- Đọc thành tiếng cỏc cõu đỳng cho 3 điểm.. Bài kiểm tra đọc 10 điểm A,Đọc thành tiếng 6 điểm Đọc thành tiếng các bài trong phạm vi học kỳ I do giáo viên chọn.. Laỏy ủieồm qua caực tieỏ
Trang 1Trường: Nguyễn Viết Xuân Thứ ……….ngày……… tháng… năm 2010
Lớp : 1 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 Họ và tên: Môn : Tiếng Việt
( Gi¸o viªn viÕt b¶ng häc sinh nh×n viÕt vµo giÊy « ly)
Trường: Nguyễn Viết Xuân Thứ ……….ngày……… tháng… năm 2010
Lớp : 1 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 Họ và tên: Môn : Toán
(Thời gian 40 phút không kể giao đề )
s¸ng táC« gi¸o
gi¶ng bµitrÌo c©y cauTr¨ng r»m
Trang 2Đề bài
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 1 a, Khoanh vào số lớn nhất
5, 2, 8, 4, 7, 10
b, Khoanh vào số bé nhất 8, 6, 1, 9 , 3, 5
Bài 2 Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống
a, 2 + 7 = 8 c, 10 - 3 = 7
b, 9 - 5 + 4 = 8 d, 5 + 2 - 6 = 2 Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống: 10 - = 6 + 7 = 9 + 8 = 10 8 - = 4
Bài 4 Hình bên có : a Có hình vuông b Có hình tam giác Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng để điền vào chỗ chấm trong bài sau: a, Số điền vào chỗ chấm 3 + … = 8 là: a , 4 b , 5 c, 6 b, Số điền vào chỗ chấm …… - 6 = 4 là:
a , 10 b , 9 c, 8 II PHAÀN Tệẽ LUAÄN Baứi 1 Tớnh
7 5 8 9 4 9
+ 2 + 3 - 4 - 7 + 6 - 5
………… ………… ……… ……… ……… ………
Baứi 2 : Điền dấu >, <, = vào chố chấm 8……….2 + 7 3 + 4 ………7 6 …… 10 - 5
Baứi 3 Viết phép tính thích hợp và tính kết quả a , Có : 6 viên bi Thêm : 3 viên bi
Có tất cả : viên bi ?
b, Có : 8 lá cờ Bớt : 2 lá cờ Còn:…… lá cờ ?
Trang 3
Hớng dẫn đánh giá, cho điểm bài kiểm tra cuối kì i
Môn : Tiếng việt Lớp 1
I Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)
A Đọc tiếng:(7 điểm)
-Đọc thành tiếng cỏc vần, từ,cõu tốc độ 25 tiếng/ phỳt cho 7 điểm
- Đọc sai mỗi vần, từ, hoặc tiếng trừ 0,25 điểm
- Đọc chậm hoặc sai một số tiếng tuỳ từng đối tợng học sinh mà giáo viên ghi điểmcho phù hợp
B Đọc hiểu: (3 điểm) Thời gian viết 10 phỳt
1 Điền : iên hay yên Điền đỳng mỗi từ cho 0,5 điểm
yên lặng cô tiên
2 Nối Nối đỳng mỗi cõu cho 0,5 điểm
Điểm 10
Bộ được
Trang 4II KiĨm tra viÕt: ( 10 ®iĨm )
Thời gian viết 20 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Bài 1 1điểm a, Khoanh vào 10 cho 0,5 điểm
b, Khoanh vào 1 cho 0,5 điểm
Bài 2 1điểm Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Bài 3 1điểm Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Bài 4 1điểm Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm Có 2 hình vuông Có 4 hình tam giác
Bài 5 2điểm Mỗi ý đúng cho 1 điểm Ý a khoanh vào b cho 1 điểm, ý b khoanh vào a cho 1 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Bài 1 : 1,5 điểm Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm
Bài 2 : 1,5 điểm Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
Bài 3: 1 điểm a, Viết được 6 + 3 = 9 cho 0,5 điểm
b, Viết được 8 – 2 = 6 cho 0,5 điểm
Trường: Nguyễn Viết Xuân Thứ ……….ngày…….tháng… năm 2011
