1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 4 : my friends (tieng viet)

4 450 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 4: my friends
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hs chép vào tập -Hs lắng nghe gv đọc và lặp lại -hs lắng nghe ,lặp lại - hs đọc và đóng vai đọc lời thoại.. - làm mẫu ,và yều cầu hs đóng vai dùng tên thiệt của bạn mình , các hs khác n

Trang 1

THEME TWO : MY SCHOOL



UNIT 4: MY FRIENDS



Tiết 17: Section A 1,2,3

I) Mục đích, yêu cầu:

-Hs biết cách giới thiệu người khác cho bạn mình

II) Trọng tâm ngôn ngữ :

a) Ngữ âm:

Hello he my

Friend she nice

b) Từ vựng :

 Danh từ : friend

 Đại từ : he, she

c) Ngữ pháp :

 He’s/ she

III) Chuẩn bị:

Giáo viên : SGK, máy hát đĩa , đĩa cd

Học Sinh : SGK

III) Các hoạt động:

1)Bài cũ: kiểm tra miệng : hỏi hs 1 số từ vựng và yêu cầu hs viết 1 số từ vựng và cấu trúc đã học

2) Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Nội dung Hoạt động của học sinh

Giáo viên giới thiệu từ

vựng và cấu trúc:

-Gv viết lên bảng, dạy hs

đọc và giảng nghĩa và

ngữ pháp

-Gv yêu cầu hs lặp lại

1) Look , listen and

repeat :

-Gv giới thiệu tình huống

và nhân vật

-Gv đọc qua 1 lần rồi đọc

thêm 2 lần có yêu cầu hs

đọc theo

- Gv gọi vài học sinh đọc

2) Look and say:

-Gv yêu cầu hs xem tranh

và luyện đọc to lời thoại

a) Từ vựng:

-friend : bạn -she: đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít ( cô ấy ) -he: đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít ( anh

ấy ) b) Ngữ pháp :

- Who’s she / he ? : cô

ấy / người ấy là ai vậy?

Mai : Who’s she, Nam ? Nam : Oh! She’s Lan

She’s my friend

-She’s LiLi

-she’s

-Hs chép vào tập -Hs lắng nghe gv đọc và lặp lại

-hs lắng nghe ,lặp lại

- hs đọc và đóng vai đọc lời thoại

-hs xem tranh,thêm thông tin và đọc các lời thoại

Trang 2

trong các tình huống, có

tự thêm thông tin

-yêu cầu hs làm việc theo

nhóm 3 người Một số

nhóm đứng lên đóng vai

và hs còn lại nhận xét

3)Let’s talk

- yêu cầu hs hoàn tất các

câu nói thông tin còn

thiếu

- làm mẫu ,và yều cầu hs

đóng vai dùng tên thiệt

của bạn mình , các hs

khác nghe và nhận xét

Củng cố và dặn dò:

-yêu cầu hs giới thiệu

tên một bạn khác cho

người bạn mình đang trò

chuyện biết

- nhận xét tiết học vừa

qua

-He’s -He’s my friend too

-She’s .she’s -He’s He’s

-She’s/he’s she’s/he’s

my friend

đúng và to

-hs đóng vai theo nhóm -hs nhận xét

- Hs lắng nghe và thực hiện

- Hs nhận xét

- Gọi vài hs giới thiệu -lắng nghe

THEME TWO : MY SCHOOL



UNIT 4: MY FRIENDS



Tiết 18: Section A 4,5,6,7

I) Mục đích, yêu cầu:

-Hs biết cách giới thiệu người khác cho bạn mình

-Nói và thực hiện các câu : Sit down và Stand up

II) Trọng tâm ngôn ngữ :

a) Ngữ âm:

Hello he my

Friend she nice

b) Từ vựng :

 Danh từ : friend

 Đại từ : he, she

c) Ngữ pháp :

 He’s/ she

III) Chuẩn bị:

Giáo viên : SGK, máy hát đĩa , đĩa cd

Học Sinh : SGK

III) Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Nội dung Hoạt động của học sinh

Trang 3

4) Listen and check:

-yêu cầu hs xem tranh, tả

tranh,lắng nghe máy và

chọn đúng bức tranh

tương ứng với lời thoại

-bật máy 2 lần

-gọi vài hs nói kết quả

trước lớp, hs khác nhận

xét

-bật máy thêm 1 lần và

sửa bài

5)Say it right:

-Giúp hs phân biệt sự

khác nhau giữ chữ viết và

cách đọc

-Gv đọc , hs nghe và nhắc

lại các từ

-yêu cầu các nhóm đọc

lại, cũng như cá nhân đọc

lại

6) Let’s write:

-yêu cầu hs đọc các câu

và điền thông tin vào các

ô trống

-theo cặp hoặc cá nhân hs

đọc các câu tự điền tên

thật của bạn mình vào

các ô trống

7) Let’s Play

-gv chọn một số từ khó

phát âm cho hs ôn cách

phát âm lại

-chia lớp thành các nhóm

-gv nói bất kì từ nào và

chỉ vào một em ở nhóm

bất kì và em đó phải lặp

lại từ đó 2 lần, sau đó

nhóm đó phải lặp lại từ

đó

-gv sẽ thay đổi bất kì từ

gì và chỉ bất kì ai

Củng cố và dặn dò:

-yêu cầu hs giới thiệu

tên một bạn khác cho

người bạn mình đang trò

chuyện biết

1.Hi,Alan This is Linda

She’s My friend

2.LiLi: Hello My name’s LiLi

Alan : Hi, LiLi.I’m Alan

Nice to meet you

Đáp án : 1.a 2.b

Con chữ e trong hello và

ie trong friend đọc giống như là /e/ ; con chữ e trong he, she đọc là /i:/ ,các con chữ y trong

my và I trong nice được

đọc là /ai/

1.He’s

2 She

- Một số từ khó như : friend , nice ,name , fine

-She’s/he’s she’s/he’s

my friend

- Tả tranh, lắng nghe, chọn tranh đúng -Cho kết quả và nhận xét

- hs lắng nghe, lặp lại -hs đọc theo nhóm và cá nhân

hs điền thông tin vào các

ô trống và đọc lón theo yêu cầu của gv

- nghe và thực hiện

- Gọi vài hs giới thiệu -lắng nghe

Trang 4

- nhận xét tiết học vừa

qua

-Yêu cầu hs về xem và

làm bài tập trong SBT

-Bài tập 1/26, 3,4/28

Ngày đăng: 17/10/2013, 04:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Gv viết lên bảng, dạy hs đọc và giảng nghĩa và ngữ pháp. - bai 4 : my friends (tieng viet)
v viết lên bảng, dạy hs đọc và giảng nghĩa và ngữ pháp (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w