 = R4 = R5 = 15Ω Ampe kế và các dây nối có điện trở không đáng kể
a/ Tính cờng độ dòng điện qua các điện trở
b/ Tính hiệu điện thế trên mỗi điện trở và số chỉ của ampe kế
2 Cho đoạn mạch nh hình vẽ(H.2) Biết R1=R2=2 Ω ; R5=5Ω; R3=R4=1Ω
Hãy tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch.?
Câu III(2,5 điểm) Cho mạch điện nh hình vẽ( H.3) Biết R1 = 15Ω, R2 = 10Ω, R3 = 12Ω Hiệu điện thế gữa hai đầu đoạn mạch không đổi U = 12 V Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối
a/ Cho R4 = 12Ω Tính cờng độ dòng điện và chỉ rõ chiều dòng điện qua ampe kế?
b/ Tính dòng điện qua ampe kế khi R4 = 8Ω
c/ Tính R4 khi cho dòng điện qua ampe kế có chiều từ C đến D và có cờng độ là 0.2A
CâuIV( 2,5 điểm)
Cho mạch điện nh hình vẽ( H.4) cho biết các đèn: Đ1:(6V-6W); Đ2:(12V-6W); Đ3:(1.5W)
Khi mắc hai điểm A và B vào một hiệu điện thế U0 thì các đèn sáng bình thờng Hãy xác định:
a/ Hiệu điện thế định mức của các đèn Đ3, Đ4, Đ5
b/ Công suất tiêu thụ của cả mạch, biết tỷ số công suất định mức của hai đèn cuối cùng là 5/3
R3
R2
R5
R4
(H.1)
(H.2)
(H.4)
(H.3 )
Đ3
R
1 R3
c
D
R1
R2
R5 R4
C
D
A
Trang 2hớng dẫn chấm và đáp án
-CâuI(2,5 đ)
Điểm a/ Cách nhận biết: Đa một vật dẫn( VD: thanh đồng) lại gần quả cầu 0.25đ
+ Nếu quả cầu nhiễm điện thì ở đầu thanh đồng gần quả cầu xẽ xuất hiện các điện tích hởng ứng trái
+ Nếu quả cầu không nhiễm điện thì trên thanh đồng không có điện tích hởng ứng và quả cầu không
b/ Dùng thanh thuỷ tinh đã cọ xát với lụa Thanh thuỷ tinh nhiễm điện dơng rồi đa lại gần quả cầu
0.25đ
+ Nếu thanh thuỷ tinh hút quả cầu thì quả cầu mang điện tích âm 0.5đ
+ Nếu thanh thuỷ tinh đẩy quả cầu thì quả cầu mang điện tích dơng 0.5đ
CâuII(2.5đ)
1 (2đ) Lý luận vì dòng điện không qua R5 do đó bỏ R5
Mạch điện tơng đơng:
a/ Tính đợc:
Tính đợc:R134 =R1 + R34 = 22,5Ω 0.25đ
+Tính đợc số chỉ ampe kế: IA=I2+I4=1,6A 0.25đ
2.(0.5điểm)
Biến đổi mạch:
A R
U
I AB 1 , 2
15
18
2
0.25đ
A
B R1
R5
R3 R4
R1
R3
R5
B
Trang 3+Lý luận mạch cầu cân bằng( không có dòng qua R5) do đó bỏ R5
Câu III(2.5điểm)
Lý luận : vì I3> I1 nên dòng điện qua ampe kế có chiều từ D đến C 0.25đ Xét nút C: Tính đợc: IA=I3-I1= 0,1A 0.25đ b/ Với R4= 8Ω
Lý luận vì: R1:R3 = R2:R4 suy ra mạch cầu cân bằng IA=0 0.25đ c/
Nhận xét: vì ICD=IA=0.2A suy ra I1>I3
xét nút C: IA=I1-I3 hay
Câu IV( 2.5 điểm)
a/
+ Cờng độ dòng điện định mức của các bóng
I1= P1:U1= 6:6 =1A
I2 = P2:U2 =6:12 = 0,5A 0.25đ + Vì I1>I2 suy ra dòng điện qua đèn 3 có chiều từ C đến D
I3 = I1- I2= 0,5A
+ Ta có: I5 =I3 +I4 = 0.5 + I4 (1)
+ Công suất: P3 = U3 I3
+ Mặt khác: UAB =UAC+UCB = U1+U2 =18V 0.25đ
UAD = U4=UAC + UCD = U1+U3 =9V 0.25đ
b/ Vì U4=U5=9V
Suy ra: + P5 = U5 I5
+ P4 = U4 .I4
3
12 1
12 3
34 1
12
2
.
0
R
U U R
U R
U
R
Đ3 C
D
Trang 4+ Lập tỷ số:
giải hệ pt (1) và(2) ta đợc
+ I4= 0,75A
+ Tính đợc công suất tiêu thụ của toàn mạch:
+ Chú ý: + Học sinh làm bài đúng theo cách khác vẫ cho điểm tối đa theo từng phần của đáp án
+ Sai đơn vị trừ 0.25 điểm
0.25đ
3
5
4
5 4
5 = =
I
I P P
W
P
P 6 , 75
3
5 4
5 = =