Lớp : 1 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 Họ và tên: Môn : Tiếng Việt
c §äc thµnh tiÕng c¸c c©u sau:
a, Gµ mĐ dÉn bÇy con ra b·i cá
b, Nhµ «ng em nu«i nhiỊu chim bå c©u
c, Chĩng em ch¬i nh¶y d©y
Trang 5II Kiểm tra viết: ( 10 điểm)
( Giáo viên viết bảng học sinh nhìn viết vào giấy ô ly, mỗi vần, từ 1 dòng)
1 Viết vần: ông, ơng, yêm, ôm, anh, uôi
2 Viết các từ sau:
cái võng, nhà trờng, khăn mặt, chuột nhắt, chữ viết, khóm lúa, lỡi liềm
Trửụứng: Nguyeón Vieỏt Xuaõn Thửự ……….ngaứy……… thaựng… naờm 2011
Lụựp : 1 BAỉI KIEÅM TRA ẹềNH Kè CUOÁI HOẽC Kè 1 Hoù vaứ teõn: Moõn : Toaựn
(Thụứi gian 40 phuựt khoõng keồ giao ủeà )
Đề bài:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 1 Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống
a, 5 + 3 = 8 c, 10 - 7 = 4
b, 8 - 5 + 4 = 8 d, 4 + 5 - 7 = 2 Bài 2 a, Khoanh vào số lớn nhất 9, 6, 8, 5, 1, 10
b, Khoanh vào số bé nhất 3, 2, 6, 5 , 7, 9
Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng để điền vào chỗ chấm trong bài sau: a, Số điền vào chỗ chấm 8 - … = 5 là: a 2 b 3 c 4 b, Số điền vào chỗ chấm ……+ 6 = 10 là:
a 4 b 5 c 3 Bài 4 Hỡnh vẽ bờn cú : - ……hỡnh tam giỏc - ……hỡnh vuụng II PHAÀN Tệẽ LUAÄN Baứi 1 Tớnh
8 10 9 5
+ 2 - 6 - 4 + 2
………… ……… ……… ………
chia quà cho các cháu Bầu trời
Trang 6I Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)
A Đọc tiếng:(7 điểm) (Chỳ ý tốc độ đọc 25 tiếng/ phỳt).
- Đọc thành tiếng cỏc vần đỳng cho 2 điểm Đọc sai mỗi vần trừ 0,2 điểm
- Đọc thành tiếng cỏc từ đỳng cho 2 điểm Đọc sai mỗi từ trừ 0,2 điểm
- Đọc thành tiếng cỏc cõu đỳng cho 3 điểm Đọc sai mỗi cõu trừ 1 điểm
- Đọc chậm hoặc sai một số tiếng tuỳ từng đối tợng học sinh mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp
B Đọc hiểu: (3 điểm) Thời gian làm bài 10 phỳt
1 Điền(1điểm) :ai hay ay vào chỗ chấm ? Điền đỳng mỗi từ cho 0,25 điểm
Ngày mai mây bay say sa thứ hai
2 Nối (2điểm) Nối đỳng mỗi cõu cho 0,5 điểm
I PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM (6 ủieồm)
Bài 1 2ủieồm Moói yự ủuựng cho 0,5 ủieồm
Bài 2 1ủieồm a, Khoanh vaứo 10 cho 0,5 ủieồm
b, Khoanh vaứo 2 cho 0,5 ủieồm
Bài 3 2ủieồm Moói yự ủuựng cho 0,5 ủieồm
Bài 4 1ủieồm Moói yự ủuựng cho 0,5 ủieồm Coự 2 hỡnh vuoõng Coự 4 hỡnh tam giaực
II PHAÀN Tệẽ LUAÄN (4 ủieồm)
Trang 7Bài 1 : 1 ủieồm Moói pheựp tớnh ủuựng cho 0,5 ủieồm
Bài 2 : 1 ủieồm Moói pheựp tớnh ủuựng cho 0,5 ủieồm
Bài 3: 2 điểm a, Viết được 8 + 2 = 10 cho 1 điểm
b, Viết được 9 – 4 = 5 cho 1 điểm
Trửụứng: Nguyeón Vieỏt Xuaõn Thửự ……….ngaứy……… thaựng… naờm 2010
Lụựp : 2 BAỉI KIEÅM TRA ẹềNH Kè CUOÁI HOẽC Kè 1 Hoù vaứ teõn: Moõn : Tieỏng Vieọt
(Thụứi gian 60 phuựt khoõng keồ giao ủeà )
Đề bài
I Bài kiểm tra đọc (10 điểm)
A,Đọc thành tiếng (6 điểm)
Đọc thành tiếng các bài trong phạm vi học kỳ I do giáo viên chọn
Trả lời 1 câu hỏi do giáo viên nêu Laỏy ủieồm qua caực tieỏt oõn taọp
B,Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
Đọc thầm bài Bà cháu (Trang 86 - TV2Tập1), sau đó khoanh vào ý trả lời
đúng cho mỗi câu dới đây:
