Dữ liệu định tính Phản ánh tính chất nam, nữ, sự hơn kém của đối tượng nghiên Phân loại dữ liệu Dữ liệu định lượng Phản ánh mức độ hay mức độ hơn kém thu nhập, năng suất, doanh t
Trang 2Dữ liệu định tính
Phản ánh tính chất
(nam, nữ), sự hơn kém
của đối tượng nghiên
Phân loại dữ liệu
Dữ liệu định lượng
Phản ánh mức độ hay mức độ hơn kém (thu nhập, năng suất, doanh thu,…)
1 Phân loại và thu thập dữ liệu
Dữ liệu là kết quả khảo sát của các biến Hay gọi
cách khác là giá trị của biến
Trang 3• Thông tin cần thu thập phải phục vụ cho vấn
đề và mục đích cần nghiên cứu
• Xác định thông tin cần thu thập là xác định rõ
những dữ liệu nào, thứ tự ưu tiên của các dữ liệu này và phạm vi dữ liệu cần thu thập
Trang 4Ví dụ: Nghiên cứu mối liên hệ giữa vấn đề tự học với
kết quả học tập của sinh viên
Cần thu thập
Không
cần thu
Trang 5Nguồn dữ liệu
• Có 2 nguồn dữ liệu thường dùng: dữ liệu
được công bố rộng rãi trên các phương tiện thông tin và dữ liệu thu thập từ các cuộc điều tra hoặc thiết kế thực nghiệm
Trang 6DỮ LIỆU SƠ CẤP DỮ LIỆU THỨ CẤP
Nguồn dữ liệu
Trang 7Dữ liệu sơ cấp
Là dữ liệu tự tiến hành, tổ chức thu thập, tự tạo ra dữ liệu
Trang 8• Nội bộ: báo cáo các phòng, ban công ty
• Cơ quan thống kê nhà nước, cơ quan chính phủ
• Báo đài, tổ chức, hiệp hội cung cấp thông tin
- Đặc điểm: thu thập nhanh, rẻ nhưng không có
Trang 9Các phương pháp thu thập dữ liệu
Trang 10Các phương pháp thu thập dữ liệu
a) Theo dõi
• Là thu thập dữ liệu bằng cách theo dõi các hành
động, thái độ, diễn tiến của đối tượng nghiên cứu trong những tình huống nhất định và ghi nhận lại kết quả xảy ra
• Ví dụ: quan sát khách đến nơi trưng bày sản phẩm công ty trong hội chợ triển lãm
• Phù hợp sự kiện, vấn đề tính chất tự nhiên, không có
sự tác động bên ngoài
Trang 11Các phương pháp thu thập dữ liệu
• Dữ liệu thu thập đầy đủ theo nội dung điều tra và có
độ chính xác cao nhưng đòi hỏi chi phí lớn
Trang 12Các phương pháp thu thập dữ liệu
Trang 13Các phương pháp thu thập dữ liệu
vấn qua điện thoại
Phỏng vấn trực tiếp
Khối lượng thông tin Đầy đủ Hạn chế Đầy đủ Tốc độ thu thập thông tin Chậm Nhanh Nhanh
Tỷ lệ câu hỏi được trả lời Thấp Cao Cao
Trang 142 Trình bày dữ liệu
2.1 Bảng phân phối tần số
2.2 Biểu đồ
2.3 Phương pháp nhánh và lá
Trang 152.1 Bảng phân phối tần số
Gồm có 2 phần
• Trị số của biến nghiên cứu (Xi)
• Số lần xuất hiện của trị số - Tần số (ni hay fi)
Hay tần số còn có thể thể hiện bằng hình thức %, gọi là 𝑡ầ𝑛 𝑠ố 𝑡ươ𝑛𝑔 đố𝑖 (ℎ𝑎𝑦 𝑡ầ𝑛 𝑠𝑢ấ𝑡) = 𝑓𝑖
𝑛
Trang 16%
Trang 17Ví dụ 2
Bảng phân bố tần số về nhóm ngành của 60 SV được ghi nhận:
Trang 20Ví dụ 5
Phân phối tần số năng suất (tạ/ha) của một loại cây trồng được quan sát trên 40 điểm thu hoạch như sau:
Năng suất ( tạ/ha) Số quan sát
Trang 21Trong trường hợp phân nhóm có khoảng cách
Xmax : giá trị lớn nhất của biến
X : giá trị nhỏ nhất của biến
Trang 23Năng
suất
(tạ/ha)
Tần số (n i )
Tần số tích lũy
Tần suất (%)
Tần suất tích lũy (%)
Trang 24VÍ DỤ 2
Một trường đại học tiến hành một cuộc điều tra xem trung bình một sinh viên của trường tiêu hết bao nhiêu tiền gọi điện thoại trong một học kỳ Một mẫu ngẫu nhiên gồm 59 sinh viên được chọn và số tiền chi cho việc gọi điện thoại của họ như sau : (đvị:1.000đ)
Trang 252.2 Biểu đồ
• Biểu đồ hình cột
• Biểu đồ hình gấp khúc
• Biểu đồ hình tròn
Trang 26• Những vấn đề chú ý khi xây dựng biểu đồ và đồ thị thống kê: Yêu cầu của một đồ thị hay biểu đồ thống
kê là chính xác, đầy đủ, dễ hiểu và thể hiện tính thẩm
mỹ
• Lựa chọn đồ thị cho phù hợp với nội dung, tính chất
của các số liệu cần diễn đạt
• Xác định quy mô của đồ thị cho thích hợp
• Các thanh đo tỷ lệ cần thống nhất và chính xác
• Cần ghi số liệu, đơn vị tính, thời gian không gian
của hiện tượng nghiên cứu sao cho thích hợp với
Trang 27Năng
suất (tạ/ha)
Tần số (n i )
Tần số tích lũy
Tần số tương đối (%)
Tần số tương đối tích lũy (%)
Trang 290 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
Trang 305 10 15 20 25 30 35 40
45 Biểu đồ tần số tích lũy
Trang 310 20 40 60 80 100 120
Trang 342.3 Phương pháp nhánh và lá
• Để trình bày dữ liệu theo PP nhánh và lá, mỗi trị số được tách thành 2 phần:
Phần nhánh: Bao gồm một hay nhiều số đầu
tiên Phần nhánh sẽ được đặt ở cột đầu tiên theo thứ tự tăng dần Số nhánh được chọn sao cho có
ít nhánh so với lá (thông thường số nhánh khoảng từ 5 - 20)
Phần lá: gồm các số còn lại Lá ở một nhánh
Trang 36Ví dụ 2
• Số liệu về chiều dài(cm) của 40 sản phẩm như sau:
30 30,4 30,2 30,1 30 30,9 30,5 31 31 31
32 31,2 30,4 30,8 30,9 31,2 31,2 32 30,4 30,3 30,5 30,7 31,1 32 30,1 30,4 30,5 31,2 31,8 30,9 30,5 31,2 32 31,3 31 31,4 30,3 30,9 31 30,8 a/ Hãy trình bày dữ liệu theo PP nhánh và lá
b/ Hãy lập bảng phân bố tần số, tần suất về chiều dài của SP
Trang 39Hãy thực hiện:
1 Lập bảng tần số cho biến Giới tính (Biến 1), biến
Tuổi (Biến 2), Biến Mức độ hài lòng ( Biến 3)
2 Lập bảng mô tả sự liên hệ giữa Mức độ hài lòng
của người dân khi giao tiếp nơi công sở (Biến 3)
với Giới tính (Biến 1)