Xếp các từ sau thành 2 nhóm: từ ghép tổng hợp và từ ghép phân loại.. Xếp các từ láy sau thành 3 nhóm mà em đã học xinh xinh, nhanh nhẹn, vun vút, thoăn thoắt, xinh xẻo, lao xao, nghiêng
Trang 2Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ:
1 Xếp các từ sau thành 2
nhóm: từ ghép tổng hợp và từ
ghép phân loại
bạn học, bạn bè, bạn đ ờng,
anh em, anh cả, anh rể, chị
dâu, chị em, yêu th ơng, vui
buồn
Từ ghép tổng
hợp Từ ghép phân loại
bạn bè, anh bạn học, bạn
2 Xếp các từ láy sau thành 3 nhóm mà em đã học
xinh xinh, nhanh nhẹn, vun vút, thoăn thoắt, xinh xẻo, lao xao, nghiêng nghiêng
Từ láy lặp
âm đầu Từ láy lặp lại
vần
Từ láy lặp lại cả âm
đầu và vần nhanh nhẹn, lao xao xinh xinh,
nghiêng
Trang 3Mở rộng vốn từ: trung thực - tự trọng
1 Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thực
M: - Từ cùng nghĩa: thật thà
- Từ trái nghĩa: gian dối
thẳng tính, thẳng thắn, ngay
thẳng, ngay thật, chân thật, thật
thà, thành thật, thật lòng, thật
tình, thật tâm, bộc trực, chính
trực,…
dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo, gian trá, lừa bịp, lừa đảo, lừa dối, bịp bợm, lừa lọc,…
Trang 4LuyÖn tõ vµ c©u:
Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng
2 §Æt c©u víi mét tõ cïng nghÜa víi trung thùc hoÆc mét tõ tr¸i nghÜa víi trung thùc
VÝ dô: - B¹n Lan rÊt thËt thµ.
- Chóng ta kh«ng ® îc gian lËn trong thi cö.
Trang 5Mở rộng vốn từ: trung thực - tự trọng
3 Dòng nào d ới đây nêu đúng nghĩa của từ từ trọng?
a) Tin vào bản thân mình
b) Quyết định lấy công việc của mình
c) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
d) Đánh giá mình quá cao và coi th ờng ng ời khác
Trang 6Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: trung thực - tự trọng
4 Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào d ới đây để nói về tính
trung thực hoặc về lòng tự trọng?
a) Thẳng nh ruột ngựa
b) Giấy rách phải giữ lấy lề
c) Thuốc đắng giã tật
d) Cây ngay không sợ chết đứng
Tính trung thực Lòng tự trọng
Trang 7Më réng vèn tõ: trung thùc - tù träng