1 Ba bà cháu sống với nhau nh thế nào ?
a Vất vả, đầm ấm
b Buồn bã
c Giàu sang, sung sớng
2 Hai anh em xin cô tiên điều gì ?
a Cho thêm thật nhiều vàng bạc
b Cho bà hiện về thăm các em một lúc
c Hóa phép cho bà sống lại
3 Trong câu: “Hai anh em đem hạt đào gieo bên mộ bà”, từ nào là từ chỉ hoạt
b Từ chỉ hoạt động của ngời
c Từ chỉ đặc điểm của ngời
II Bài kiểm tra viết (10 điểm)
- Ông, bà (hoặc ngời thân) của em bao nhiêu tuổi ?
- Ông, bà (hoặc ngời thân) của em làm nghề gì ?
- Ông, bà (hoặc ngời thân) của em yêu qúy, chăm sóc em nh thế nào ?
Trang 8Trửụứng : Nguyeón Vieỏt Xuaõn Thửự……….ngaứy……… thaựng… naờm 2010
Lụựp: 2 BAỉI KIEÅM TRA ẹềNH Kè CUOÁI HOẽC Kè 1 Hoù vaứ teõn: Moõn : Toaựn
(Thụứi gian 40 phuựt khoõng keồ giao ủeà )
Đề bài
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
* Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đỳng để điền vào chỗ chấm trong cỏc cõu sau: 1: a, 38 + 4 =……
A 30 B 42 C 32 b, 72 - 29 =………
A 53 B 42 C 44 D 43 2: a, 48 + 2 – 20 =………
A 30 B 26 C 70 D 40 b, 60 + 20 + 10 = ……
A 80 B 90 C 99
3: 38 +7 66 – 18 Dấu cần điền vào chỗ chấm là : A < B > C = 4 : Tỡm X, bieỏt : x + 29 = 41 A x = 11 B x = 12 C x = 22 D x = 2 5 : 13 kg + 22 kg - 16 kg =……….
A 35 kg B 45 kg C 29 kg D 19 kg 6 : Trong hình bên có số hình chữ nhật là:……
A 3 hình chữ nhật B 4 hình chữ nhật C 5 hình chữ nhật D 6 hình chữ nhật II.PHAÀN Tệẽ LUAÄN 1: ẹaởt tớnh roài tớnh 36 + 44 93 - 37 75 – 39 100 - 35 ………
………
………
………
2 : Thuứng thửự nhaỏt coự 60 lớt daàu, thuứng thửự 2 coự ớt hụn thuứng thửự nhaỏt 22 lớt daàu Hoỷi thuứng thửự 2 coự bao nhieõu lớt daàu ? ………
………
………
………
………
………
Hớng dẫn đánh giá, cho điểm bài kiểm tra cuối kì i
Trang 9Môn: Tiếng Việt- Lớp 2
I Bài kiểm tra đọc: (10 điểm)
A, Đọc thành tiếng: (6 điểm)
Đọc đúng tiếng, đúng từ, ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, tốc độ đọc đạt yêu
cầu từ 30 – 35 tiếng/ phút : 5 điểm
Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu: 1 điểm
B, Đọc thầm và làm bài tập trắc nghiệm:(4 điểm)
Câu 1: a Câu 2: c
Câu 3: a Câu 4: c
II Bài kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả:(5 điểm)
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai, lẫn phụ âm đầu, thanh, không viết hoa đúng quy
định) trừ 0.25 điểm
Nếu chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách kiểu chữ, trình bày bẩn … bị trừ 1 điểm toàn bài
2.Tập làm văn:(5 điểm)
Viết đợc từ 3 đến 5 câu theo gợi ý ở đề bài
Câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 điểm
* Tuỳ mức độ làm bài của HS mà GV cho điểm
Môn: Toán - Lớp 2
I PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM (6 ủieồm)
1 1ủieồm a, Khoanh vaứo B cho 0,5 ủieồm
b, Khoanh vaứo D cho 0,5 ủieồm 2 1 ủieồm a, Khoanh vaứo A cho 0,5 ủieồm
b, Khoanh vaứo B cho 0,5 ủieồm 3 1 ủieồm Khoanh vaứo A cho 1 ủieồm
4 1 ủieồm Khoanh vaứo B cho 1ủieồm
5 1 ủieồm Khoanh vaứo D cho 1 ủieồm
6 1 ủieồm Khoanh vaứo C cho 1 ủieồm
II PHAÀN Tệẽ LUAÄN (4 ủieồm)
1 : 2 ủieồm Moói pheựp tớnh ủuựng cho 0, 5 ủieồm
2 : 2 ủieồm Lụứi giaỷi ủuựng 0,5 ủieồm Pheựp tớnh ủuựng cho1 ủieồm
ẹaựp soỏ ủuựng 0,5 ủieồm
Baứi giaỷi
Thuứng thửự 2 coự soỏ lớt daàu laứ:
60 - 22 = 38 ( lớt daàu)
ẹaựp soỏ : 38 lớt daàu
Trửụứng: Nguyeón Vieỏt Xuaõn Thửự ……….ngaứy……… thaựng… naờm 2010
Lụựp : 3 BAỉI KIEÅM TRA ẹềNH Kè CUOÁI HOẽC Kè 1 Hoù vaứ teõn: .………… Moõn : Tieỏng Vieọt
(Thụứi gian 60 phuựt khoõng keồ giao ủe )à )
Trang 10+ Ngời con của Tây Nguyên/ 103.
A Đọc thầm (4 điểm) (Thời gian 20 phút)
Bài: Ngời liên lạc nhỏ
Sáng hôm ấy, anh Đức Thanh dẫn Kim Đồng đến điểm hẹn Một ông ké đã chờsẵn ở đấy Ông mỉm cời hiền hậu:
- Nào, bác cháu ta lên đờng!
Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai cửa tay Trông ông nh ngời
Hà Quãng đi cào cỏ lúa Kim Đồng đeo túi nhanh nhẹn đi trớc, ông ké lững thững
đằng sau Gặp điều gì đáng ngờ, ngời đi trớc làm hiệu, ngời đằng sau tránh vào ven
đờng
Đến quãng suối, vừa qua cầu thì gặp Tây đồn đem lính đi tuần Kim Đồngbình tĩnh huýt sáo Ông ké dừng lại, tránh sau lng một tảng đá Lng đá to lù lù, caongập đầu ngời Nhng lũ lính đã trông thấy Chúng nó kêu ầm lên Ông ké ngồi ngayxuống bên tảng đá, thản nhiên nhìn bọn lính, nh ngời đi đờng xa, mỏi chân, gặp đợctảng đá phẳng thì ngồi nghỉ chốc lát
Nghe đằng trớc có tiếng hỏi:
- Bé con đi đâu sớm thế?
Kim Đồng nói:
- Đón thầy mo này về cúng cho mẹ ốm
- Trả lời xong, Kim Đồng quay lại gọi:
- Già ơi ! Ta đi thôi! Về nhà cháu còn xa đấy!
b Bảo vệ và dẫn đờng đa cán bộ đến điểm mới
c Chiến đấu chống giặc
Câu 2: Cách đi đờng của hai bác cháu nh thế nào ?
a Bác đi trớc, Kim Đồng đi sau
b Kim Đồng đi trớc, Bác đi sau
c Bác vừa đi vừa nói chuyện với Kim Đồng
Câu 3: : Chi tiết nào nói lên sự nhanh trí đóng vai ngời đa thầy mo về cúng cho
mẹ ?
a Kim Đồng tỏ ra bối rối, sợ sệt
b Kim Đồng kêu toáng lên
c Kim Đồng không hề tỏ ra bối rối, sợ sệt mà bình tĩnh huýt sáo báo hiệu rồi nhanhtrí đóng vai ngời đa thầy mo về làng cúng cho mẹ
Câu 4: Câu: Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm, đợc cấu tạo theo mẫu câu
nào ?
a Ai - là gì ?
b Ai - làm gì ?
c Ai - thế nào ?
II Viết ( 10 điểm)
1 Chính tả; ( Nghe - viết) Thời gian 15 phút
Trang 11Viết bài: Đêm trăng trên Hồ Tây STV3 tập 1/ 105
2 Tập làm văn - Thời gian 25 phút.
Viết một đoạn văn ngắn từ ( 7- 10 câu) kể về nông thôn hoặc thành thị
Trửụứng: Nguyeón Vieỏt Xuaõn Thửự ……….ngaứy……… thaựng… naờm 2010
(Thụứi gian 40 phuựt khoõng keồ giao ủe )à )
Đeà baứi:I PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong mỗi bài tập dới đây:
1 : a Kết quả của phép tính chia 28 : 7 là:
Trang 12A 46 cm B 33 cm C 23 cm
6 : Một hồ nớc hình vuông có cạnh là 30 m Chu vi hồ nớc đó là: A 120 m B 110 m C 100 m D 90m
II PHAÀN Tự luận 1: Đặt tính rồi tính 24 x 6 48 : 2 18 x 7 872 : 4
………
………
………
………
………
2: Mẹ hái đợc 46 quả táo, chị hái đợc 32 quả táo Số táo của cả mẹ và chị đợc xếp đều vào 6 hộp Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Hớng dẫn đánh giá, cho điểm bài kiểm tra cuối kì i
Môn : Tiếng việt Lớp 3 I Phần đọc :( 10 điểm) A Đọc tiếng: ( 6 điểm) Đọc đúng tiếng, đúng từ, ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, tốc độ đọc đạt yêu cầu từ 60 – 70 tiếng/ phút : 5 điểm Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu: 1điểm B.đọc thầm ( 4 điểm) Câu 1: b Câu 2: b Câu 3: c Câu 4: c II Phần viết ( 10 điểm) 1.Chính tả ( 5 điểm) -Viết đủ 55 chữ / 15 phút, đúngchính tả: (5 điểm) -Sai mỗi lỗi trừ 0,5 điểm 2.Tập làm văn:( 5 điểm) Nội dung diễn đạt rõ ràng, đủ ý, dấu câu phù hợp, trình bày sạch đẹp (5 điểm) * Tuỳ theo bài làm của học sinh GV có thể ghi điểm cho phù hợp Môn : Toán Lớp 3 I PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM (6 ủieồm) 1 1ủieồm a, Khoanh vaứo B cho 0,5 ủieồm
b, Khoanh vaứo D cho 0,5 ủieồm 2 1 ủieồm.a, Khoanh vaứo D cho 0,5 ủieồm
b, Khoanh vaứo A cho 0,5 ủieồm 3 1 ủieồm Khoanh vaứo C cho 1 ủieồm
4 1 ủieồm a, Khoanh vaứo C cho 0,5 ủieồm
b, Khoanh vaứo C cho 0,5 ủieồm
Trang 135 1 ủieồm Khoanh vaứo A cho 1 ủieồm
6 1 ủieồm Khoanh vaứo A cho 1 ủieồm
II PHAÀN Tệẽ LUAÄN (4 ủieồm)
1: 2 ủieồm Moói pheựp tớnh ủuựng cho 0,5 ủieồm
ẹaựp soỏ: 13 quaỷ taựo
Trửụứng: Nguyeón Vieỏt Xuaõn Thửự ……….ngaứy……… thaựng… naờm 2010
Lụựp : 2 BAỉI KIEÅM TRA ẹềNH Kè CUOÁI HOẽC Kè 1 Hoù vaứ teõn: Moõn : Tieỏng Vieọt
(Thụứi gian 60 phuựt khoõng keồ giao ủeà )
Đề bài
I Bài kiểm tra đọc (10 điểm)
A,Đọc thành tiếng (6 điểm)
Đọc thành tiếng các bài trong phạm vi học kỳ I do giáo viên chọn
Trả lời 1 câu hỏi do giáo viên nêu Laỏy ủieồm qua caực tieỏt oõn taọp
B,Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
Đọc thầm bài Bà cháu (Trang 86 - TV2Tập1), sau đó khoanh vào ý trả lời
đúng cho mỗi câu dới đây:
2 Ba bà cháu sống với nhau nh thế nào ?
a Vất vả, đầm ấm
b Buồn bã
c Giàu sang, sung sớng
2 Hai anh em xin cô tiên điều gì ?
a Cho thêm thật nhiều vàng bạc
b Cho bà hiện về thăm các em một lúc
c Hóa phép cho bà sống lại
3 Trong câu: “Hai anh em đem hạt đào gieo bên mộ bà”, từ nào là từ chỉ hoạt
b Từ chỉ hoạt động của ngời
c Từ chỉ đặc điểm của ngời
II Bài kiểm tra viết (10 điểm)
Trang 14- Ông, bà (hoặc ngời thân) của em bao nhiêu tuổi ?
- Ông, bà (hoặc ngời thân) của em làm nghề gì ?
- Ông, bà (hoặc ngời thân) của em yêu qúy, chăm sóc em nh thế nào ?
Trửụứng: Nguyeón Vieỏt Xuaõn Thửự ……….ngaứy……… thaựng… naờm 2011
Hoù vaứ teõn: Moõn : Tieỏng Vieọt
Đề bài
I Bài kiểm tra đọc (10 điểm)
A,Đọc thành tiếng (6 điểm)
Đọc thành tiếng các bài trong phạm vi học kỳ I do giáo viên chọn.
Trả lời 1 câu hỏi do giáo viên nêu Laỏy ủieồm qua caực tieỏt oõn taọp
B,Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
*Đọc thầm bài sau:
Cõu chuyện bú đũa
1 Ngày xưa, ở một gia đỡnh kia, cú hai anh em Lỳc nhỏ, anh em rất hũa thuận Khi lớn
lờn, anh cú vợ, em cú chồng, tuy mỗi người một nhà, nhưng vẫn hay va chạm
2 Thấy cỏc con khụng yờu thương nhau, người cha rất buồn phiền Một hụm ụng đặt một
bú đũa và một tỳi tiền trờn bàn, rồi gọi cỏc con, cả trai, gỏi, dõu, rể lại và bảo :
- Ai bẻ góy được bú đũa này thỡ cha thưởng cho tỳi tiền.
Bốn người con lần lượt bẻ bú đũa Ai cũng cố hết sức mà khụng sao bẻ góy được Người cha bốn cởi bú đũa ra, rồi thong thả bẻ góy từng chiếc một cỏch dễ dàng
3 Thấy vậy bốn người con cựng núi :
- Thưa cha, lấy từng chiếc mà bẻ thỡ cú khú gỡ !
Người cha liền bảo:
- Đỳng Như thế là cỏc con đều thấy rằng chia lẻ ra thỡ yếu, hợp lại thỡ mạnh Vậy cỏc con phải biết thương yờu, đựm bọc lẫn nhau Cú đoàn kết thỡ mới cú sức mạnh
*Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh vào ý trả lời đỳng trong cỏc cõu trả lời sau : 1/ Tỡnh cảm của hai anh em trong gia đỡnh đú như thế nào ?
a Từ nhỏ đến lớn lỳc nào cũng yờu thương nhau
b Từ nhỏ đến lớn lỳc nào cũng va chạm
Trang 15c Lúc nhỏ hay va chạm nhưng khi lớn lên lại rất yêu thương nhau
d Lúc nhỏ rất hòa thuận nhưng lớn lên lại hay va chạm
2/ Người cha trong chuyện muốn khuyên các con điều gì ?
a Chăm học, chăm làm
b Phải biết thương yêu đùm bọc lẫn nhau
c Phải biết quý sản phẩm làm ra